Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Thanh Hòa – Bình Phước

Lớp 11
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} và thỏa mãn lim⁡x→6f(x)−f(6)x−6=2\lim\limits_{x\rightarrow 6}\dfrac{f(x) - f(6)}{x - 6} = 2. Khi đó f’(6) bằng bao nhiêu?

A.

12.12.

B.

13.\dfrac{1}{3}.

C.

12.\dfrac{1}{2}.

D.

22.

Câu 2:

Cho hình chóp S.ACBD có SA⊥(ABC)SA\bot\left( {ABC} \right) và tam giác ABC vuông tại B. Mệnh đề nào sau đây sai?

Ảnh có chứa hàng, hình tam giác

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

A.

BC⊥SABC\bot SA.

B.

BC⊥ABBC\bot AB.

C.

BC⊥SBBC\bot SB.

D.

BC⊥SCBC\bot SC.

Câu 3:

Cho x,yx,y là hai số thực dương tùy ý, α,β\alpha,\beta là số thực. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

xα+yα=(x+y)αx^{\alpha} + y^{\alpha} = \left( {x + y} \right)^{\alpha}.

B.

xα.xβ=xα+βx^{\alpha}.x^{\beta} = x^{\alpha + \beta}.

C.

(xy)α=xα.yα\left( {xy} \right)^{\alpha} = x^{\alpha}.y^{\alpha}.

D.

(xα)β=xαβ\left( x^{\alpha} \right)^{\beta} = x^{\alpha\beta}.

Câu 4:

Cho biểu thức P=x.x3x43P = \sqrt[3]{x.\sqrt[4]{x^{3}\sqrt{x}}}, với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

P=x58P = x^{\dfrac{5}{8}}.

B.

P=x12P = x^{\dfrac{1}{2}}.

C.

P=x712P = x^{\dfrac{7}{12}}.

D.

P=x724P = x^{\dfrac{7}{24}}.

Câu 5:

Nghiệm của phương trình 2x+1=162^{x+1} = 16 là

A.

x = 2.

B.

x = 3.

C.

x = 4.

D.

x = 1.

Câu 6:

Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A.

y=2xy = 2^{x}.

B.

y=log⁡3xy = \log_{3}x.

C.

y=log⁡2xy = \log_{2}x.

D.

y=3xy = 3^{x}.

Câu 7:

Cho ba số thực dương a, b, c tùy ý và a≠1a \neq 1. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.

log⁡aαa=1α\log_{a^{\alpha}}a = \dfrac{1}{\alpha} (α≠0)\left( {\alpha \neq 0} \right).

B.

log⁡abc=log⁡ab−log⁡ac\log_{a}\dfrac{b}{c} = \log_{a}b - \log_{a}c.

C.

log⁡a(b+c)=log⁡ab+log⁡ac\log_{a}\left( {b + c} \right) = \log_{a}b + \log_{a}c.

D.

log⁡abα=α.log⁡ab  (∀α∈R)\log_{a}b^{\alpha} = \alpha.\log_{a}b\,\,\left( {\forall\alpha \in {\mathbb{R}}} \right).

Câu 8:

Tập nghiệm S của bất phương trình log⁡2(x−1)<3\log_{2}\left( {x - 1} \right) < 3 là

A.

S=(1;10)S = \left( {1;10} \right).

B.

S=(1;9)S = \left( {1;9} \right).

C.

S=(−∞;10)S = \left( {- \infty;10} \right).

D.

S=(−∞;9)S = \left( {- \infty;9} \right).

Câu 9:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD)SA\bot\left( {ABCD} \right).

Ảnh có chứa hình tam giác

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Đường thẳng nào vuông góc mặt phẳng (SAD)?

A.

CD.

B.

BC.

C.

SB.

D.

SC.

Câu 10:

Với a và b là các số thực dương. Biểu thức log⁡a(a2b)\log_{a}\left( {a^{2}b} \right) bằng

A.

2log⁡ab2\log_{a}b.

B.

2−log⁡ab2 - \log_{a}b.

C.

2+log⁡ab2 + \log_{a}b.

D.

1+2log⁡ab1 + 2\log_{a}b.

Câu 11:

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thẳng BD và A’C’ bằng

Ảnh có chứa hàng, ảnh chụp màn hình, biểu đồ

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

A.

45o45^{o}.

B.

90o90^{o}.

C.

30o30^{o}.

D.

60o60^{o}.

Câu 12:

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A.

y=(20242025)xy = \left( \dfrac{2024}{2025} \right)^{x}.

B.

y=(0,5)xy = \left( {0,5} \right)^{x}.

C.

y=(3)xy = \left( \sqrt{3} \right)^{x}.

D.

\(y = \left( \dfrac{1}{\text{\pi }} \right)^{x}\).

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O và SA⊥(ABCD)SA\bot\left( {ABCD} \right).

Ảnh có chứa hình tam giác, hàng

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

a)

BD⊥ SABD\bot\, SA.

b)

AC⊥(SBD)AC\bot\left( {SBD} \right).

c)

CD⊥(SAD)CD\bot\left( {SAD} \right).

d)

(BC,SA)=60o\left( {BC,SA} \right) = 60^{o}.

Câu 2:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Cho đồ thị hàm số y=axy = a^{x} dưới đây:Ảnh có chứa hàng, biểu đồ

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; 1).

b)

Cho các số thực dương b, c khác 1. Khi đó: log⁡(bc)=log⁡b+log⁡c\log\left( {bc} \right) = \log b + \log c.

c)

Ta có 2025 > 2024 do đó (3−1)2025>(3−1)2024\left( {\sqrt{3} - 1} \right)^{2025} > \left( {\sqrt{3} - 1} \right)^{2024}.

d)

Cho hàm số y=f(x)=log⁡2(x2−2x)y = f(x) = \log_{2}\left( {x^{2} - 2x} \right) có đồ thị (C). Tập xác định của hàm số là D=R\{0;2}D = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ {0;2} \right\}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Năm 2020, dân số thế giới là 7,795 tỉ người và tốc độ tăng dân số 1,05%/năm (nguồn: https://www.worldmeters.info/world-population). Nếu tốc độ tăng này tiếp tục duy trì ở những năm tiếp theo thì dân số thế giới sau t năm kể từ năm 2020 được tính bởi công thức: P(t)=7,795(1+0,0105)tP(t) = 7,795\left( {1 + 0,0105} \right)^{t} (tỉ người). Khi đó, hãy tính dân số thế giới vào năm 2030. (Mốc thời điểm để tính dân số của mỗi năm là ngày 1 tháng 7). (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 2:

Cho hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = x^{2} có đồ thị (C) và điểm M(2;4)∈(C)M\left( {2;4} \right) \in (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có dạng y = ax + b. Tính a – b.

Câu 3:

Trong một đợt tổ chức cho học sinh đi dã ngoại tham quan. Để có chỗ nghỉ ngơi trong quá trình tham quan, các bạn học sinh đã dựng trên mặt đất bằng phẳng một chiếc lều có dạng hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ vuông góc với đáy và cho biết AB = AC = 2 m, BC = 2 m, AA’ = 3 m (như hình vẽ).

Ảnh có chứa thiết kế

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Tính diện tích hình chiếu vuông góc của tam giác ABB’ lên trên mặt phẳng (BB’C’C).

Câu 4:

Với mọi a, b là số dương thỏa mãn log⁡2a3+log⁡2b=6\log_{2}a^{3} + \log_{2}b = 6. Khi đó a3ba^{3}b bằng bao nhiêu?

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Tính đạo hàm bằng định nghĩa hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = x^{2} tại x0=2x_{0} = 2.

Câu 2:

Giả sử giá trị còn lại (tính theo triệu đồng) của một chiếc ô tô sau t năm sử dụng được mô hình hoá bằng công thức V(t)=A.(0,905)tV(t) = A.{(0,905)}^{t}, trong đó A là giá xe (tính theo triệu đồng) lúc mới mua. Hỏi nếu theo mô hình này, sau bao nhiêu năm sử dụng thì giá trị của chiếc xe đó còn lại không quá 300 triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Biết A = 780 (triệu đồng).

Câu 3:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, O là giao điểm của AC và BD, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Chứng minh rằng:

a) BC⊥SBBC\bot SB;

b) BD⊥(SAC)BD\bot\left( {SAC} \right).

Gửi bài