Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi

Lớp 11
90 phút
24 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ cho các tứ phân vị của mẫu số liệu gốc.

B.

Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm chia mẫu số liệu thành 44 phần, mỗi phần chứa 25%25\% giá trị.

C.

Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gồm tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai và tứ phân vị thứ ba.

D.

Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm chia mẫu số liệu thành 44 phần, mỗi phần chứa 50%50\% giá trị.

Câu 2:

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

A.

2; 4; 6; 8; 16; 32; ...2;\, 4;\, 6;\, 8;\, 16;\, 32;\,....

B.

1; 2; 3; 4; 5; 6; ...1;\, 2;\, 3;\, 4;\, 5;\, 6;\,....

C.

−2; −3; −4; −5; −6; −7; ...- 2;\, - 3;\, - 4;\, - 5;\, - 6;\, - 7;\,....

D.

1; 2; 4; 8; 16; 32; ...1;\, 2;\, 4;\, 8;\, 16;\, 32;\,....

Câu 3:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right), biết {u1=−1un+1=un+3{u1=−1un+1=un+3\left\{ \begin{array}{l} {u_{1} = - 1} \\ {u_{n + 1} = u_{n} + 3} \end{array} \right. với n≥1n \geq 1. Công sai dd bằng

A.

33.

B.

−3- 3.

C.

11.

D.

−1- 1

Câu 4:

Tập xác định của hàm số y=cos⁡xy = \cos x là

A.

D=RD = {\mathbb{R}}.

B.

D=[−1;1]D = \left\lbrack {- 1;1} \right\rbrack.

C.

D=(−1;1)D = \left( {- 1;1} \right).

D.

D=R\{−1;1}D = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ {- 1;1} \right\}.

Câu 5:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có số hạng đầu u1u_{1} và công sai dd. Số hạng tổng quát của cấp số cộng là

A.

un=u1+(n+1)du_{n} = u_{1} + \left( {n + 1} \right)d.

B.

un=u1+ndu_{n} = u_{1} + nd.

C.

un=u1+(n−1)du_{n} = u_{1} + \left( {n - 1} \right)d.

D.

un=u1.(n−1)du_{n} = u_{1}.\left( {n - 1} \right)d.

Câu 6:

Cho α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^{{^\circ}} < \alpha < 180^{{^\circ}}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

tan⁡α>0\tan\alpha > 0.

B.

cot⁡α>0\cot\alpha > 0.

C.

cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

D.

sin⁡α>0\sin\alpha > 0.

Câu 7:

Họ nghiệm của phương trình sin⁡x=0\sin x = 0 là

A.

x=k2π, k∈Zx = k2\pi,\, k \in {\mathbb{Z}}.

B.

x=π2+k2π, k∈Zx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi,\, k \in {\mathbb{Z}}.

C.

x=kπ, k∈Zx = k\pi,\, k \in {\mathbb{Z}}.

D.

x=π2+kπ, k∈Zx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\, k \in {\mathbb{Z}}.

Câu 8:

Cho góc hình học uOv^=40∘\widehat{uOv} = 40^{{^\circ}}. Số đo của góc lượng giác (Ou,Ov)\left( {Ou,Ov} \right) như hình vẽ bên dưới bằng

A.

−40∘- 40^{{^\circ}}.

B.

−140∘- 140^{{^\circ}}.

C.

40∘40^{{^\circ}}.

D.

140∘140^{{^\circ}}.

Câu 9:

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A.

y=cot⁡xy = \cot x.

B.

y=cos⁡xy = \cos x.

C.

y=sin⁡xy = \sin x.

D.

y=tan⁡xy = \tan x.

Câu 10:

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của 56 học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Số học sinh có thời gian tập thể dục trong ngày từ 20 phút đến dưới 40 phút là bao nhiêu?

A.

1313.

B.

88.

C.

1717.

D.

1616.

Câu 11:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 2121 cây na giống như sau

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:

A.

[0;5)\left\lbrack {0;5} \right).

B.

[15;20)\left\lbrack {15;20} \right).

C.

[5;10)\left\lbrack {5;10} \right).

D.

[10;15)\left\lbrack {10;15} \right).

Câu 12:

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A.

sin⁡a+sin⁡b=−2sin⁡a+b2sin⁡a−b2\sin a + \sin b = - 2\sin\dfrac{a + b}{2}\sin\dfrac{a - b}{2}.

B.

sin⁡a+sin⁡b=2sin⁡a+b2cos⁡a−b2\sin a + \sin b = 2\sin\dfrac{a + b}{2}\cos\dfrac{a - b}{2}.

C.

sin⁡a+sin⁡b=2cos⁡a+b2cos⁡a−b2\sin a + \sin b = 2\cos\dfrac{a + b}{2}\cos\dfrac{a - b}{2}.

D.

sin⁡a+sin⁡b=2cos⁡a+b2sin⁡a−b2\sin a + \sin b = 2\cos\dfrac{a + b}{2}\sin\dfrac{a - b}{2}.

Câu 13:

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số hữu hạn?

A.

8,15,22,29,36.8,15,22,29,36.

B.

13; 132; 133; 134; 135; ...\dfrac{1}{3};\,\dfrac{1}{3^{2}};\,\dfrac{1}{3^{3}};\,\dfrac{1}{3^{4}};\,\dfrac{1}{3^{5}};\,....

C.

2; 0; 4; 6; 8; ...2;\, 0;\, 4;\, 6;\, 8;\,....

D.

5;10;15;20;25...5;10;15;20;25....

Câu 14:

Phương trình cos⁡x=cos⁡a∘\cos x = \cos a^{{^\circ}} có nghiệm là

A.

x=α∘+k360∘, k∈Zx = \alpha^{{^\circ}} + k360^{{^\circ}},\, k \in {\mathbb{Z}}.

B.

x=α∘+k180∘, k∈Zx = \alpha^{{^\circ}} + k180^{{^\circ}},\, k \in {\mathbb{Z}}.

C.

x=±α∘+k180∘, k∈Zx = \pm \alpha^{{^\circ}} + k180^{{^\circ}},\, k \in {\mathbb{Z}}.

D.

x=±α∘+k360∘, k∈Zx = \pm \alpha^{{^\circ}} + k360^{{^\circ}},\, k \in {\mathbb{Z}}.

Câu 15:

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có số hạng đầu u1u_{1} và công bội q≠1q \neq 1. Gọi SnS_{n} là tổng của nn số hạng đầu của cấp số nhân. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

Sn=u1(1−q)n1−qS_{n} = \dfrac{u_{1}\left( {1 - q} \right)^{n}}{1 - q}.

B.

Sn=u1(1−qn)1−qS_{n} = \dfrac{u_{1}\left( {1 - q^{n}} \right)}{1 - q}.

C.

Sn=u1(1−qn)q−1S_{n} = \dfrac{u_{1}\left( {1 - q^{n}} \right)}{q - 1}.

D.

Sn=(1−qn)1−qS_{n} = \dfrac{\left( {1 - q^{n}} \right)}{1 - q}.

Câu 16:

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

A.

1; 3; 5; 7; 9; ...1;\, 3;\, 5;\, 7;\, 9;\,....

B.

1;−12; 14;−18; 116; ...1; - \dfrac{1}{2};\ \dfrac{1}{4}; - \dfrac{1}{8};\ \dfrac{1}{16};\,...

C.

2; 2; 2; 2; 2; ...2;\, 2;\, 2;\, 2;\, 2;\,....

D.

1; 12; 14; 18; 116; ...1;\ \dfrac{1}{2};\ \dfrac{1}{4};\ \dfrac{1}{8};\ \dfrac{1}{16};\,...

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số f(x)=tan⁡x+2f(x) = \tan x + 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Hàm số f(x)f(x) là hàm số lẻ.

b)

Tập xác định của hàm số là D=R\{kπ, k∈Z}D = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ {k\pi,\, k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

c)

f(π4)=3f\left( \dfrac{\pi}{4} \right) = 3.

d)

Hàm số f(x)f(x) có giá trị lớn nhất là 11.

Câu 2:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) với u1=−2, d=−5u_{1} = - 2,\, d = - 5. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Tổng của 100100 số hạng đầu tiên của dãy số (un)\left( u_{n} \right) là −24950- 24950.

b)

Số −902- 902 là số hạng thứ 180180 của dãy số (un)\left( u_{n} \right).

c)

u2=−7u_{2} = - 7.

d)

Dãy số (un)\left( u_{n} \right) là một dãy tăng.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Một công ty cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng cho bởi bảng sau:

Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến 25%25\% các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ cao nhất. Hỏi công ty nên gửi đến các hộ tiêu thụ từ bao nhiêu mét khối nước trở lên? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Câu 2:

Tổng các nghiệm của phương trình sin⁡x−cos⁡2x=0\sin x - \cos 2x = 0 trên đoạn [−π2;π2]\left\lbrack {- \dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}} \right\rbrack có dạng −aπb- \dfrac{a\pi}{b} với a,b∈Z+a,b \in {\mathbb{Z}}^{+} và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức a+ba + b bằng?

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Cho cos⁡x=13\cos x = \dfrac{1}{3}. Tính cos⁡2x\cos 2x.

Câu 2:

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có số hạng thứ 66 là 9696, số hạng thứ 33 là 1212. Tìm số hạng thứ 2020 của cấp số nhân này.

Câu 3:

Sự thay đổi chiều cao của mực nước tại một cảng biển trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm được mô tả bằng đồ thị dưới đây.

Biết chiều cao của mực nước hh(m) theo thời gian tt (h) (0≤t≤24)\left( {0 \leq t \leq 24} \right) được cho bởi công thức h(t)=a+bcos⁡(π12t−π6)h(t) = a + b\cos\left( {\dfrac{\pi}{12}t - \dfrac{\pi}{6}} \right) với a, ba,\, b là các số thực dương cho trước. Tìm thời điểm trong ngày khi chiều cao của mực nước là 1111 m.

Câu 4:

Trong cuộc tổng điều tra dân số năm 20192019, tỷ lệ tăng dân số mỗi năm của tỉnh AA giai đoạn năm 2009−20192009 - 2019 là 0,5%0,5\%. Do thực hiện các chính sách về dân số nên tỉnh AA dự kiến tỷ lệ tăng dân số mỗi năm trong giai đoạn năm 2020−20302020 - 2030 chỉ còn lại là 0,35%0,35\%. Theo thống kê, số dân tỉnh AA năm 20242024 nhiều hơn năm 20162016 là 6596665966 người. Hỏi số dân tỉnh AA năm 20302030 khoảng bao nhiêu?

Gửi bài