Đề thi học kì 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Lớp 11
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=15P(A) = \dfrac{1}{5}, P(A∪B)=12P\left( {A \cup B} \right) = \dfrac{1}{2}. Tính P(B).

A.

35\dfrac{3}{5}.

B.

815\dfrac{8}{15}.

C.

115\dfrac{1}{15}.

D.

310\dfrac{3}{10}.

Câu 2:

Tính đạo hàm của hàm số y=2x+xy = 2\sqrt{x} + x tại điểm x0=4x_{0} = 4 là

A.

y′(4)=6y'(4) = 6.

B.

y′(4)=54y'(4) = \dfrac{5}{4}.

C.

y′(4)=92y'(4) = \dfrac{9}{2}.

D.

y′(4)=32y'(4) = \dfrac{3}{2}.

Câu 3:

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm thỏa mãn f’(3) = 6 Giá trị của biểu thức lim⁡x→3f(x)−f(3)x−3\lim\limits_{x\rightarrow 3}\dfrac{f(x) - f(3)}{x - 3} bằng

A.

6.

B.

12.\dfrac{1}{2}.

C.

2.

D.

13.\dfrac{1}{3}.

Câu 4:

A, B là hai biến cố độc lập. Biết P(B)=14P(B) = \dfrac{1}{4}, P(AB)=19P\left( {AB} \right) = \dfrac{1}{9}. Tính P(A).

A.

49\dfrac{4}{9}.

B.

15\dfrac{1}{5}.

C.

736\dfrac{7}{36}.

D.

536\dfrac{5}{36}.

Câu 5:

Xét một phép thử có không gian mẫu Ω\Omega và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào sau đây sai?

A.

P(A)=1−P(A‾)P(A) = 1 - P\left( \overline{A} \right).

B.

0≤P(A)≤10 \leq P(A) \leq 1.

C.

P(A) = 0 khi và chỉ khi A là biến cố chắc chắn.

D.

Xác suất của biến cố A là P(A)=n(A)n(Ω)P(A) = \dfrac{n(A)}{n(\Omega)}.

Câu 6:

Với mọi số thực a dương, log⁡525a\log_{5}\dfrac{25}{a} bằng

A.

2−log⁡5a2 - \log_{5}a.

B.

125log⁡5a\dfrac{1}{25}\log_{5}a.

C.

log⁡5a−2\log_{5}a - 2.

D.

log⁡5a+1\log_{5}a + 1.

Câu 7:

Cho f(x)=2x3f(x) = 2x^{3}. Tính f’’(1).

A.

f’’(1) = 12.

B.

f’’(1) = 1.

C.

f’’(1) = 3.

D.

f’’(1) = 2.

Câu 8:

Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA⊥(ABC)SA\bot\left( {ABC} \right) (tham khảo hình vẽ). Tìm khẳng định đúng?

A triangle with lines and dots

Description automatically generated

A.

(SAB)⊥(ABC)\left( {SAB} \right)\bot\left( {ABC} \right).

B.

(SAB)⊥(SBC)\left( {SAB} \right)\bot\left( {SBC} \right).

C.

(SAC)⊥(SBC)\left( {SAC} \right)\bot\left( {SBC} \right).

D.

(SBC)⊥(ABC)\left( {SBC} \right)\bot\left( {ABC} \right).

Câu 9:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x0x_{0}. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A.

f′(x0)=limx→x0f(x)+f(x0)x−x0f'\left( x_{0} \right) = \underset{x\rightarrow x_{0}}{\text{lim}}\dfrac{f(x) + f\left( x_{0} \right)}{x - x_{0}}.

B.

f′(x0)=limx→x0f(x)−f(x0)x+x0f'\left( x_{0} \right) = \underset{x\rightarrow x_{0}}{\text{lim}}\dfrac{f(x) - f\left( x_{0} \right)}{x + x_{0}}.

C.

f′(x0)=limx→x0f(x)+f(x0)x+x0f'\left( x_{0} \right) = \underset{x\rightarrow x_{0}}{\text{lim}}\dfrac{f(x) + f\left( x_{0} \right)}{x + x_{0}}.

D.

f′(x0)=limx→x0f(x)−f(x0)x−x0f'\left( x_{0} \right) = \underset{x\rightarrow x_{0}}{\text{lim}}\dfrac{f(x) - f\left( x_{0} \right)}{x - x_{0}}.

Câu 10:

Nghiệm của phương trình 32x+1=93^{2x + 1} = 9 là

A.

x=12x = \dfrac{1}{2}.

B.

x = 2.

C.

x = 4.

D.

x = 3.

Câu 11:

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

P(A∪B)=P(A)+P(B)P\left( {A \cup B} \right) = P(A) + P(B).

B.

P(A∪B)=P(A).P(B)P\left( {A \cup B} \right) = P(A).P(B).

C.

P(A∩B)=P(A)+P(B)P\left( {A \cap B} \right) = P(A) + P(B).

D.

P(A∪B)=P(A)−P(B)P\left( {A \cup B} \right) = P(A) - P(B).

Câu 12:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD)SA\bot\left( {ABCD} \right).

A diagram of a triangle

Description automatically generated

Đường thẳng nào vuông góc mặt phẳng (SAB)?

A.

BC.

B.

SB.

C.

SC.

D.

CD.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số y = f(x) = sin2x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

y"(π2)=−4y"(\dfrac{\pi}{2}) = - 4.

b)

4y+y′′=04y + {y'}' = 0.

c)

y′(π3)=−1y'(\dfrac{\pi}{3}) = - 1.

d)

Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số y = f(x) = sin2x có hoành độ x0=π6x_{0} = \dfrac{\pi}{6}. Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng 2x – y – 2025 = 0.

Câu 2:

Một hộp đựng 100 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 100. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ và quan sát số ghi trên thẻ. Gọi A là biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết cho 3”, B là biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết cho 5”. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

P(A∪B)=47100P(A \cup B) = \dfrac{47}{100}.

b)

P(A.B)=350P(A.B) = \dfrac{3}{50}.

c)

A và B xung khắc.

d)

P(A)=31100P(A) = \dfrac{31}{100}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Ba xạ thủ A1A_{1}, A2A_{2}, A3A_{3} độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A1A_{1}, A2A_{2}, A3A_{3} tương ứng là 0,8; 0,6 và 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.

Câu 2:

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡2(x−2)−log⁡2(8−x)<0\log_{2}(x - 2) - \log_{2}(8 - x) < 0 là S = (a; b). Tính: a3+b3a^{3} + b^{3}.

Câu 3:

Tính tổng các nghiệm của phương trình (57)x2−x−4=(75)5−2x\left( \dfrac{5}{7} \right)^{x^{2} - x - 4} = \left( \dfrac{7}{5} \right)^{5 - 2x}.

Câu 4:

Một chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=t33−2t2+2t+1s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 2t^{2} + 2t + 1, trong đó t > 0, t tính bằng giây, s(t) tính bằng mét. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc tức thời của chất điểm bằng 7 m/s.

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Cho lăng trụ đứng ABC.MNK có đáy là tam giác đều cạnh 2a. Đường thẳng MB hợp với đáy một góc 60o60^{o}. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.MNK.

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 4. Cạnh bện SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=45SC = 4\sqrt{5}. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và CD. Tính khoảng cách giữa BD và MN.

Câu 3:

Chọn ngẫu nhiên 3 số a , b , c từ tập T = {1; 2; 3; ...; 28}. Tính xác suất chọn được 3 số thỏa mãn a2+b2+c2a^{2} + b^{2} + c^{2} chia hết cho 5.

Gửi bài