Đề thi học kì 2 Toán 11 - Đề số 5

Lớp 11
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right), tam giác ABCABC vuông tại AA. Khẳng định nào sau đây sai?

A.

SA⊥BCSA\bot BC.

B.

SA⊥ABSA\bot AB.

C.

SB⊥BCSB\bot BC.

D.

AB⊥SCAB\bot SC.

Câu 2:

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

SA⊥(SCD)SA\bot\left( {SCD} \right).

B.

AD⊥(SAB)AD\bot\left( {SAB} \right).

C.

BC⊥(SAD)BC\bot\left( {SAD} \right).

D.

SA⊥(SBC)SA\bot\left( {SBC} \right).

Câu 3:

Tập xác định của hàm số y=log⁡3(3−x)y = \log_{3}\left( {3 - x} \right) là

A.

(−∞;3)\left( {- \infty;3} \right).

B.

(3;+∞)\left( {3; + \infty} \right).

C.

[3;+∞)\left\lbrack {3; + \infty} \right).

D.

(−∞;3]\left( {- \infty;3} \right\rbrack.

Câu 4:

Cho hình chóp cụt đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có diện tích các tam giác ABCABC và A′B′C′A'B'C' lần lượt bằng 99 và 44; khoảng cách giữa hai đáy của hình chóp cụt bằng 66. Thể tích của khối chóp cụt đã cho là

A.

114114.

B.

1919.

C.

3838.

D.

5757.

Câu 5:

Cho hàm số f(x)=log⁡2(x−1)f(x) = \log_{2}\left( {x - 1} \right). Bất phương trình f(x)≥3f(x) \geq 3 có tập nghiệm là

A.

(−∞;7)\left( {- \infty;7} \right).

B.

[9;+∞)\left\lbrack {9; + \infty} \right).

C.

[7;+∞)\left\lbrack {7; + \infty} \right).

D.

(9;+∞)\left( {9; + \infty} \right).

Câu 6:

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Gọi AA là biến cố “mặt xuất hiện có số chấm là chẵn”, BB là biến cố “mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 3”. Số phần tử của biến cố giao của AA và BB là

A.

33.

B.

00.

C.

11.

D.

22.

Câu 7:

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A.

y=log⁡xy = \log x.

B.

y=(25)xy = \left( \dfrac{2}{5} \right)^{x}.

C.

y=e−xy = e^{- x}.

D.

y=log⁡13xy = \log_{\dfrac{1}{3}}x.

Câu 8:

Nghiệm của phương trình 5x−1=1255^{x - 1} = 125 là

A.

x=2x = 2.

B.

x=3x = 3.

C.

x=26x = 26.

D.

x=4x = 4.

Câu 9:

Đạo hàm của hàm số y=2x+1y = 2x + 1 tại điểm x=2x = 2 có giá trị là

A.

44.

B.

55.

C.

11.

D.

22.

Câu 10:

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có OO là tâm của đáy ABCDABCD. Góc giữa đường thẳng SBSB với mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) là góc nào sau đây?

A.

SBO^\widehat{SBO}.

B.

SBA^\widehat{SBA}.

C.

SBC^\widehat{SBC}.

D.

OSB^\widehat{OSB}.

Câu 11:

Đạo hàm của hàm số y=sin⁡2x−xy = \sin 2x - x trên tập số thực là

A.

y′=2cos⁡2x+1y' = 2\cos 2x + 1.

B.

y′=2cos⁡2x−xy' = 2\cos 2x - x.

C.

y′=2cos⁡2x−1y' = 2\cos 2x - 1.

D.

y′=cos⁡2x+1y' = \cos 2x + 1.

Câu 12:

Trong một phép thử, cho AA và BB là hai biến cố độc lập. Công thức nào sau đây đúng?

A.

P(AB)=P(A)−P(B)P\left( {AB} \right) = P(A) - P(B).

B.

P(AB)=P(A)+P(B)+P(A∪B)P\left( {AB} \right) = P(A) + P(B) + P\left( {A \cup B} \right).

C.

P(AB)=P(A)+P(B)P\left( {AB} \right) = P(A) + P(B).

D.

P(AB)=P(A).P(B)P\left( {AB} \right) = P(A).P(B).

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng aa, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) và SA=a3SA = a\sqrt{3}.

a)

SA⊥BDSA\bot BD.

b)

(SAC)⊥(SBD)\left( {SAC} \right)\bot\left( {SBD} \right).

c)

Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) bằng 30∘30{^\circ}.

d)

Tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBD)\left( {SBD} \right) và (ABCD)\left( {ABCD} \right) bằng 66\dfrac{\sqrt{6}}{6}.

Câu 2:

Hai vận động viên cùng tham gia một cuộc thi bắn súng. Ban tổ chức trang bị hai phòng thi độc lập có cách âm và bia tính điểm riêng biệt nên kết quả bắn súng của hai vận động viên không bị ảnh hưởng lẫn nhau. Biết rằng xác suất bắn trúng vòng điểm 10 của người thứ nhất là 0,9 còn xác suất bắn trúng vòng điểm 10 của người thứ hai là 0,8.

a)

Xác suất của biến cố người thứ nhất không bắn trúng vòng tròn điểm 10 là 0,10,1.

b)

Xác suất của biến cố cả hai người cùng bắn trúng vòng tròn điểm 10 là 0,720,72.

c)

Xác suất của biến cố có đúng một người bắn trúng vòng tròn điểm 10 là 0,180,18.

d)

Xác suất của biến cố có ít nhất một người bắn trúng vòng tròn điểm 10 là 0,980,98.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 6, tam giác SABSAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)\left( {ABCD} \right). Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 2:

Bác Nam gửi ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 1 năm, với lãi suất không đổi là 6% một năm. Sau nn năm gửi thì tổng số tiền bác Nam thu được (cả vốn lẫn lãi) cho bởi công thức sau: T=100(1+0,06)nT = 100\left( {1 + 0,06} \right)^{n} (triệu đồng). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, tổng số tiền bác Nam thu được là không dưới 150 triệu đồng?

Câu 3:

Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều với quãng đường S(t)=10t2S(t) = 10t^{2} mét, t là thời gian chuyển động của chất điểm (tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời đểm t = 2 giây là bao nhiêu m/s?

Câu 4:

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng 1212. Gọi OO là trọng tâm tam giác BCDBCD. Khoảng cách từ OO đến mặt phẳng (ACD)\left( {ACD} \right) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Giải bất phương trình ex2−2x−3≥1e^{x^{2} - 2x - 3} \geq 1.

Câu 2:

Cho hàm số f(x)=x−1x+2f(x) = \dfrac{x - 1}{x + 2}.

a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x = 0.

Câu 3:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD)SA\bot\left( {ABCD} \right).

a) Chứng minh rằng BC⊥(SAB)BC\bot\left( {SAB} \right).

b) Cho SA=AB=a, AD=a3SA = AB = a,\, AD = a\sqrt{3}. Gọi φ\varphi là số đo góc phẳng của nhị diện [B,SC,D]\left\lbrack {B,SC,D} \right\rbrack. Tính cos⁡φ\cos\varphi.

Gửi bài