Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội

Lớp 11
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Hàm số y=sin⁡2xcot⁡x−3y = \dfrac{\sin 2x}{\cot x - \sqrt{3}} có tập xác định là

A.

D=R\{kπ;π6+kπ|k∈Z}.D = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ k\pi;\dfrac{\pi}{6} + k\pi \middle| k \in {\mathbb{Z}} \right\}.

B.

D=R\{π6+kπ|k∈Z}.D = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ \dfrac{\pi}{6} + k\pi \middle| k \in {\mathbb{Z}} \right\}.

C.

D=R\{π2+kπ;π6+kπ|k∈Z}.D = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi;\dfrac{\pi}{6} + k\pi \middle| k \in {\mathbb{Z}} \right\}.

D.

D=R\{kπ|k∈Z}.D = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ k\pi \middle| k \in {\mathbb{Z}} \right\}.

Câu 2:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) thỏa mãn {u3+u4+u5=−33u5−2u7=5{u3+u4+u5=−33u5−2u7=5\left\{ \begin{array}{l} {u_{3} + u_{4} + u_{5} = - 3} \\ {3u_{5} - 2u_{7} = 5} \end{array} \right.. Tìm u3.u_{3}.

A.

u3=5.u_{3} = 5.

B.

u3=3.u_{3} = 3.

C.

u3=−2.u_{3} = - 2.

D.

u3=1.u_{3} = 1.

Câu 3:

Cho một cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có u1=5u_{1} = 5 và tổng của 5050 số hạng đầu bằng 51505150. Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là

A.

un=2+3nu_{n} = 2 + 3n.

B.

un=5nu_{n} = 5n.

C.

un=3+2nu_{n} = 3 + 2n.

D.

un=1+4nu_{n} = 1 + 4n.

Câu 4:

Trong các dãy số (un)\left( u_{n} \right) được cho bởi số hạng tổng quát sau đây, dãy số nào là dãy số tăng?

A.

un=(−1)n+1sin⁡n, ∀n∈N∗.u_{n} = \left( {- 1} \right)^{n + 1}\sin n,\,\forall n \in {\mathbb{N}}^{\ast}.

B.

un=nn2+1, ∀n∈N∗.u_{n} = \dfrac{n}{n^{2} + 1},\,\forall n \in {\mathbb{N}}^{\ast}.

C.

un=(−1)2n(5n+1), ∀n∈N∗.u_{n} = \left( {- 1} \right)^{2n}\left( {5^{n} + 1} \right),\,\forall n \in {\mathbb{N}}^{\ast}.

D.

un=1n+2, ∀n∈N∗.u_{n} = \dfrac{1}{n + 2},\,\forall n \in {\mathbb{N}}^{\ast}.

Câu 5:

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A.

y=cos⁡2x.y = \cos 2x.

B.

y=tan⁡2x.y = \tan^{2}x.

C.

y=x3+1.y = x^{3} + 1.

D.

y=sin⁡2x.y = \sin 2x.

Câu 6:

Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày của một công ty bán bảo hiểm được thống kê trong bảng số liệu sau:

Giá trị đại diện của nhóm [30;40)\left\lbrack {30;40} \right) là

A.

99.

B.

4040.

C.

3030.

D.

3535.

Câu 7:

Góc có số đo 2π5\dfrac{2\pi}{5} đổi sang độ là

A.

240o240^{\text{o}}.

B.

270o270^{\text{o}}.

C.

135o135^{\text{o}}.

D.

72o72^{\text{o}}.

Câu 8:

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

A.

{u1=2un+1=un−3, ∀n∈N∗{u1=2un+1=un−3, ∀n∈N∗\left\{ \begin{array}{l} {u_{1}^{} = 2} \\ {u_{n + 1}^{} = u_{n}^{} - 3,\,\forall n \in {\mathbb{N}}^{*}} \end{array} \right..

B.

un=1+3nu_{n} = 1 + 3^{n}.

C.

un=(n+3)2−n2u_{n} = \left( {n + 3} \right)^{2} - n^{2}.

D.

un=2n+5u_{n} = 2n + 5.

Câu 9:

Một trò chơi đu quay bánh xe có 20 ô xe chở khách (xem hình vẽ), khoảng cách từ tâm đu quay đến ô xe bằng 50 m. Các ô xe được thiết kế cân đối và đều nhau trên đường tròn, vòng quay ngược kim đồng hồ. Hỏi ô xe số 2 di chuyển đến vị trí ô xe số 8 thì đã di chuyển được quãng đường (đơn vị mét) gần nhất với số nào sau đây?

A.

102m102m.

B.

92,45m92,45m.

C.

96,50m96,50m.

D.

94,25m94,25m.

Câu 10:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) xác định bởi hệ thức truy hồi: {u1=4un+1=un+n{u1=4un+1=un+n\left\{ \begin{array}{l} {u_{1} = 4} \\ {u_{n + 1} = u_{n} + n} \end{array} \right. . Năm số hạng đầu của dãy số này là

A.

4, 6, 9, 13, 18.4,\, 6,\, 9,\, 13,\, 18.

B.

4, 16, 32, 64, 128.4,\, 16,\, 32,\, 64,\, 128.

C.

4, 5, 7, 10, 14.4,\, 5,\, 7,\, 10,\, 14.

D.

4, 5, 6, 7, 8.4,\, 5,\, 6,\, 7,\, 8.

Câu 11:

Từ đồ thị của hàm số y=cos⁡xy = \cos x trên đoạn [−3π2;π2]\left\lbrack {- \dfrac{3\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}} \right\rbrack trong hình vẽ, suy ra hàm số y=cosxy = \text{cos}x nhận giá trị dương khi

A graph of a function

Description automatically generated

A.

x∈[−π2;π2].x \in \left\lbrack {- \dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}} \right\rbrack.

B.

x∈(−3π2;−π2).x \in \left( {- \dfrac{3\pi}{2}; - \dfrac{\pi}{2}} \right).

C.

x∈(−π2;π2).x \in \left( {- \dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}} \right).

D.

x∈(−π;0).x \in \left( {- \pi;0} \right).

Câu 12:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

sin⁡a.sin⁡b=12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)].\sin a.\sin b = \dfrac{1}{2}\left\lbrack {\cos\left( {a - b} \right) - \cos\left( {a + b} \right)} \right\rbrack.

B.

sin⁡a.cos⁡b=12[sin⁡(a−b)+sin⁡(a+b)].\sin a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left\lbrack {\sin\left( {a - b} \right) + \sin\left( {a + b} \right)} \right\rbrack.

C.

sin⁡a.cos⁡b=12[sin⁡(a−b)−sin⁡(a+b)].\sin a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left\lbrack {\sin\left( {a - b} \right) - \sin\left( {a + b} \right)} \right\rbrack.

D.

cos⁡a.cos⁡b=12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)].\cos a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left\lbrack {\cos\left( {a - b} \right) + \cos\left( {a + b} \right)} \right\rbrack.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho phương trình cos⁡(4x−3π8)=−1\cos\left( {4x - \dfrac{3\pi}{8}} \right) = - 1. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

a)

x=11π32x = \dfrac{11\pi}{32} là một nghiệm của phương trình đã cho.

b)

Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 4 điểm trên đường tròn lượng giác.

c)

Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình bằng π4\dfrac{\pi}{4} .

d)

Phương trình đã cho có đúng 3333 nghiệm trên khoảng \(\left( {\dfrac{\pi}{4}\,;\mspace{6mu}\dfrac{19\pi}{2}} \right)\).

Câu 2:

Cho α,  β\alpha,\,\,\beta là hai góc thoả mãn α,β∈(π2;π)\alpha,\beta \in \left( {\dfrac{\pi}{2};\pi} \right) và sin⁡α=13\sin\alpha = \dfrac{1}{3}, cos⁡β=−23\cos\beta = - \dfrac{2}{3}. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

a)

\(\cos\alpha = \mspace{6mu}\dfrac{2\sqrt{2}}{3}.\)

b)

tan⁡(α−β)<12\tan\left( {\alpha - \beta} \right) < \dfrac{1}{2} .

c)

\(\sin\left( {\alpha + \beta} \right) = - \mspace{6mu}\dfrac{2 + 2\sqrt{10}}{9}.\)

d)

3−4cos⁡2α+cos4α3+4cos⁡2α+cos4α=164.\dfrac{3 - 4\cos 2\alpha + cos4\alpha}{3 + 4\cos 2\alpha + cos4\alpha} = \dfrac{1}{64}.

Câu 3:

Cho dãy số (an)\left( a_{n} \right) được xác định bởi hệ thức truy hồi: a1=2,an+1=−2ana_{1} = 2,a_{n + 1} = - 2\text{a}_{n} với n∈N∗.n \in {\mathbb{N}}^{*}. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

a)

(an)\left( a_{n} \right) là một cấp số nhân với {a1=2q=−2.{a1=2q=−2.\left\{ \begin{array}{l} {a_{1} = 2} \\ {q = - 2} \end{array} \right..

b)

Số hạng thứ 88 của dãy bằng 256.256.

c)

Số −2048- 2048 là một số hạng của dãy.

d)

S10=a1+a2+a3+⋯+a10=−682.S_{10} = a_{1} + a_{2} + a_{3} + \cdots + a_{10} = - 682.

Câu 4:

Bảng thống kê sau cho biết điểm chuẩn của các trường công lập thuộc thành phố Hà Nội trong kì thi tuyển sinh vào 1010 năm 20242024:

Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau (các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm):

a)

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 33,2533,25.

b)

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 36,4936,49.

c)

Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 33,4333,43.

d)

Ngưỡng điểm để đưa ra danh sách 29 trường có điểm chuẩn cao nhất năm 20242024 là 37,0037,00.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Tổng các nghiệm trong đoạn [−50π;100π]\left\lbrack {- 50\pi;100\pi} \right\rbrack của phương trình cos⁡3x3tan⁡x+1=0\dfrac{\cos 3x}{\sqrt{3}\tan x + 1} = 0 là mπ.m\pi. Giá trị của mm bằng bao nhiêu?

Câu 2:

Cho sin⁡a+cos⁡a=13\sin a + \cos a = \dfrac{1}{3} với −π2<a<0- \dfrac{\pi}{2} < a < 0. Biết A=sin⁡a−cos⁡a=−mnA = \sin a - \cos a = - \dfrac{\sqrt{m}}{n} (nn là số nguyên tố). Tính m+nm + n?

Câu 3:

Litva là một nước trong liên minh Châu Âu, đã gia nhập khu vực đồng tiền chung Châu Âu thông qua việc sử dụng đồng Euro vào ngày 0101 tháng 0101 năm 2015.2015. Để kỷ niệm thời khắc lịch sử này, chính quyền đất nước Litva quyết định dùng 122550122550 đồng tiền xu Litas Lithuania cũ của đất nước để xếp một mô hình kim tự tháp. Biết rằng tầng dưới cùng có 49014901 đồng và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 100100 đồng. Hỏi mô hình Kim tự tháp này có tất cả bao nhiêu tầng?

Description: C:\Users\FPT SHOP\Downloads\mo hinh xu.jpg

Câu 4:

Tính tổng các giá trị của mm để phương trình (2cos⁡ x−1)(sin⁡ 2x−m)=0\left( {2\cos\, x - 1} \right)\left( {\sin\, 2x - m} \right) = 0 có đúng hai nghiệm thuộc (−π4;3π4]\left( {- \dfrac{\pi}{4};\dfrac{3\pi}{4}} \right\rbrack (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 5:

Cô Ngọc mua một chiếc ô tô giá 600600 triệu đồng. Trung bình sau mỗi năm sử dụng, giá trị của ô tô giảm đi 8%8\% (so với năm trước đó). Giả sử sau bốn năm, cô bán xe bằng giá trị còn lại của xe và thêm tiền để mua xe mới giá 800800 triệu thì cô phải bù thêm bao nhiêu tiền? (các phép toán làm tròn đến hàng triệu).

Câu 6:

Vận tốc của một con lắc đơn được mô hình hóa bởi hàm số v(t)=−3sin(1,5t+π3)v(t) = - 3\text{sin}\left( {1,5t + \dfrac{\pi}{3}} \right), trong đó v(t)v(t) là vận tốc được tính bằng đơn vị cm/scm/s tại thời điểm tt giây. Trong 1212 giây đầu, vận tốc con lắc đạt giá trị lớn nhất bao nhiêu lần?

Gửi bài