Đề học kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Triệu Sơn 1 – Thanh Hóa

Lớp 11
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho biết tan⁡α=12\tan\alpha = \dfrac{1}{2}. Tính cot⁡α\cot\alpha.

A.

cot⁡α=2\cot\alpha = \sqrt{2}.

B.

cot⁡α=2\cot\alpha = 2.

C.

cot⁡α=14\cot\alpha = \dfrac{1}{4}.

D.

cot⁡α=12\cot\alpha = \dfrac{1}{2}.

Câu 2:

Tập xác định của hàm số y=cos⁡xsin⁡x−1y = \dfrac{\cos x}{\sin x - 1} là

A.

R\{π2+k2π}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ {\dfrac{\pi}{2} + k2\pi} \right\}.

B.

R\{kπ}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ {k\pi} \right\}.

C.

R\{π2+kπ}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ {\dfrac{\pi}{2} + k\pi} \right\}.

D.

R\{k2π}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ {k2\pi} \right\}.

Câu 3:

Hàm số nào sau đây liên tục tại x=1x = 1?

A.

f(x)=x2+x+1xf(x) = \dfrac{x^{2} + x + 1}{x}.

B.

f(x)=x+1x−1f(x) = \dfrac{x + 1}{x - 1}.

C.

f(x)=x2−x−2x2−1f(x) = \dfrac{x^{2} - x - 2}{x^{2} - 1}.

D.

f(x)=x2+x+1x−1f(x) = \dfrac{x^{2} + x + 1}{x - 1}.

Câu 4:

Tính lim⁡n−1n3+3\lim\dfrac{n - 1}{n^{3} + 3}.

A.

3.3.

B.

1.1.

C.

2.2.

D.

0.0.

Câu 5:

Tính lim⁡x→1(3x2−2x+1)\lim\limits_{x\rightarrow 1}\left( {3x^{2} - 2x + 1} \right).

A.

11.

B.

33.

C.

+∞+ \infty.

D.

22.

Câu 6:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có u1=9u_{1} = 9 và công sai d=2d = 2. Giá trị của u2u_{2} bằng

A.

1111.

B.

92\dfrac{9}{2}.

C.

1818.

D.

77.

Câu 7:

Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Khi đó có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên?

A.

44.

B.

11.

C.

22.

D.

33.

Câu 8:

Nghiệm của phương trình cos⁡x=−12\cos x = - \dfrac{1}{2} là

A.

x=±2π3+k2πx = \pm \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi.

B.

x=±π3+k2πx = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi.

C.

x=±π6+kπx = \pm \dfrac{\pi}{6} + k\pi.

D.

x=±π6+k2πx = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi

Câu 9:

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có u1=2u_{1} = 2 và u2=−8u_{2} = - 8. Tìm công bội q.

A.

q=−6.q = - 6.

B.

q=−4.q = - 4.

C.

q=4.q = 4.

D.

q=−10.q = - 10.

Câu 10:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ của một loại bóng đèn mới như sau

Tuổi thọ (năm) [2;3,5)\lbrack 2;3,5) [3,5;5)\lbrack 3,5;5) [5;6,5)\lbrack 5;6,5) [6,5;8)\lbrack 6,5;8)
Số bóng đèn 8 22 35 15

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A.

[6,5;8)\lbrack 6,5;8).

B.

[3,5;5)\lbrack 3,5;5).

C.

[5;6,5)\lbrack 5;6,5).

D.

[2;3,5)\lbrack 2;3,5).

Câu 11:

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau

Thời gian (phút) [0;20)\lbrack 0;20) [20;40)\lbrack 20;40) [40;60)\lbrack 40;60) [60;80)\lbrack 60;80) [80;100)\lbrack 80;100)
Số học sinh 5 9 12 10 6

Giá trị đại diện của nhóm [20;40)\lbrack 20;40) là

A.

30.

B.

20.

C.

40.

D.

10.

Câu 12:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Gọi A′ ,  B′,  C′,  D′A'\,,\,\, B',\,\, C',\,\, D' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA ,  SB,  SC,  SDSA\,,\,\, SB,\,\, SC,\,\, SD.

Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với A′B′  ?A'B'\,\,?

A.

ABAB.

B.

SCSC.

C.

CDCD.

D.

C′D′C'D'.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Thống kê số người đi xem một bộ phim mới (theo độ tuổi) trong một rạp chiếu phim sau 1 giờ đầu công chiếu được ghi lại ở bảng sau:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Nhóm [30;40)\left\lbrack {30;40} \right) chứa trung vị của mẫu số liệu.

b)

Cỡ mẫu là 43.

c)

Giá trị trung bình của mẫu số liệu là x‾=33\overline{x} = 33 .

d)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là Q1≈23,96Q_{1} \approx 23,96.

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, SD, CD.

a)

BD // (MNP).

b)

MN // BD.

c)

Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp theo thiết diện là một hình bình hành.

d)

NP // (SAB).

Câu 3:

Cho hàm số y=f(x)={x2−1x−1 ,  khi  x≠1   a−1,  khi  x=1y = f(x) = {x2−1x−1 ,  khi  x≠1   a−1,  khi  x=1\left\{ \begin{array}{l} {\dfrac{x^{2} - 1}{x - 1}\,,\,\, khi\,\, x \neq 1\,} \\ {\,\, a - 1,\,\, khi\,\, x = 1} \end{array} \right. (a∈Ra \in {\mathbb{R}})

a)

Hàm số đã cho liên tục trên khoảng (−∞;1)\left( {- \infty;1} \right).

b)

Hàm số đã cho có tập xác định là R\mathbb{R}.

c)

Với a=3a = 3 thì hàm số đã cho liên tục trên R\mathbb{R}.

d)

lim⁡x→1+f(x)=lim⁡x→1−f(x)=1\lim\limits_{x\rightarrow 1^{+}}f(x) = \lim\limits_{x\rightarrow 1^{-}}f(x) = 1.

Câu 4:

Cho cấp số cộng: -1, 2, 5, 8, 11, 14, 17,... Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Cấp số cộng đã cho là một dãy số hữu hạn.

b)

Cấp số cộng đã cho có số hạng đầu u1=−1u_{1} = - 1 và công sai d = 2.

c)

Cấp số cộng đã cho có tổng của 100 số hạng đầu tiên là 1475.

d)

Cấp số cộng đã cho có u5=−1+4du_{5} = - 1 + 4d.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Một cái bánh có dạng hình chóp, đáy là hình vuông (minh họa như hình vẽ). Giả sử đỉnh của bánh là S, đáy là hình vuông ABCDABCD tâm OO cạnh 55 cm, SB=SDSB = SD. Gọi MM điểm tùy ý trên đoạn AOAO với AM=x,  (x>0)AM = x,\,\,\left( {x > 0} \right). Người ta cắt cái bánh bằng dao với mặt cắt là mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua M, song song với SASA và BDBD, (α)(\alpha) cắt SO,SB,SB,SB,ABSO, S B , SB, S B , AB lần lượt tại N,P,P,P,QN, P , P, P , Q. Cho SA=5SA = 5 cm. Tìm xx để diện tích tứ giác MNPQMNPQ lớn nhất (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 2:

Một CLB Toán học tổ chức trò chơi sử dụng đồng xu để xếp thành một cái tháp. Nhóm đã sử dụng 60723 đồng xu để xếp một mô hình tháp. Biết rằng tầng dưới cùng có 3809 đồng xu và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 120120 đồng xu. Hỏi mô hình tháp có tất cả bao nhiêu tầng?

Câu 3:

Số lượng người đi xem một bộ phim mới (theo độ tuổi) trong một rạp chiếu phim sau 1 giờ đầu công chiếu được ghi lại theo bảng sau.

Độ tuổi [10;20)\left\lbrack {10;20} \right) [20;30)\left\lbrack {20;30} \right) [30;40)\left\lbrack {30;40} \right) [40;50)\left\lbrack {40;50} \right) [50;60)\left\lbrack {50;60} \right)
Số người 66 1212 ?? ?? 22

Tìm số lượng người đi xem phim thuộc nhóm tuổi [40;50)\left\lbrack {40;50} \right), biết độ tuổi được dự báo thích xem phim đó nhiều nhất là 34 tuổi và tổng số người đi xem là 4646 người.

Câu 4:

Cho hai số thực aa và bb thỏa mãn lim⁡x→+∞(4x2−3x+2x+2−2ax+b)=0\lim\limits_{x\rightarrow + \infty}\left( {\dfrac{4x^{2} - 3x + 2}{x + 2} - 2ax + b} \right) = 0. Giá trị 2a−3b2a - 3b bằng bao nhiêu?

Câu 5:

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin⁡2x=22\sin 2x = \dfrac{\sqrt{2}}{2} trên đoạn [0;2π]\left\lbrack {0;2\pi} \right\rbrack (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 6:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có tất cả các số hạng đều dương, số hạng đầu u1=1u_{1} = 1 và tổng của 100100 số hạng đầu tiên bằng 24850. Khi đó

S=1u2u1+u1u2+1u3u2+u2u3+...+1u2025u2024+u2024u2025S = \dfrac{1}{u_{2}\sqrt{u_{1}} + u_{1}\sqrt{u_{2}}} + \dfrac{1}{u_{3}\sqrt{u_{2}} + u_{2}\sqrt{u_{3}}} + ... + \dfrac{1}{u_{2025}\sqrt{u_{2024}} + u_{2024}\sqrt{u_{2025}}}=1a(1−1b)= \dfrac{1}{a}\left( {1 - \dfrac{1}{\sqrt{b}}} \right).

Tính giá trị của biểu thức P=−2024a+bP = - 2024a + b.

Gửi bài