Đề giữa học kì 1 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Lạng Giang 3 – Bắc Ninh

Lớp 12
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

A graph of a function

Description automatically generated

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A.

(−2; 1)\left( {- 2;\, 1} \right).

B.

(−∞;−1)\left( {- \infty; - 1} \right).

C.

(1; +∞)\left( {1;\, + \infty} \right).

D.

(−1;  1)\left( {- 1;\,\, 1} \right).

Câu 2:

Trong không gian Oxyz, vectơ đơn vị j→\overset{\rightarrow}{j} có tọa độ là

A.

(0;0;1)\left( {0;0;1} \right).

B.

(1;0;0)\left( {1;0;0} \right).

C.

(0;−1;0)\left( {0; - 1;0} \right).

D.

(0;1;0)\left( {0;1;0} \right).

Câu 3:

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'.

A diagram of a cube with lines and letters

Description automatically generated

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.

AA′→=C′C→\overset{\rightarrow}{AA^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{C^{\prime}C}.

B.

A′C′→=B′D′→\overset{\rightarrow}{A^{\prime}C^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{B^{\prime}D^{\prime}}.

C.

AC→=BD→\overset{\rightarrow}{AC} = \overset{\rightarrow}{BD}.

D.

A′B′→=DC→\overset{\rightarrow}{A^{\prime}B^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{DC}.

Câu 4:

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai vecơ BD→\overset{\rightarrow}{BD} và A′C′→\overset{\rightarrow}{A^{\prime}C^{\prime}} bằng

A.

0o0^{o}.

B.

45o45^{o}.

C.

60o60^{o}.

D.

90o90^{o}.

Câu 5:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là

A graph of a function

Description automatically generated

A.

x=1x = 1.

B.

y=2y = 2.

C.

x=2x = 2.

D.

y=1y = 1.

Câu 6:

Đồ thị hàm số y=x2−2x+3x+2y = \dfrac{x^{2} - 2x + 3}{x + 2} có đường tiệm cận xiên là

A.

y=−x−4y = - x - 4.

B.

y=x−4y = x - 4.

C.

y=x−2y = x - 2.

D.

y=x+2y = x + 2.

Câu 7:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên dưới đây.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [3;7]\left\lbrack {3;7} \right\rbrack là

A.

11.

B.

Không tồn tại.

C.

55.

D.

33.

Câu 8:

Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên sau?

A black line with numbers and arrows

Description automatically generated with medium confidence

A.

y=1−2xx+1.y = \dfrac{1 - 2x}{x + 1}.

B.

y=−2xx−1.y = \dfrac{- 2x}{x - 1}.

C.

y=−2+xx+1.y = \dfrac{- 2 + x}{x + 1}.

D.

y=x−1x−1.y = \dfrac{x - 1}{x - 1}.

Câu 9:

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;3)A( - 1;2;3) và B(1;4;−3)B(1;4; - 3). Vectơ AB→\overset{\rightarrow}{AB} có tọa độ là

A.

(2;2;−6)\left( {2;2; - 6} \right).

B.

(−1;8;−9)\left( {- 1;8; - 9} \right).

C.

(0;6;0)\left( {0;6;0} \right).

D.

(−2;−2;6)\left( {- 2; - 2;6} \right).

Câu 10:

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.

y=−x2+x−1y = - x^{2} + x - 1.

B.

y=x4−x2+1y = x^{4} - x^{2} + 1.

C.

y=x3−3x+1y = x^{3} - 3x + 1.

D.

y=−x3+3x+1y = - x^{3} + 3x + 1.

Câu 11:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+1y = x^{3} - 3x + 1 trên đoạn [−2;2]\text{[} - 2;2\rbrack là

A.

−1- 1.

B.

−2- 2.

C.

33.

D.

11.

Câu 12:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

A diagram of a number

Description automatically generated with medium confidence

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

A.

4.

B.

2.

C.

0.

D.

6.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−t3+6t2+10s(t) = - t^{3} + 6t^{2} + 10 với tt tính bằng giây và ss tính bằng mét.

a)

Quãng đường của chất điểm di chuyển được đến thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất là 16 m.

b)

Trong khoảng thời gian từ giây thứ hai tới giây thứ ba vận tốc của chất điểm luôn tăng.

c)

Vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là 6 m/s.

d)

Vận tốc của chất điểm xác định bởi công thức v(t)=−3t2+12tv(t) = - 3t^{2} + 12t.

Câu 2:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

a)

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 353\sqrt{5} .

b)

Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1x = 1.

c)

Tổng các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2.

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).\left( {- 1; + \infty} \right).

Câu 3:

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Gọi MM là điểm trên cạnh ABAB thỏa mãn: AM=2BMAM = 2BM.

a)

D′M→=23AB→−AD→−AA′→\overset{\rightarrow}{D^{\prime}M} = \dfrac{2}{3}\overset{\rightarrow}{AB} - \overset{\rightarrow}{AD} - \overset{\rightarrow}{AA^{\prime}}.

b)

(AC→,DA′→)=60o\left( {\overset{\rightarrow}{AC},\overset{\rightarrow}{DA^{\prime}}} \right) = 60^{o}.

c)

D′M→.AB′→=13a2\overset{\rightarrow}{D^{\prime}M}.\overset{\rightarrow}{AB^{\prime}} = \dfrac{1}{3}a^{2}.

d)

BA′→=CD′→\overset{\rightarrow}{BA^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{CD^{\prime}}.

Câu 4:

Cho hàm số y=x2+x+2x+2y = \dfrac{x^{2} + x + 2}{x + 2} có đồ thị (C)(C). Khi đó:

a)

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là y = x – 1.

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (3; 10).

c)

Hàm số đạt cực đại tại x =10.

d)

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là y=2x.y = 2x.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp ABAB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ toạ độ OxyzOxyz như hình vẽ với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng 1 m. Tìm được tọa độ của vectơ AB→=(a;b;c)\overset{\rightarrow}{AB} = \left( {a;b;c} \right), khi đó 2a−c=?2a - c = ?

Câu 2:

Cho biết hàm số y=x3−3x+2y = x^{3} - 3x + 2 nghịch biến trên (a;b)(a;b). Tính giá trị của P=a+2b4P = \dfrac{a + 2b}{4}.

Câu 3:

Cho đồ thị hàm số y=2x2−7x+5x−3y = \dfrac{2x^{2} - 7x + 5}{x - 3} có đường tiệm cận xiên là y=g(x)=ax+by = g(x) = ax + b. Tính g(2)g(2)?

Câu 4:

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng 4. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ADAD, BB′BB'. Tính tích vô hướng MN→.AC′→\overset{\rightarrow}{MN}.\overset{\rightarrow}{AC^{\prime}}.

Câu 5:

Từ một khúc gỗ tròn hình trụ có đường kính bằng 20 cm người ta tạo thành một chiếc xà có tiết diện ngang gồm hình vuông và bốn miếng phụ được tô màu đen như hình vẽ dưới đây. Diện tích tiết diện ngang lớn nhất là bao nhiêu cm2cm^{2}? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

A diagram of a geometrical figure

Description automatically generated

Câu 6:

Đồ thị hàm số y=x3−3x2+m−1y = x^{3} - 3x^{2} + m - 1 có điểm cực đại là M(a;b)M\left( {a;b} \right) và a+b=5a + b = 5. Tìm giá trị của mm.

Gửi bài