Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường chuyên Biên Hòa – Hà Nam

Lớp 12
0 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.

(−2; 3)\left( {- 2;\, 3} \right).

B.

(3; +∞)\left( {3;\, + \infty} \right).

C.

(1; 4)\left( {1;\, 4} \right).

D.

(−2; +∞)\left( {- 2;\, + \infty} \right).

Câu 2:

Hàm số y=x2−x+9x−1y = \dfrac{x^{2} - x + 9}{x - 1} nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.

(−2; 4)\left( {- 2;\, 4} \right).

B.

(−2;1)\left( {- 2;1} \right).

C.

(−2; +∞)\left( {- 2;\, + \infty} \right).

D.

(4; +∞)\left( {4;\, + \infty} \right).

Câu 3:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.

(−∞−1)\left( {- \infty - 1} \right).

B.

(−2;2)\left( {- 2;2} \right).

C.

(−1;2)\left( {- 1;2} \right).

D.

(0;+∞)\left( {0; + \infty} \right).

Câu 4:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có đồ thị trên đoạn [−2; 4]\left\lbrack {- 2;\, 4} \right\rbrack như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [−2; 4]\left\lbrack {- 2;\, 4} \right\rbrack. Tính M−mM - m?

A.

55.

B.

1111.

C.

33.

D.

−2- 2.

Câu 5:

Tìm giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=x2+2xy = x^{2} + \dfrac{2}{x} trên đoạn [12;2]\left\lbrack {\dfrac{1}{2};2} \right\rbrack.

A.

m=5m = 5.

B.

m=3m = 3.

C.

m=174m = \dfrac{17}{4}.

D.

m=10m = 10.

Câu 6:

Đồ thị hàm số cho bởi hình vẽ bên:

Đồ thị có đường tiệm cận ngang là:

A.

x=1x = 1.

B.

x=−1x = - 1.

C.

y=1y = 1.

D.

y=−1y = - 1.

Câu 7:

Viết phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=−x2+1x−2y = \dfrac{- x^{2} + 1}{x - 2}?

A.

y=x+2y = x + 2.

B.

y=−x+2y = - x + 2.

C.

y=−xy = - x.

D.

y=−x−2y = - x - 2.

Câu 8:

Tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=2x−1x+2y = \dfrac{2x - 1}{x + 2}?

A.

(−1;2)( - 1;2).

B.

(2;−2)(2; - 2).

C.

(−2;2)( - 2;2).

D.

(2;2)(2;2).

Câu 9:

Trong không gian cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' tâm OO. Tìm đẳng thức đúng:

A.

AC′→=AB→+AD→+AA′→\overset{\rightarrow}{AC^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AD} + \overset{\rightarrow}{AA^{\prime}}.

B.

A′C→=AB→+AD→+AA′→\overset{\rightarrow}{A'C} = \overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AD} + \overset{\rightarrow}{AA^{\prime}}.

C.

AB→+AA′→=AD→+DD′→\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AA^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{AD} + \overset{\rightarrow}{DD^{\prime}}.

D.

CB→+AA′→=AD→+DD′→\overset{\rightarrow}{CB} + \overset{\rightarrow}{AA^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{AD} + \overset{\rightarrow}{DD^{\prime}}.

Câu 10:

Cho điểm M(3;−2;0)M\left( {3; - 2;0} \right), N(2;−2;1)N\left( {2; - 2;1} \right). Tọa độ của MN→\overset{\rightarrow}{MN} là:

A.

MN→=(−1;0;−1)\overset{\rightarrow}{MN} = \left( {- 1;0; - 1} \right).

B.

MN→=(−1;4;1)\overset{\rightarrow}{MN} = \left( {- 1;4;1} \right).

C.

MN→=(1;0;−1)\overset{\rightarrow}{MN} = (1;0; - 1).

D.

MN→=(−1;0;1)\overset{\rightarrow}{MN} = ( - 1;0;1).

Câu 11:

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên?

A graph of a function

Description automatically generated

A.

y=2x−1x+1y = \dfrac{2x - 1}{x + 1}.

B.

y=−x3+3x−1y = - x^{3} + 3x - 1.

C.

y=−x3+3x+1y = - x^{3} + 3x + 1.

D.

y=x3−3x+1y = x^{3} - 3x + 1.

Câu 12:

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng 44. Tính AB→.AC→?\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC}?

A.

AB→.AC→=8\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC} = 8.

B.

AB→.AC→=16\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC} = 16.

C.

AB→.AC→=4\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC} = 4.

D.

AB→.AC→=32\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC} = 32.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x)f'(x) như hình bên dưới.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−∞;0)\left( {- \infty;0} \right) và (0;1)\left( {0;1} \right).

b)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+∞)\left( {3; + \infty} \right).

c)

Hàm số đã cho có 22 điểm cực trị.

d)

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm x=0x = 0.

Câu 2:

Cho hàm số y=f(x)=x3+ax2+bx+cy = f(x) = x^{3} + ax^{2} + bx + c có đồ thị như Hình 2.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Hàm số y=f(x)y = f(x) có hai điểm cực trị là x=0x = 0 và x=2x = 2

b)

Giá trị bb bằng 00

c)

Hàm số f(x)=x3−6x2+2f(x) = x^{3} - 6x^{2} + 2

d)

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [1;4]\left\lbrack {1;4} \right\rbrack là 3030.

Câu 3:

Cho hàm số f(x)=x2−2x+6x+1f(x) = \dfrac{x^{2} - 2x + 6}{x + 1} có đồ thị (C). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f′(x)=x2+2x−8(x+1)2f'(x) = \dfrac{x^{2} + 2x - 8}{\left( {x + 1} \right)^{2}}.

b)

Hàm số f(x)f(x) có giá trị cực đại bằng 2.

c)

Đồ thị (C)(C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1x = - 1 và tiệm cận xiên là đường thẳng y=x−3y = x - 3.

d)

Điểm M(x;y)M(x;y) (x>0)(x > 0) nằm trên đồ thị (C)(C) có khoảng cách đến I là nhỏ nhất (với I là giao điểm của hai đường tiệm cận) thì x=324−1x = \dfrac{3}{\sqrt[4]{2}} - 1.

Câu 4:

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng aa. Đáy ABCDABCD có tâm là OO.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

OA→+OB→+OC→+OD→=4SO→\overset{\rightarrow}{OA} + \overset{\rightarrow}{OB} + \overset{\rightarrow}{OC} + \overset{\rightarrow}{OD} = 4\overset{\rightarrow}{SO}.

b)

SA→+SC→=SB→+SD→\overset{\rightarrow}{SA} + \overset{\rightarrow}{SC} = \overset{\rightarrow}{SB} + \overset{\rightarrow}{SD}.

c)

(SA→, AC→)=45∘\left( {\overset{\rightarrow}{SA},\,\overset{\rightarrow}{AC}} \right) = 45{^\circ}.

d)

SA→⋅AC→=−a2\overset{\rightarrow}{SA} \cdot \overset{\rightarrow}{AC} = - a^{2}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và đồ thị hàm số y=f′(x)y = f'(x) như hình vẽ dưới đây.

Xét hàm số g(x)=2f(x)+25g(x) = 2f(x) + 25. Hàm số g(x)g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?.

Câu 2:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x2−2025)f'(x) = x(x^{2} - 2025) với mọi x∈Rx \in {\mathbb{R}}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;a)( - \infty;a) và (b;c)(b;c). Khoảng (b;c)(b;c) có bao nhiêu số nguyên?

Câu 3:

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Gọi MM là điểm trên đoạn ACAC sao cho AM=23ACAM = \dfrac{2}{3}AC. Ta có A′M→=x.AA′→+y.AB→+z.AD→\overset{\rightarrow}{A'M} = x.\overset{\rightarrow}{AA'} + y.\overset{\rightarrow}{AB} + z.\overset{\rightarrow}{A\text{D}} khi đó x+y+z=abx + y + z = \dfrac{a}{b}, ab\dfrac{a}{b} tối giản. Tính a+ba + b.

Câu 4:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số y=1f2(x)−5f(x)y = \dfrac{1}{f^{2}(x) - 5f(x)} có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Câu 5:

Cho một tấm tôn hình vuông cạnh bằng 60 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm tôn đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng xx (cm), rồi gập tấm tôn lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm xx để hộp nhận được có thể tích lớn nhất?

.

Câu 6:

Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm OO trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A, B, CA,\, B,\, C trên đèn tròn sao cho các lực căng F1→, F2→, F3→\overset{\rightarrow}{F_{1}},\,\overset{\rightarrow}{F_{2}},\,\overset{\rightarrow}{F_{3}} lần lượt trên mối dây OA, OB, OCOA,\, OB,\, OC đôi một vuông góc với nhau và ∣F1→∣=∣F2→∣=∣F3→∣=20\left| \overset{\rightarrow}{F_{1}} \right| = \left| \overset{\rightarrow}{F_{2}} \right| = \left| \overset{\rightarrow}{F_{3}} \right| = 20 (N) (như hình vẽ). Trọng lượng của chiếc đèn tròn đó là bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?

A diagram of a triangle with arrows and a circle

Description automatically generated

 

Gửi bài