Đề thi học kì 1 Toán 11 - Đề số 2
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Số nào dưới đây là một nghiệm của phương trình ?
Tra bảng giá trị lượng giác hoặc sử dụng máy tính cá nhân.
Ta có .
Đồ thị của hàm số y = cosx có tính chất nào dưới đây?
Đối xứng qua gốc tọa độ
Đối xứng qua trục hoành
Đối xứng qua trục tung
Đối xứng qua điểm I(0;1)
Sử dụng tính chất của hàm số và đồ thị hàm số y = cosx.
Hàm số y = cosx là hàm số chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục tung.
Cho dãy số vô hạn , biết . Tìm số hạng thứ 4 của dãy số.
21
29
11
13
Tìm lần lượt 4 số hạng đầu của dãy số.
Ta có:
Cho cấp số cộng
6
9
4
5
Ta có
Suy ra
Cho dãy số
8
9
6
4
Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn bằng 0?
Dãy
Dãy
Dãy
Dãy
Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số.
Ta có:
Cho hàm số
f(x) liên tục tại
f(x) liên tục tại
f(x) liên tục tại
f(x) liên tục tại
f(x) không liên tục tại điểm hàm số không xác định.
Hàm số có tập xác định là
Điều kiện để hai đường thẳng trong không gian song song với nhau là
Không có điểm chung
Đồng phẳng hoặc không có điểm chung
Đồng phẳng
Đồng phẳng và không có điểm chung
Sử dụng kiến thức về điều kiện để hai đường thẳng trong không gian song song với nhau.
Điều kiện để hai đường thẳng trong không gian song song với nhau là đồng phẳng và không có điểm chung.
Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng?
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng song song
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng trùng nhau
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng cắt nhau hoặc trùng nhau
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng cắt nhau
Sử dụng tính chất của phép chiếu song song.
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng cắt nhau hoặc trùng nhau.
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC. Chọn khẳng định đúng?
MN//(BCD)
MN//(ACD)
MN//(ABD)
MN//(ABC)
Đường thẳng song song với mặt phẳng nếu nó song song với một đường thẳng trong mặt phẳng đó.

Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình, suy ra MN//BC.
Mà
Suy ra MN//(BCD).
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Giá trị đại diện của nhóm thứ hai là
8
7
9
2
Giá trị đại diện của nhóm là trung bình cộng của đầu mút trái và đầu mút phải nhóm đó.
Giá trị đại diện của nhóm thứ hai là
Thống kê chiều cao của học sinh lớp 11A ta có bảng số liệu sau:

Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh có chiều cao từ 168 cm trở lên?
11
20
31
8
Số học sinh cần tìm là tổng tần số của các nhóm chứa giá trị từ 168 cm trở lên
Số học sinh có chiều cao từ 168 cm trở lên là 8 + 3 = 11.
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho góc
a) Dựa vào vị trí tia cuối của góc lượng giác để nhận xét dấu của giá trị lượng giác.
b) Sử dụng công thức
c) Sử dụng công thức
d) Sử dụng công thức nhân đôi
a) Đúng.
Khi đó:
b) Sai.
c) Đúng. Ta có
Vì
d) Đúng. Ta có:
Cho
Chia cả tử và mẫu của
Áp dụng công thức
Ta có
Vậy
a) Đúng. a + b = 1 + 7 = 8.
b) Sai. a – b = 1 – 6 = -6.
c) Sai. 1; 7; 13 tạo thành cấp số cộng có công sai bằng d = 6.
d) Đúng. 1; 7; 49 tạo thành cấp số nhân có công bội q = 7.
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang với hai cạnh đáy là AD và BC, đáy lớn là AD. Gọi M, N là lần lượt là trung điểm của SA và SD.
Sử dụng các điều kiện, tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song.

a) Đúng. Ta có MN là đường trung bình của tam giác SAD nên MN//AD.
Mà AD//BC vì ABCD là hình thang có hai đáy AD, BC.
Suy ra MN//BC.
b) Đúng. Ta có
c) Đúng. Vì
Xét trong mặt phẳng (SAB) có
Vì
Mà
Từ (1), (2) suy ra
d) Sai. Ta có
Mặt khác
Vậy SE là giao tuyến của (SAB) và (SCD).
Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:

a) Cỡ mẫu bằng tổng tần số trong bảng số liệu.
b) Nhóm chứa mốt có tần số lớn nhất trong bảng số liệu.
c) Công thức tính mốt thuộc nhóm
d) Công thức tính số trung bình:
a) Sai. n = 8 + 10 + 16 + 24 + 13 + 7 + 4 = 82.
b) Đúng. Nhóm chứa mốt là [8;8,5).
c) Sai.
d) Đúng.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày
Đáp án:
Mực nước thấp nhất khi
Sử dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:
Mực nước thấp nhất khi
Khi đó
Ta có
Vậy k = 0 hoặc k = 1.
Với k = 0 thì t = 6 + 12.0 = 6.
Với k = 1 thì t = 6 + 12.1 = 18.
Vậy mực nước của kênh thấp nhất trễ nhất vào thời điểm t = 18 (giờ).
Người ta thiết kế số ghế ngồi trên khán đài một sân vận động bóng đá như sau. Hàng ghế đầu tiên gần sân bóng đá nhất có 1600 ghế. Kể từ hàng thứ hai trở đi, mỗi hàng liên sau hơn hàng liên trước 400 ghế. Muốn sức chứa trên khán đài có ít nhất 222000 ghế thì cần phải thiết kế ít nhất bao nhiêu hàng ghế?
Đáp án:
Sử dụng công thức tổng n số hạng đầu của cấp số cộng:
Số ghế mỗi hàng lập thành một cấp số cộng với
Tổng số ghế trong rạp là:
Giá trị n thỏa mãn là n = 30.
Vậy cần thiết kế ít nhất 30 hàng ghế.
Tìm công bội của cấp số nhân thỏa
Đáp án:
Sử dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân
Suy ra a = 2, b = 3. Vậy a + b = 2 + 3 = 5.
Cho hàm số
Đáp án:
Hàm số liên tục tại
Ta có:
Để hàm số liên tục tại x = -2 thì
Suy ra
Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC. P là điểm thuộc CD sao cho PD = 2PC. Gọi Q là giao diểm của đường thẳng AD và mặt phẳng (MNP). Tính tỉ số
Đáp án:
Sử dụng tính chất đường trung bình, định lí Thales, tính chất các giao tuyến của ba mặt phẳng cắt nhau.

Vì PD = 2PC nên
Xét trong mặt phẳng (BCD) có NP không song song với BD do
Giả sử NP cắt BD tại H. Khi đó
Mặt khác
Từ (1) và (2) suy ra MH là giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ABD).
Xét trong mặt phẳng (ABD), giả sử MH cắt AD tại Q’.
Khi đó
Do đó Q’ trùng Q.
Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình, suy ra MN//AC.
Ta có
Xét tam giác ACD có PQ//AC:
Một người thống kê lại thời gian thực hiện các cuộc gọi điện thoại của người đó trong một tuần ở bảng sau:

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng bao nhiêu?
Đáp án:
Tính
Cỡ mẫu: n = 8 + 10 + 7 + 5 + 2 + 1 = 33.
Gọi
Vì





