Đề giữa học kì 1 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Lim – Bắc Ninh

Lớp 9
90 phút
24 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

A.
{x+y=1y+z=−3{x+y=1y+z=−3\left\{ \begin{matrix} {x + y = 1} \\ {y + z = - 3} \end{matrix} \right.
B.
{x+2y=3x−y2=−1{x+2y=3x−y2=−1\left\{ \begin{matrix} {x + 2y = 3} \\ {x - y^{2} = - 1} \end{matrix} \right.
C.
{−x+y=12y=1{−x+y=12y=1\left\{ \begin{matrix} {- x + y = 1} \\ {2y = 1} \end{matrix} \right.
D.
{x−y=20x+0y=0{x−y=20x+0y=0\left\{ \begin{matrix} {x - y = 2} \\ {0x + 0y = 0} \end{matrix} \right.
Câu 2:

Cặp số nào dưới đây là nghiệm của phương trình 4x + 3y = 5.

A.
(1; -2)
B.
(2; -1)
C.
(1;0)
D.
(-1;2)
Câu 3:

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.

A.
2x - 3y = 5
B.
0x + 2y = 4
C.
2x – 0y = 3
D.
0x – 0y = 6
Câu 4:

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A (1; 2), B (5; 6), C (2; 3), D (-1; -1). Đường thẳng 4x−3y=−14x - 3y = - 1 đi qua hai điểm nào trong các điểm đã cho.

A.
điểm C và điểm D
B.

điểm B và điểm C

C.
điểm A và điểm B
D.
điểm D và điểm A
Câu 5:

Tìm các hệ số x,yx, y trong phản ứng hóa học được cân bằng sau: 3Fe+xO2→yFe3O4\left. 3Fe + xO_{2}\rightarrow y{Fe}_{3}O_{4} \right.

A.
x = 2, y = 1
B.
x = 1, y = 2
C.
x = -2, y = 1
D.
x = 1, y = -2
Câu 6:

Hệ phương trình {1,5x−0,6y=0,3−2x+y=−2{1,5x−0,6y=0,3−2x+y=−2\left\{ \begin{matrix} {1,5x - 0,6y = 0,3} \\ {- 2x + y = - 2} \end{matrix} \right. có nghiệm là.

A.
(0; 0,5)
B.
(-3; -8)
C.
(1; 0)
D.
vô nghiệm
Câu 7:

Phương trình (2x+1)(3x−1)=0(2x + 1)(3x - 1) = 0 có nghiệm là.

A.
x=12 ; x=13x = \dfrac{1}{2}\,;\, x = \dfrac{1}{3}
B.
x=−12 ;  x=−13x = - \dfrac{1}{2}\,;\,\, x = - \dfrac{1}{3}
C.
x=−12 ;  x=13x = - \dfrac{1}{2}\,;\,\, x = \dfrac{1}{3}
D.
x=12 ;  x=−13x = \dfrac{1}{2}\,;\,\, x = - \dfrac{1}{3}
Câu 8:

Điều kiện xác định của phương trình 1x+1=1+1x−2\dfrac{1}{x + 1} = 1 + \dfrac{1}{x - 2} là.

A.
x≠1, x≠2x \neq 1,\, x \neq 2
B.
x≠1, x≠−2x \neq 1,\, x \neq - 2
C.
x≠−1, x≠−2x \neq - 1,\, x \neq - 2
D.
x≠−1, x≠2x \neq - 1,\, x \neq 2
Câu 9:

Biến đổi phương trình x2−4x+3=0x^{2} - 4x + 3 = 0 về phương trình tích ta được.

A.
(x+1)(x+3)=0(x + 1)(x + 3) = 0
B.
(x−1)(x+3)=0(x - 1)(x + 3) = 0
C.
(x−1)(x−3)=0(x - 1)(x - 3) = 0
D.
(x+1)(x−3)=0(x + 1)(x - 3) = 0
Câu 10:

Hai đội công nhân cùng làm một công việc hoàn thành trong 24 giờ. Nếu đội thứ nhất làm trong 10 giờ và đội thứ hai làm trong 15 giờ thì cả hai đội hoàn thành được một nửa công việc. Gọi thời gian đội thứ nhất, đội thứ hai làm riêng để hoàn thành công việc lần lượt là x,yx, y. Khi đó hệ phương trình thỏa mãn bài toán là.

A.
{x+y=2410x+15y=12{x+y=2410x+15y=12\left\{ \begin{array}{l} {x + y = 24} \\ {10x + 15y = \dfrac{1}{2}} \end{array} \right.
B.
{1x+1y=2410x+15y=12{1x+1y=2410x+15y=12\left\{ \begin{array}{l} {\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = 24} \\ {\dfrac{10}{x} + \dfrac{15}{y} = \dfrac{1}{2}} \end{array} \right.
C.
{24(x+y)=110x+15y=12{24(x+y)=110x+15y=12\left\{ \begin{matrix} {24(x + y) = 1} \\ {10x + 15y = \dfrac{1}{2}} \end{matrix} \right.
D.
{1x+1y=12410x+15y=12{1x+1y=12410x+15y=12\left\{ \begin{array}{l} {\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y} = \dfrac{1}{24}} \\ {\dfrac{10}{x} + \dfrac{15}{y} = \dfrac{1}{2}} \end{array} \right..
Câu 11:

Xác định vế trái và vế phải của bất đẳng thức a2+1>0a^{2} + 1 > 0 .

A.
vế trái là a2+1a^{2} + 1, vế phải là 0
B.
vế trái là a2a^{2}, vế phải là 0
C.
vế trái là 0, vế phải là a2+1a^{2} + 1
D.
vế trái là 1, vế phải là 0
Câu 12:

Cho x>yx > y. Khẳng định nào sau đây là đúng.

A.
2x>3y2x > 3y
B.
x+y>2yx + y > 2y
C.
4x<4y4x < 4y
D.
x−5≥y−5x - 5 \geq y - 5
Câu 13:

Cho −2019a>−2019b- 2019a > - 2019b, so sánh a và b ta được.

A.
a>ba > b
B.
a≥ba \geq b
C.
a≤ba \leq b
D.
a<ba < b
Câu 14:

Cho a, b , ca,\, b\,,\, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và aa là độ dài của cạnh lớn nhất. Khẳng định nào sau đây là đúng.

A.

a>b+ca > b + c

B.

a<b+ca < b + c

C.

a≥b+ca \geq b + c

D.

a≤b+ca \leq b + c

Câu 15:

Cho ΔMNP\Delta MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là sai

A.
NP=MN.tan⁡MNP = MN.\tan M
B.
MN=NP.cot⁡MMN = NP.\cot M
C.
MN=MP.sin⁡MMN = MP.\sin M
D.
NP=MP.cos⁡PNP = MP.\cos P
Câu 16:

Trong ΔDEF\Delta DEF vuông tại FF có E^=300\widehat{E} = 30^{0} khi đó sin⁡E\sin E bằng.

A.
0
B.
22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
C.
32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
D.
12\dfrac{1}{2}
Câu 17:

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A (xem hình vẽ). Khi đó hệ thức nào sau đây là đúng.

A.
sin⁡B=ABAC\sin B = \dfrac{AB}{AC}
B.
sin⁡B=ACAB\sin B = \dfrac{AC}{AB}
C.
sin⁡B=ABBC\sin B = \dfrac{AB}{BC}
D.
sin⁡B=ACBC\sin B = \dfrac{AC}{BC}
Câu 18:

Dùng MTCT, tìm góc α\alpha, biết cos⁡α=0,4321\cos\alpha = 0,4321( làm tròn đến phút).

A.
α≈64023′\alpha \approx 64^{0}23^{'}
B.
α≈64024′\alpha \approx 64^{0}24^{'}
C.
α≈640\alpha \approx 64^{0}
D.
α≈64025′\alpha \approx 64^{0}25^{'}
Câu 19:

Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 600km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 35035^{0}(hình bên dưới). Hỏi sau 1 phút máy bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ 2)

A.
344,15
B.
5,73
C.
5,74
D.
491,49
Câu 20:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3 cm,BC=5cm,AC=4 cm.AB = 3~cm,BC = 5cm,AC = 4~cm. Khi đó tan⁡C\tan C bằng.

A.
34\dfrac{3}{4}
B.
35\dfrac{3}{5}
C.
43\dfrac{4}{3}
D.
45\dfrac{4}{5}

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình sau.

a, {2x+y=102x−3y=2{2x+y=102x−3y=2\left\{ \begin{array}{l} {2x + y = 10} \\ {2x - 3y = 2} \end{array} \right.

b) (2x+1)(5x−6)=0(2x + 1)(5x - 6) = 0

c) x−1x+2−xx−2=7x−64−x2\dfrac{x - 1}{x + 2} - \dfrac{x}{x - 2} = \dfrac{7x - 6}{4 - x^{2}}

d) 2x+15−x<0\dfrac{2x + 1}{5} - x < 0

Câu 2:

Một học sinh vào cửa hàng mua tổng cả sách và vở là 15 quyển. Giá mỗi quyển sách là 25 000 đồng, giá mỗi quyển vở là 12 000 đồng. Tổng số tiền học sinh đó thanh toán cho cửa hàng là 310 000 đồng. Hỏi hoc sinh đó đã mua bao nhiêu sách và bao nhiêu vở?

Câu 3:

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn, AHAH là đường cao. Biết AB=2,1cm, AC=3,8cm,B^=700AB = 2,1cm,\, AC = 3,8cm,\widehat{B} = 70^{0}.

a) Tính AH, C^\widehat{C} (độ dài làm tròn đến hàng phần trăm, số đo góc làm tròn đến phút).

b) Chứng minh S△ABC=AC.BC.sin⁡C2S_{\bigtriangleup ABC} = \dfrac{AC.BC.\sin C}{2}

Câu 4:

Flycam là từ viết tắt của Fly camera. Đây là thiết bị bay không người lái có lắp camera hay máy ảnh để quay phim hoặc chụp ảnh từ trên cao. Một chiếc Flycam đang ở vị trí A cách cây cầu BC (theo phương thẳng đứng) một khoảng AH = 120 m. Biết góc tạo bởi phương AB, AC với các phương vuông góc với mặt cầu tại B, C lần lượt là ABx=^300;  ACy^=450\widehat{ABx=}30^{0};\,\,\widehat{ACy} = 45^{0} (hình vẽ bên). Tính độ dài BC của cây cầu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét).

Gửi bài