Đề thi học kì 2 Toán 11 - Đề số 5
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , tam giác vuông tại . Khẳng định nào sau đây sai?
.
.
.
.
Đường thẳng vuông với mặt phẳng nào thì đường thẳng đó vuông góc với các cạnh thuộc mặt phẳng đó.
Hình chóp có vuông góc với mặt phẳng nên ta có .
.
Cho hình chóp tứ giác
Đường thẳng vuông với mặt phẳng nào thì đường thẳng đó vuông góc với các cạnh thuộc mặt phẳng đó.
Hình chóp tứ giác
Tập xác định của hàm số
Hàm số
Hàm số
Cho hình chóp cụt đều
Sử dụng kiến thức về thể tích khối chop cụt đều có chiều cao h và diện tích 2 đáy S, S’ là
Áp dụng công thức tính thể tích hình chóp cụt ta có:
Cho hàm số
Giải bất phương trình logarit.
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Gọi
Xác định số phần tử của biến cố “Số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc chia hết cho cả 2 và 3”.
Suy ra
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
Hàm số mũ và hàm số logarit đồng biến nếu cơ số lớn hơn 1.
Nghiệm của phương trình
Đưa hai vế về cùng cơ số.
Đạo hàm của hàm số
Tìm đạo hàm của y, rồi thay x = 2 vào tìm giá trị của đạo hàm tại điểm đó.
Ta có đạo hàm của hàm số là
Vậy đạo hàm của hàm số
Cho hình chóp tứ giác đều
Tính góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó lên mặt phẳng.

Đạo hàm của hàm số
Áp dụng công thức đạo hàm cơ bản.
Đạo hàm của
Trong một phép thử, cho
Trong một phép thử, cho
Trong một phép thử, cho
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho hình chóp
Góc giữa đường thẳng
Tang của góc giữa hai mặt phẳng
Dựa vào lý thuyết quan hệ vuông góc trong không gian.

a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai. Xét tam giác SAB vuông tại
Do đó,
d) Sai. Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa đường cao SA và hình chiếu của đường SD lên đáy.
Dựng tam giác vuông SAH với H là hình chiếu vuông góc từ A xuống BD.
⇒
Gọi
⇒ Hình chiếu
⇒
Khi đó, ta có:
Hai vận động viên cùng tham gia một cuộc thi bắn súng. Ban tổ chức trang bị hai phòng thi độc lập có cách âm và bia tính điểm riêng biệt nên kết quả bắn súng của hai vận động viên không bị ảnh hưởng lẫn nhau. Biết rằng xác suất bắn trúng vòng điểm 10 của người thứ nhất là 0,9 còn xác suất bắn trúng vòng điểm 10 của người thứ hai là 0,8.
Xác suất của biến cố người thứ nhất không bắn trúng vòng tròn điểm 10 là
Xác suất của biến cố cả hai người cùng bắn trúng vòng tròn điểm 10 là
Xác suất của biến cố có đúng một người bắn trúng vòng tròn điểm 10 là
Xác suất của biến cố có ít nhất một người bắn trúng vòng tròn điểm 10 là
Sử dụng công thức cộng, công thức nhân xác suất để tính toán.
Giả sử hai vận động viên bắn độc lập.
Gọi
Gọi
a) Đúng. Xác suất người thứ nhất không bắn trúng vòng 10:
b) Đúng. Xác suất cả hai cùng bắn trúng vòng 10:
c) Sai. Xác suất đúng một người bắn trúng vòng 10:
d) Đúng. Xác suất có ít nhất một người bắn trúng vòng 10:
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Cho hình chóp tứ giác
Thể tích

Vẽ đường cao SO của tam giác đều SAB.
Ta có
Do đó
Thể tích của khối chóp S.ABCD:
Bác Nam gửi ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 1 năm, với lãi suất không đổi là 6% một năm. Sau
Giải bất phương trình mũ.
Ta cần tổng số tiền sau n năm không dưới 150 triệu, tức là
Vây cần ít nhất 7 năm để được số tiền không dưới 150 triệu đồng.
Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều với quãng đường
Đạo hàm của quãng đường đi được là vận tốc tức thời của chất điểm.
Đạo hàm của quãng đường đi được là vận tốc tức thời của chất điểm.
Vậy vận tốc tức thời của chất điểm tại t = 2 là đạo hàm tại t = 2.
Ta được
Cho tứ diện đều
Gọi M là trung điểm CD.
Dựa vào đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, ta tìm được OH là khoảng cách cần tìm.

O là trọng tâm tam giác △BCD
Gọi M là trung điểm của CD
Ta có:
Mà
Kẻ
Khoảng cách từ O đến (ACD):
Tính AO bằng định lý Pythagore:
Trong tam giác vuông △AOM, vuông tại O:
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Giải bất phương trình
Giải bất phương trình mũ.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Cho hàm số
a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x = 0.
a) Đạo hàm của một số.
b) Tìm hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại f'(0) rồi tìm tung độ tiếp tuyến. Từ đó ta viết được phương trình tiếp tuyến với điểm đã cho.
a) Ta có
b) Hệ số góc của tiếp tuyến
Tung độ tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x = 0 là
Cho hình chóp
a) Chứng minh rằng
b) Cho
a) Đường thẳng vuông góc với 2 đường thẳng khác cắt nhau tại 1 điểm tạo thành 1 mặt phẳng thì đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng tạo bởi 2 đường thẳng đã cho.
b) Hạ các đường vuông góc để tìm góc phẳng nhị diện. Áp dụng định lý cosin để tìm

a) Chứng minh
+
+
+
+
Kết luận
b) Hạ
Ta chứng minh được
Khi đó:
Vậy góc phẳng của nhị diện
Tính được
Áp dụng định lý cosin trong tam giác HIK ta tính được:





