Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Núi Thành – Đà Nẵng
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho a là số thực dương và là hai số thực tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
.
.
.
.
Áp dụng công thức các phép toán với lũy thừa.
.
Với x, y là hai số thực dương tùy ý, khi đó bằng
.
.
.
.
Áp dụng công thức các phép toán logarit.
.
Biết , khi đó giá trị của x bằng
.
.
.
.
.
.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và (tham khảo hình vẽ bên). Đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

(SAB).
(SAD).
(SCD).
(SAC).
Tìm hai đường thẳng cắt nhau và cùng vuông góc với BD. Khi đó BD vuông góc với mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau đó.
.
Cho a là số thực dương khác 1, khi đó
Cho a là số thực dương khác 1, khi đó :
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa hai đường thẳng AB và A’C’ bằng góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?
AB và AC .
AB và AA’.
AB và BB’.
AB và AC’.
Nếu a // b thì (a, c) = (b, c).
Vì A’C’ // AC nên (AB, A’C’) = (AC, AC).
Nghiệm của phương trình
x = 10.
x = 8.
x = 9.
x = 7.
Tập xác định của hàm số
Hàm số
Tập xác định của hàm số
Trong không gian cho mặt phẳng
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nếu nó vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc mặt phẳng đó.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu
Mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
Mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia.
Mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng kia.
Mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong mặt phẳng kia.
Dựa vào điều kiện hai mặt phẳng vuông góc.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Dựa vào hình dạng đồ thị và các điểm đồ thị đi qua để xác định công thức.
Đồ thị hàm số đi qua điểm (0; 1) nên đây là đồ thị của hàm số mũ.
Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 3) nên hàm số cần tìm là
Thể tích V của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là
Áp dụng công thức thể tích khối chóp.
Thể tích V của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = AA’ = 1,

Góc giữa đường thẳng A’C và mặt phẳng (A’B’C’D’) là góc
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (B’C’C) bằng
Sử dụng quan hệ vuông góc trong không gian.
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng. Vì
Do đó
d) Sai.
Do đó
Một hộp chứa 15 quả cầu cùng loại được đánh số từ 1 đến 15. Lấy ngẫu nhiên một quả. Xét các biến cố sau:
A: “Lấy được quả cầu ghi số lẻ”;
B: “Lấy được quả cầu ghi số chia hết cho 3”;
C: “Lấy được quả cầu ghi số nguyên tố”.
Biến cố: “Cả A và C đều xảy ra” gọi là biến cố hợp của A và C.
AC = {3; 5; 7; 11; 13}.
Biến cố: “A hoặc B xảy ra” gọi là biến cố hợp của A và B.
Cho A và B là hai biến cố. Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là biến cố hợp của A và B, kí hiệu là
Trong 15 quả cầu, có 8 quả cầu được đánh số lẻ, 7 quả cầu được đánh số chẵn.
a) Sai. Biến cố: “Cả A và C đều xảy ra” gọi là biến cố giao của A và C.
b) Đúng. AC = {3; 5; 7; 11; 13}.
c) Đúng. Biến cố: “A hoặc B xảy ra” gọi là biến cố hợp của A và B.
d) Sai.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng 3 và cạnh đáy bằng 2. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)?
Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ:
Diện tích đáy lăng trụ là diện tích tam giác đều ABC:
Thể tích khối lăng trụ:
Giả sử sự tăng trưởng dân số của một quốc gia X được ước tính theo công thức
Thay số theo dữ kiện đề bài cho vào công thức
Khoảng thời gian từ năm 2025 đến năm 2045 là 20 năm.
Dân số năm 2045 là:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3,

Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong hai mặt phẳng và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng.
Xét tam giác SAB vuông tại A:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
Tìm ĐKXĐ, đổi cơ số đưa về giải bất phương trình logarit cơ bản.
ĐKXĐ:
Kết hợp ĐKXĐ và x nguyên nên
Số giá trị nguyên thỏa mãn là 10.
PHẦN IV: TỰ LUẬN
a) Cho
b) Một cái chặn giấy có dạng hình chóp tứ giác đều với cạnh đáy bằng 6 cm và cạnh bên bằng 5 cm được làm bằng thủy tinh. Hỏi cần sử dụng bao nhiêu
a) Áp dụng các công thức biến đổi logarit.
b) Thiết lập mô hình của hình chóp đều và áp dụng công thức thể tích:
a)
b) Gọi S.ABCD là hình chóp tứ giác đều với cạnh đáy bằng 6 cm và cạnh bên bằng 5 cm.

Gọi
Vậy cần sử dụng 31,7
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
a) Chứng minh
b) Tính số đo góc nhị diện
c) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CM.
a) Chứng minh một đường thẳng thuộc mặt phẳng này vuông góc với mặt phẳng kia.
b) Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong hai mặt phẳng và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng.
c) Đưa về tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

a) Ta có
Suy ra
b) Trong
Suy ra
Như vậy
Ta có
Suy ra
Ta có
Vậy
c) Gọi
Ta có
Suy ra
Do đó,
Trong
Trong
Suy ra
Trong
Ta có
Suy ra
Vậy





