Đề thi giữa học kì 1 Toán 12 - Đề số 1
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

.
.
.
.
Hàm số đồng biến trên khoảng đồ thị đi lên từ trái sang.
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
.
.
.
.
Hàm số nghịch biến trên khoảng y' < 0.
, .
Do đó hàm số nghịch biến trên các khoảng và .
Ta có nên hàm số nghịch biến trên .
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:
.
.
.
.
Đường thẳng có tiệm cận đứng là .
có tiệm cận đứng là .
Cho hình lập phương . Số đo góc giữa hai vectơ và là
.
.
.
.
Trong không gian, cho hai vecto . Lấy một điểm O bất kì và gọi A, B là hai điểm sao cho , . Khi đó, được gọi là góc giữa hai vecto và , kí hiệu là .

.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
.
.
.
.
Đường thẳng gọi là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn:
; ; ; .
Vì và nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x = 1.
Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Chọn khẳng định đúng.

.
.
.
.
Dựa vào đặc điểm của đồ thị.
Nhánh cuối của đồ thị đi lên từ trái sang nên a > 0.
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ lớn hơn 0 nên d > 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
.
.
.
.
Bước 1: Tìm tập xác định (trong trường hợp xét trên đoạn [a;b], tập xác định đang xét chính là đoạn đó).
Bước 2: Tính đạo hàm f’(x). Tìm các giá trị thuộc đoạn [a;b] mà tại đó f’(x) = 0 hoặc f’(x) không tồn tại. (Các điểm này còn được gọi là điểm cực trị hoặc điểm dừng nếu đạo hàm bằng 0, hoặc điểm kì dị nếu đạo hàm không tồn tại).
Bước 3: Tính giá trị của hàm số tại các điểm vừa tìm được ở Bước 2 và tại hai đầu mút của đoạn [a;b]. Tức là tính các giá trị .
Giá trị lớn nhất trong số các giá trị vừa tính chính là GTLN của hàm số trên đoạn [a; b].
Giá trị nhỏ nhất trong số các giá trị vừa tính chính là GTNN của hàm số trên đoạn [a; b].
TXĐ: D = R \ {0}.
.
Ta có ; ; .
Vậy m = 3.
Cho hình lập phương (Hình vẽ). Vectơ nào dưới đây bằng vectơ .

.
.
.
.
Hai vecto bằng nhau có cùng độ dài và cùng hướng.
vì hai vecto có cùng độ dài và cùng hướng.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
.
.
.
.
Quan sát bảng biến thiên và nhận xét.
Hàm số đạt cực đại tại .
Cho ba điểm M, N, P tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Áp dụng quy tắc ba điểm.
Theo quy tắc ba điểm, ta có .
Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên là
.
.
.
.
Quan sát đồ thị hàm số và nhận xét.
Trên , hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -1.
Cho hàm số có đạo hàm , . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
.
.
.
.
Dựa vào số điểm x thuộc tập xác định mà qua đó f'(x) đổi dấu.
f'(x) có hai nghiệm bội lẻ là x = 0 và x = 1, qua đó f'(x) đổi dấu.
Vậy hàm số có 2 điểm cực trị.
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho hàm số .
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .
Gọi A, B là các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số. Diện tích của tam giác OAB bằng 8 (đơn vị diện tích), trong đó O là gốc tọa độ.
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là .
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng .
Tính đạo hàm và khảo sát hàm số.
a) Đúng. .
khi x > 0.
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng .
b) Sai. .
Tọa độ hai cực trị của hàm số là A(-4;-6), B(0;2).
Diện tích tam giác OAB là
c) Đúng. Thay tọa độ hai cực trị vào phương trình y = 2x + 2 thấy thỏa mãn nên y = 2x + 2 là đường thẳng đi qua hai cực trị.
d) Sai. Khoảng [-3;3] không liên tục, ta có
Cho hình chóp tứ giác đều
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Áp dụng tính chất trung điểm và tích vô hướng của hai vecto.

a) Sai. Vì
Suy ra tâm
Do đó,
Vậy
b) Đúng. Với điểm
Suy ra
c) Sai. Tứ giác
d) Đúng.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Cho hàm số
Xét dấu f'(x).

Suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Khoảng
Mỗi trang của một quyển sách giáo khoa Toán được thiết kế thỏa mãn các tiêu chí sau (trang sách có dạng hình chữ nhật ABCD, phần diện tích dùng để trình bày là MNPQ):

- Diện tích của trang sách ABCD bằng 491,04 (cm
- Lề trên và lề dưới bằng nhau và bằng 22 (mm).
- Lề trái và phải lần lượt là 15 (mm) và 16 (mm).
Phần diện tích dùng để trình bày (sau khi căn chỉnh lề) đạt giá trị lớn nhất, khi đó chu vi mỗi trang sách bằng bao nhiêu? (đơn vị: mm).
Gọi
Lập hàm số biểu diễn phần diện tích dùng để trình bày theo
Tìm
Gọi
Từ đó ta có
Diện tích dùng để trình bày là
Lập BBT thấy diện tích dùng để trình bày đạt GTLN tại x = 220.
Khi đó AD = 264, AB = 186 (mm).
Chu vi mỗi trang sách là 264.2 + 186.2 = 900 (mm).
Sau khi tiêm một loại thuốc vào cơ thể bệnh nhân, nồng độ thuốc trong máu (tính theo
Tính đạo hàm, lập bảng biến thiên.
Ta có
Bảng biến thiên của hàm số

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy nồng độ thuốc trong máu đạt giá trị lớn nhất bằng 0,08 mg/
Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn xuất phát từ điểm

Sử dụng các phép toán vecto.
Gọi

Theo quy tắc hình hộp, ta có:
Mặt khác, do các lực căng
Do đó, hình hộp
Suy ra độ dài đường chéo của hình lập phương đó bằng
Do chiếc đèn ở vị trí cân bằng nên
Vậy trọng lượng của chiếc đèn là
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
Đường thẳng
Ta có:
Xét
Vậy đường thẳng
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
Hàm số y = f(x) đồng biến trên
TXĐ:
Ta có
Hàm số
Khi đó
Cho hình tứ diện ABCD, chứng minh rằng:
Bắt đầu biến đổi từ vế trái từng bước suy ra điều phải chứng minh. Áp dụng quy tắc ba điểm.





