Đề thi giữa học kì 1 Toán 11 - Đề số 3

Lớp 11
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Góc có số đo 75o{75^o} bằng bao nhiêu radian?

A.

5π12\frac{{5\pi }}{{12}}

B.

7π12\frac{{7\pi }}{{12}}

C.

π2\frac{\pi }{2}

D.

π6\frac{\pi }{6}

Câu 2:

Cho \(\sin \alpha  = \frac{2}{3}\) với \(\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi\). Giá trị của cos⁡α\cos \alpha là?

A.

cos⁡α=23\cos \alpha = \frac{2}{3}

B.

cos⁡α=−53\cos \alpha = - \frac{{\sqrt 5 }}{3}

C.

cos⁡α=53\cos \alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}

D.

cos⁡α=32\cos \alpha = \frac{3}{2}

Câu 3:

Giá trị lượng giác sin⁡(5π12)\sin \left( {\frac{{5\pi }}{{12}}} \right) bằng?

A.

0,9

B.

2(1+3)2\frac{{\sqrt 2 (1 + \sqrt 3 )}}{2}

C.

3(1+2)4\frac{{\sqrt 3 (1 + \sqrt 2 )}}{4}

D.

2(1+3)4\frac{{\sqrt 2 (1 + \sqrt 3 )}}{4}

Câu 4:

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A.

y=−cos⁡xy = - \cos x

B.

y=−2sin⁡xy = - 2\sin x

C.

y=2sin⁡(−x)y = 2\sin ( - x)

D.

y=sin⁡x−cos⁡xy = \sin x - \cos x

Câu 5:

Nghiệm của phương trình sin⁡x=0\sin x = 0 là?

A.

x=k2π,k∈Zx = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}

B.

x=kπ,k∈Zx = k\pi ,k \in \mathbb{Z}

C.

x=π2+kπ,k∈Zx = \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}

D.

x=π2+k2π,k∈Zx = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}

Câu 6:

Số hạng thứ 4 của dãy số {u1=1un=1un−1+2{u1=1un=1un−1+2\left\{ {\begin{array}{cccccccccccccccccccc}{{u_1} = 1}\\{{u_n} = \frac{1}{{{u_{n - 1}} + 2}}}\end{array}} \right. là?

A.

717\frac{7}{{17}}

B.

715\frac{7}{{15}}

C.

87\frac{8}{7}

D.

38\frac{3}{8}

Câu 7:

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A.

1; 3; 6; 9

B.

1; 3; 5; 7; 9

C.

1; 2; 4; 6; 8

D.

1; -3; -5; -7; -9

Câu 8:

Cho cấp số nhân 32; 16; 8; 4; 2. Công bội của cấp số nhân là?

A.

q=2q = 2

B.

q=12q = \frac{1}{2}

C.

q=14q = \frac{1}{4}

D.

q=13q = \frac{1}{3}

Câu 9:

Nghiệm của phương trình cos⁡(x2)=−12\cos \left( {\frac{x}{2}} \right) = - \frac{1}{2} là

A.

x=4π3+k2πx = \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi hoặc x=−4π3+k2πx = - \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi, k∈Zk \in \mathbb{Z}

B.

x=2π3+k2πx = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi hoặc x=−2π3+k2πx = - \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi, k∈Zk \in \mathbb{Z}

C.

x=4π3+kπx = \frac{{4\pi }}{3} + k\pi hoặc x=−4π3+kπx = - \frac{{4\pi }}{3} + k\pi, k∈Zk \in \mathbb{Z}

D.

x=π3+kπx = \frac{\pi }{3} + k\pi hoặc x=−π3+kπx = - \frac{\pi }{3} + k\pi, k∈Zk \in \mathbb{Z}

Câu 10:

Cho cấp số cộng (un)({u_n}) có u1=−2{u_1} = - 2 và công sai d=5d = 5. Số 198 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng?

A.

25

B.

39

C.

40

D.

41

Câu 11:

Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:

Có bao nhiêu bóng đèn được khảo sát và bao nhiêu bóng đèn có tuổi thọ từ 9 nghìn giờ trở lên?

A.

34

B.

8

C.

50

D.

42

Câu 12:

Cho mẫu số liệu về chiều cao của các học sinh lớp 11B (đơn vị: cm)

Khoảng biến thiến của mẫu số liệu trên là

A.

17

B.

18

C.

19

D.

20

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số y=sin⁡xy = \sin x. Khi đó

a)
sin⁡x<0\sin x < 0 khi −π2<x<0- \frac{\pi }{2} < x < 0
b)
Hàm số y=sin⁡xy = \sin x lẻ với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}
c)
Phương trình sin⁡x=1\sin x = 1 có nghiệm x=π2+kπx = \frac{\pi }{2} + k\pi, k∈Zk \in \mathbb{Z}
d)
Hàm số y=sin⁡xy = \sin x có chặn dưới là 0
Câu 2:

Cho sin⁡α=13\sin \alpha = \frac{1}{3} và 0<α<π20 < \alpha < \frac{\pi }{2}. Khi đó

a)
cos⁡α=−223\cos \alpha = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}
b)
cos⁡α=223\cos \alpha = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}
c)
tan⁡α=24\tan \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{4}
d)
cot⁡α=−22\cot \alpha = - 2\sqrt 2
Câu 3:

Cho dãy số (un)({u_n}) được xác định bởi {u1=3un+1=2un{u1=3un+1=2un\left\{ {\begin{array}{cccccccccccccccccccc}{{u_1} = 3}\\{{u_{n + 1}} = 2{u_n}}\end{array}} \right. với n≥1n \ge 1. Khi đó

a)
Dãy số (un)({u_n}) là dãy số giảm
b)
Dãy số (un)({u_n}) là dãy số bị chặn
c)
u2=6{u_2} = 6
d)
Công thức tổng quát của (un)({u_n}) là un=2n−1.3{u_n} = {2^{n - 1}}.3
Câu 4:

Cho mẫu số liệu về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:

a)
Mẫu số liệu đã cho là mẫu số liệu ghép nhóm
b)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 16
c)
Số ngày có nhiệt độ thấp hơn 25 là 19
d)
Nhiệt độ trung bình tại địa điểm đó trong 30 ngày (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) là 26 độ C

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Khi đu quay hoạt động, vận tốc theo phương ngang của một cabin M phụ thuộc vào góc lượng giác α=(Ox,OM)\alpha = (Ox,OM) theo hàm số vx=0,25sin⁡α{v_x} = 0,25\sin \alpha (m/s). Vận tốc lớn nhất của cabin là (Viết dưới dạng số thập phân)?

Đáp án:

Câu 2:

Cho vận tốc v (cm/s) của một con lắc đơn theo thời gian t (giây) được xác định bởi công thức v=−4sin⁡(1,5t+π4)v = - 4\sin \left( {1,5t + \frac{\pi }{4}} \right) với 0≤t≤20 \le t \le 2. Xác định thời điểm vận tốc con lắc bằng 2 cm/s (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Đáp án:

Câu 3:

Khán đài D của một sân vận động có 20 hàng ghế xếp theo hình quạt. hàng thứ nhất có 13 ghế, hàng thứ hai có 16 ghế, hàng thứ ba có 19 ghế,…, cứ thế tiếp tục cho đến hàng cuối cùng. Số ghế ở hàng cuối cùng là?

Đáp án:

Câu 4:

Một tỉnh có 2 triệu dân vào năm 2020 với tỉ lệ tăng dân số là 1%/năm. Gỉa sử tỉ lệ tăng dân số là không đổi. Tính số dân (đơn vị: triệu người) của tỉnh đó sau 10 năm kể từ năm 2020 (Làm tròn đến hàng phần trăm)?

Đáp án:

Câu 5:

Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của một số học sinh như sau:

Tìm mốt của mẫu số liệu trên (Làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án:

Câu 6:

Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của một số học sinh như sau:

Tính trung vị của mẫu số liệu trên.

Đáp án:

Gửi bài