Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Kỳ Anh – Hà Tĩnh
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Với a là số thực dương tùy ý, bằng
.
.
.
.
Áp dụng công thức .
.
Nghiệm của phương trình là
.
x = 3.
x = -1.
x = -3.
.
.
Tập xác định của hàm số là
.
.
.
.
Tìm ĐKXĐ của hàm số logarit.
ĐKXĐ: .
Tập nghiệm của bất phương trình là tập nào sau đây?
(0; 2].
(0; 2).
.
.
Với a > 1, ta có .
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.

Góc giữa hai đường thẳng BA’ và CD bằng
Nếu a // b thì (a, c) = (b, c).
Vì CD // AB nên
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC đều. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng đó.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a,

Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) bằng
Tính khoảng cách từ B đến hình chiếu vuông góc của nó lên (SAD).
Vậy
Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết
Áp dụng công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập P(AB) = P(A).P(B).
Một hộp đựng 10 tấm thẻ cùng loại đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp đó. Gọi A là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số nhỏ hơn 5”, B là biến cố: “ Rút được tấm thẻ ghi số lẻ”. Số phần tử của
4.
7.
2.
1.
Giao của A và B là tập hợp gồm các phần tử thuộc cả A và B.
A = {1; 2; 3; 4}, B = {1; 3; 5; 7; 9}.
Cho hàm số
3.
0.
1.
2.
Áp dụng quy tắc đạo hàm cơ bản.
Đạo hàm của hàm số
Cho hàm số y = cosx. Đạo hàm cấp hai y’’ là
cosx.
sinx.
-sinx.
-cosx.
Áp dụng quy tắc đạo hàm của hàm số lượng giác.
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng AC.
Hai mặt phẳng (SBD) và (SAC) vuông góc với nhau.
Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
Áp dụng quan hệ vuông góc trong không gian.

a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Sai.
Cho hàm số
Phương trình f’(x) = 0 có hai nghiệm.
Hàm số f(x) có đạo hàm là
f’’(0) = 0.
f(-1) = -3.
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm của hàm số lũy thừa.
a) Đúng.
b) Sai.
c) Sai.
d) Sai.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Anh Hưng gửi tiết kiệm khoản tiền 600 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/ năm theo hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Hỏi sau 6 năm gửi tiết kiệm anh Hưng thu về (cả vốn lẫn lãi) được bao nhiêu triệu đồng. Cho biết công thức lãi kép là
Thay số vào công thức lãi kép
Số tiền cả vốn lẫn lãi thu về sau 6 năm là:
Đạo hàm của hàm số
Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm số lượng giác.
Vậy P = a + b + c = 2 + (-7) + 0 = -5.
Hai xạ thủ lần lượt bắn vào một bia một cách độc lập với nhau. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng đích lần lượt là 0,5; 0,6 Tính xác suất để cả hai người đều bắn không trúng đích.
Áp dụng phương pháp tính xác suất thông qua biến cố đối và quy tắc nhân xác suất.
Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn không trúng đích là: 1 – 0,5 = 0,5.
Xác suất xạ thủ thứ hai bắn không trúng đích là: 1 – 0,6 = 0,4.
Vì hai xạ thủ bắn độc lập với nhau, xác suất để cả hai người đều không trúng đích là:
P = 0,5.0,4 = 0,2.
Cho khối hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 60. Khi đó thể tích của khối tứ diện ABDA’ bằng bao nhiêu?
Tính thông qua tỉ số thể tích của khối tứ diện ABDA’ và khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’.

PHẦN IV: TỰ LUẬN
Cho hàm số
a) Tính y’.
b) Giải phương trình y’ = 0.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = -3x + 1.
Đạo hàm của hàm số
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
a)
b)
c) Do tiếp tuyến song song với d:
Hệ số góc của tiếp tuyến:
TH1:
TH2:
Vậy có 1 tiếp tuyến song song với d là
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), và khoảng cách từ A đến cạnh SB là
a) Chứng minh rằng
b) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC).
a) Chứng minh CD vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc (SAD).
b) Tính thông qua khoảng cách từ B đến (SAC).

a) Theo giả thiết có
Lại có
AD, SA cắt nhau tại A, cùng thuộc (SAD) (3).
Từ (1), (2), (3)
b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB
Từ công thức
Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và
Ta có:
Cho tập hợp gồm 22 số tự nhiên S = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22}. Xếp ngẫu nhiên 9 số tự nhiên từ tập S vào 9 ô vuông của bảng 3x3 như hình vẽ (mỗi ô một số khác nhau).

Tính xác suất để các số được xếp vào mỗi ô vuông nằm trên đường chéo AC và BD theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.
Liệt kê các bộ cấp số nhân thỏa mãn và áp dụng phương pháp tổ hợp.
Không gian mẫu
Gọi bộ ba số là
Với
Với
Với
Xét bộ
Tương tự bộ
Xét bộ





