Đề giữa học kì 1 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Chu Văn An – Quảng Ngãi

Lớp 9
90 phút
21 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.
2x+3y=52x + 3y = 5
B.
0x+0y=80x + 0y = 8
C.
x+y=0x + y = 0
D.
x+5y=3x + 5y = 3
Câu 2:

Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3x + 2y=5\text{3x}\,\text{+}\, 2y = 5?

A.
( 1 ;  1 )\left( {\, 1\,;\,\, 1\,} \right)
B.
( 1 ;  −1 )\left( {\, 1\,;\,\, - 1\,} \right)
C.
(−1 ;1 )\left( {- 1\,;1\,} \right)
D.
(2 ; 0)\left( {2\,;\, 0} \right)
Câu 3:

Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.
{3x - y = 30y = -2{3x - y = 30y = -2\left\{ \begin{array}{l} \text{3x~-~y~=~3} \\ \text{0y~=~-2} \end{array} \right..
B.
{x + 2y = 30x + 0y = 2{x + 2y = 30x + 0y = 2\left\{ \begin{array}{l} \text{x~+~2y~=~3} \\ \text{0x~+~0y~=~2} \end{array} \right..
C.
{2x = -35x+4y = 2{2x = -35x+4y = 2\left\{ \begin{array}{l} \text{2x~=~-3} \\ \text{5x+4y~=~2} \end{array} \right..
D.
{3x + y = -30x = -2{3x + y = -30x = -2\left\{ \begin{array}{l} \text{3x~+~y~=~-3} \\ \text{0x~=~-2} \end{array} \right..
Câu 4:

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A.
3x - 5 < 0.
B.
x2 – 9 > 0.
C.
y2 – 4 > 0.
D.
x + y < 0.
Câu 5:

Nghiệm của bất phương trình 2−x>02 - x > 0 là

A.
x>2x > 2.
B.
x<2x < 2.
C.
x > -2.
D.
x < -2.
Câu 6:

Điều kiện xác định của phương trình x+1x−2+x+2x+1=5\dfrac{x + 1}{x - 2} + \dfrac{x + 2}{x + 1} = 5 là:

A.
x≠2,  x≠−1x \neq 2,\,\, x \neq - 1
B.
x≠  1,x≠−2x \neq \,\, 1,x \neq - 2
C.
x≠−1,x≠−2x \neq - 1,x \neq - 2
D.
x≠2,  x≠1x \neq 2,\,\, x \neq 1
Câu 7:

Phương trình (x-4)(x+3)=0\left( {\text{x-}4} \right)\left( \text{x+3} \right) = 0 có nghiệm là:

A.
x=4,  x=3x = 4,\,\, x = 3
B.
x=4,  x=−3x = 4,\,\, x = - 3
C.
x=−4,  x=−3x = - 4,\,\, x = - 3
D.
x=3,  x=−4x = 3,\,\, x = - 4
Câu 8:

Trong các hệ thức dưới đây, hệ thức nào không phải là bất đẳng thức?

A.
a > b
B.
a = b
C.
a < b
D.
a ≥\geq b
Câu 9:

x = 2 là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A.
x -1 > 0
B.
x -1 < 0
C.
x+2≤0x + 2 \leq 0
D.
x≤0x \leq 0.
Câu 10:

Cho a > b. Khi đó ta có

A.
2a > 2b
B.
-2a > -2b
C.
2a < 2b
D.
2a=2b
Câu 11:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Ta có sin BB bằng

A.
ABAC\dfrac{\text{AB}}{\text{AC}}.
B.
ACAB\dfrac{AC}{AB}.
C.
ABBC\dfrac{\text{AB}}{\text{BC}}..
D.
ACBC\dfrac{\text{AC}}{\text{BC}}.
Câu 12:

Cho hai góc α\alpha và β\beta phụ nhau. Khi đó sin α\alpha bằng

A.
cos α\alpha.
B.
tan β\beta.
C.
sin β\beta.
D.
cos β\beta.
Câu 13:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, biết sin α\alpha= 0,5 khi đó số đo của α\alpha là:

A.
600
B.
450
C.
300
D.
900
Câu 14:

Cho tam giác vuông có góc α\alpha là góc nhọn. Khẳng định đúng là

A.
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là sin của góc α\alpha.
B.
Tỉ số giữa cạnh huyền và cạnh kề được gọi là cosin của góc α\alpha.
C.
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là cotang của góc α\alpha.
D.
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là tang của góc α\alpha.
Câu 15:

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn B bằng α\alpha Khi đó:

A.
sin⁡α=ABBC\sin\alpha = \dfrac{AB}{BC}
B.
tan⁡α=ACAB\tan\alpha = \dfrac{AC}{AB}
C.
cos⁡α=ACBC\cos\alpha = \dfrac{AC}{BC}
D.
cot⁡α=ACAB\cot\alpha = \dfrac{AC}{AB}
Câu 16:

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3 ; BC = 5. Khi đó cos C bằng

A.
53\dfrac{5}{3}
B.
45\dfrac{4}{5}
C.
34\dfrac{3}{4}
D.
35\dfrac{3}{5}.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

a) Giải hệ phương trình {3x+2y=5x−2y=−1{3x+2y=5x−2y=−1\left\{ \begin{array}{l} {3x + 2y = 5} \\ {x - 2y = - 1} \end{array} \right.

b) Tìm các hệ số x, y trong phản ứng hoá học đã được cân bằng sau:

2Fe+xCl2→yFeCl3\left. 2Fe + xCl_{2}\rightarrow yFeCl_{3} \right.

Câu 2:

a) Giải phương trình: 2x+1+3x+2=1(x+1)(x+2)\dfrac{2}{x + 1} + \dfrac{3}{x + 2} = \dfrac{1}{(x + 1)(x + 2)}

b) Giải bất phương trình: 3(x+1)+2x>2(3−x)3(x + 1) + 2x > 2(3 - x)

Câu 3:

(Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình)

Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định với một vận tốc xác định. Nếu ô tô tăng vận tốc thêm 15km/h thì sẽ đến B sớm hơn 2 giờ so với dự định. Nếu ô tô giảm vận tốc đi 5km/h thì sẽ đến B muộn 1 giờ so với dự định. Tính chiều dài quãng đường AB.

Câu 4:

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, có BC=9BC = 9 và C^=530\widehat{C} = 53^{0}. Tính B^\widehat{B}, cạnh AB, cạnh AC (làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

Câu 5:

Cho hệ phương trình {2x+y=5m−1x−2y=2{2x+y=5m−1x−2y=2\left\{ \begin{array}{l} {2x + y = 5m - 1} \\ {x - 2y = 2} \end{array} \right. (mm là tham số). Tìm mm để hệ có nghiệm \(\left( {x\mspace{6mu};\mspace{6mu} y} \right)\) thỏa mãn:x2−2y2=1x^{2} - 2y^{2} = 1.

Gửi bài