Đề thi giữa học kì 2 Toán 11 - Đề số 1

Lớp 11
90 phút
17 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

Số đo của góc nhị diện nhận giá trị từ 0o{0^o} đến 180o{180^o}

B.

Số đo của góc nhị diện nhận giá trị từ 90o{90^o} đến 180o{180^o}

C.

Số đo của góc nhị diện nhận giá trị từ 0o{0^o} đến 90o{90^o}

D.

Hai mặt phẳng cắt nhau tạo thành hai góc nhị diện

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

(SB,CD) = (SB,AD)

B.

(SB,CD) = (SC,CD)

C.

(SB,CD) = (SD,CD)

D.

(SB,CD) = (SB,AB)

Câu 3:

Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây
đúng?

A.

Nếu a⊥ca \bot c và b⊥cb \bot c thì a // b

B.

Nếu a⊥ba \bot b và b⊥cb \bot c thì a⊥ca \bot c

C.

Nếu a⊥ba \bot b thì a và b cắt nhau hoặc chéo nhau

D.

Nếu a⊥ca \bot c và (P)⊥c(P) \bot c thì a // (P)

Câu 4:

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (A’B’C’D’) bằng

A.

a2a\sqrt 2

B.

a3\frac{a}{3}

C.

aa

D.

a2\frac{a}{2}

Câu 5:

Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A.

V=13πB2hV = \frac{1}{3}\pi {B^2}h

B.

V=13BhV = \frac{1}{3}Bh

C.

V=π3BhV = \frac{\pi }{3}Bh

D.

V=BhV = Bh

Câu 6:

Với a là số thực dương tùy ý, tích a2.a12{a^2}.{a^{\frac{1}{2}}} bằng

A.

a52{a^{\frac{5}{2}}}

B.

aa

C.

a32{a^{\frac{3}{2}}}

D.

a14{a^{\frac{1}{4}}}

Câu 7:

Đặt a=log⁡25a = {\log _2}5. Khi đó log⁡2532{\log _{25}}32 bằng

A.

52a\frac{5}{{2a}}

B.

5a2\frac{{5a}}{2}

C.

25a\frac{2}{{5a}}

D.

2a5\frac{{2a}}{5}

Câu 8:

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A.

y=(1e)xy = {\left( {\frac{1}{e}} \right)^x}

B.

y=(1π)xy = {\left( {\sqrt {\frac{1}{\pi }} } \right)^x}

C.

y=(13)xy = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}

D.

y=(π2024)xy = {\left( {\sqrt[{2024}]{\pi }} \right)^x}

Câu 9:

Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+2<(1125)−x{5^{x + 2}} < {\left( {\frac{1}{{125}}} \right)^{ - x}} là

A.

S=(−∞;1)S = \left( { - \infty ;1} \right)

B.

S=(−∞;2)S = \left( { - \infty ;2} \right)

C.

S=(2;+∞)S = \left( {2; + \infty } \right)

D.

S=(1;+∞)S = \left( {1; + \infty } \right)

Câu 10:

Tìm tập xác định D của hàm số log⁡2(x2−2x−3){\log _2}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right).

A.

D=(−∞;−1]∪[3;+∞)D = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)

B.

D=[−1;3]D = \left[ { - 1;3} \right]

C.

D=(−∞;−1)∪(3;+∞)D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)

D.

D=(−1;3)D = \left( { - 1;3} \right)

Câu 11:

Rút gọn biểu thức P=x2.x3P = {x^2}.\sqrt[3]{x}, x > 0.

A.

P=x43P = {x^{\frac{4}{3}}}

B.

P=x53P = {x^{\frac{5}{3}}}

C.

P=x73P = {x^{\frac{7}{3}}}

D.

P=x83P = {x^{\frac{8}{3}}}

Câu 12:

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

A.

y=log⁡12xy = {\log _{\frac{1}{2}}}x

B.

y=log⁡2xy = {\log _2}x

C.

y=2xy = {2^x}

D.

y=(12)xy = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho phương trình log⁡3(x+6)=log⁡3(x−1)+1{\log _3}\left( {x + 6} \right) = {\log _3}\left( {x - 1} \right) + 1 (*).

a)
Điều kiện: x > 1.
b)
Gọi x = a là nghiệm của phương trình (*), khi đó lim⁡x→a(x−3)=52\mathop {\lim }\limits_{x \to a} \left( {x - 3} \right) = \frac{5}{2}.
c)
Nghiệm của phương trình (*) là hoành độ giao điểm của đường thẳng d1{d_1}: 2x – y – 8 = 0 với d2{d_2}: y = 0.
d)
Phương trình (*) có chung tập nghiệm với phương trình x2−11x+9x−1=0\frac{{{x^2} - 11x + 9}}{{x - 1}} = 0.
Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA⊥(ABCD)SA \bot (ABCD). Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD.

a)
SA⊥AOSA \bot AO.
b)
AC⊥(SBD)AC \bot (SBD).
c)
Đường thẳng AM không vuông góc với mặt phẳng (SBC).
d)
Gọi K là giao điểm của SC với mặt phẳng (AMN). Khi đó tứ giác AMNK có hai đường chéo vuông góc với nhau.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Bác Minh có một khối gỗ có kích thước như hình vẽ. Biết ABCD, A’B’C’D’, A’B’BA, CDD’C’  là các hình chữ nhật, A’D’DA, B’C’CB là các hình thang vuông. Bác Minh muốn làm đẹp khối gỗ đó bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (P) đi qua C và song song với mặt phẳng (A’B’C’D’). Khi đó, bác Minh cần đặt mép BC của khối gỗ tạo với lưỡi cắt của máy cắt một góc bao nhiêu độ?

Câu 2:

Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi suất kép với lãi suất 8,4%/năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu?

Câu 3:

Cho x=a2x = {a^2}, log⁡bx=8{\log _b}x = 8 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính log⁡ab2x{\log _{\frac{a}{{{b^2}}}}}x.

Gửi bài