Đề thi giữa học kì 1 Toán 11 - Đề số 2
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho một góc lượng giác (Ox, Ou) có số đo và một góc lượng giác (Ox, Ov) có số đo . Tính số đo góc lượng giác (Ou, Ov).
Sử dụng hệ thức Chasles: Với ba tia Ou, Ov, Ow bất kì, ta có:
sđ (Ou,Ov) + sđ (Ov,Ow) = sđ (Ou,Ow) +
Với ba tia Ox, Ou, Ov bất kì, ta có:
sđ (Ox, Ou) + sđ (Ou, Ov) = sđ (Ox, Ov)
+ sđ (Ou, Ov) =
sđ (Ou, Ov) = .
Bánh xe đạp có bán kính 50cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là:
Một cung của đường tròn bán kính R và có số đo rad thì có độ dài .
Ta có R = 50 cm suy ra:
(cm).
Góc có số đo radian bằng bao nhiêu độ?
Áp dụng quan hệ giữa radian và độ: , .
Ta có: .
Cho góc lượng giác có số đo là Hỏi số đo của góc lượng giác nào trong bốn đáp án A, B, C, D bên dưới cũng có tia đầu là và tia cuối là
Các góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối hơn kém nhau .
Xét đáp án A: .
Xét đáp án B: .
Xét đáp án C: .
Xét đáp án D: .
Các góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối hơn kém nhau nên chỉ có đáp án B thỏa mãn.
Dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn?
.
.
Dãy số bị chặn là dãy số vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới.
Xét .
Ta có:
(vì
Dãy số chỉ có 20 số hạng nên dãy bị chặn.
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
Dựa vào định nghĩa cấp số cộng.
Dãy A là cấp số cộng với công sai d = 1.
Dãy B là cấp số cộng với công sai d = 0.
Dãy C là cấp số cộng với công sai d = 2.
Dãy D không phải cấp số cộng.
Cho góc
Sử dụng công thức nhân đôi
Ta có \(P = \cos 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha - 1 = 2{\left( {\frac{3}{5}} \right)^2} - 1 = - \frac{7}{{25}}\).
Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số tăng?
Dãy số tăng có mọi số hạng lớn hơn số hạng liền trước nó.
Chỉ có dãy A là dãy số tăng.
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
Dựa vào định nghĩa cấp số nhân.
Dãy đáp án A là cấp số nhân với số hạng đầu là 1, công bội bằng 1.
Dãy đáp án B là cấp số nhân với số hạng đầu là 2, công bội bằng 2.
Dãy đáp án D là cấp số nhân với số hạng đầu là 1, công bội bằng
Dãy đáp án C không phải cấp số nhân.
Cho dãy số
Thay 9 vào n và tính.
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
[40;60)
[20;40)
[60;80)
[80;100)
Nhóm chứa mốt là nhóm có tần số lớn nhất trong bảng số liệu.
Tần số lớn nhất của bảng là 12 nên nhóm chứa mốt là [40;60).
Điểm thi môn Toán trong Kỳ thi Tốt nghiệp trung học phổ thông của 690 học sinh trường THPT X được thống kê bởi bảng số liệu như sau:

Điểm trung bình môn Toán của mẫu số liệu trên xấp xỉ bằng
5,4
6,4
7,4
7,0
Công thức tìm giá trị trung bình.
Ta có
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho phương trình lượng giác
Áp dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:
a) Sai.
b) Đúng.
Do
c) Sai. Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng
d) Sai. Trong khoảng
Anh Bình là nhân viên của một công ty A. Từ ngày 1/2/2024 anh Bình được nâng lương lên bậc 4, mức lương anh hiện hưởng là 11.718.750 đồng mỗi tháng (chưa trừ thuế và bảo hiểm). Theo quy định của công ty, nếu không bị kỷ luật, không có khen thưởng đặc biệt thì cứ sau 3 năm anh Bình sẽ được nâng một bậc lương, tăng thêm 25% so với bậc lương trước, tối đa là bậc 7. Khi hết bậc 7 sẽ chuyển sang vượt khung. Lương vượt khung năm sau cao hơn năm trước 1% và vẫn nhận hàng tháng. Lương bậc 1 sẽ được tính sau khi hết đúng 1 năm tập sự. Anh Bình là người rất nghiêm túc, không vi phạm kỷ luật. Anh dự định sẽ làm việc 30 năm ở công ty này rồi nghỉ hưu.
Các mệnh đề sau đúng hay sai? (làm tròn đến đồng).
Áp dụng công thức số hạng tổng quát và tổng n số hạng đầu của cấp số nhân.
Gọi
Dãy
a) Sai. Lương bậc 5 của anh Bình là:
b) Đúng. Ta có
Vậy mức lương bậc 1 của anh Bình là 6.000.000 đồng.
c) Sai. Lương bậc 7 của anh Bình là:
d) Sai.
Từ năm 1 đến năm 3: lương bậc 1.
Từ năm 4 đến năm 6: lương bậc 2.
…
Từ năm 19 đến năm 21: lương bậc 7.
Từ năm 22 đến năm 30: lương vượt khung.
Tổng số lương anh Bình nhận được từ năm 1 đến năm 21 là:
(Mỗi bậc lương sẽ được nhận trong 12.3 = 36 tháng).
Tổng số lương anh Bình nhận được từ năm 22 đến năm 29 là (đã bỏ qua 1 năm tập sự):
(Mỗi bậc lương vượt khung sẽ nhận được trong 1 năm = 12 tháng).
Vậy tổng tiền lương anh Bình nhận được đến khi nghỉ hưu là:
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ
Áp dụng kiến thức về tập giá trị của hàm sin.
Ta có:
Vì
Litva là một nước trong liên minh Châu Âu, đã gia nhập khu vực đồng tiền chung Châu Âu thông qua việc sử dụng đồng Euro vào ngày 01 tháng 01 năm 2015. Để kỷ niệm thời khắc lịch sử này, chính quyền đất nước Litva quyết định dùng 122550 đồng tiền xu Litas Lithuania cũ của đất nước để xếp một mô hình kim tự tháp. Biết rằng tầng dưới cùng có 4901 đồng và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 100 đồng. Hỏi mô hình Kim tự tháp này có tất cả bao nhiêu tầng?

- Bài toán về cấp số cộng.
- Tổng của n số hạng đầu tiên trong CSC có số hạng đầu tiên là
Bài toán là bài tập về cấp số cộng nếu ta coi số đồng xu ở tầng dưới cùng là số hạng đầu với công sai là hiệu số đồng xu của tầng 2 tầng liền kề.
Khi đó, ta có một cấp số cộng với
Gọi số tầng của kim tự tháp đó là
Khi đó, tổng số đồng xu của
Vậy mô hình kim tự tháp đã cho có 50 tầng.
Một loại thuốc được dùng mỗi ngày một lần. Lúc đầu nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân tăng nhanh, nhưng mỗi liều kế tiếp có tác dụng ít hơn liều trước đó. Lượng thuốc trong máu ở ngày thứ nhất là 50mg, và mỗi ngày sau đó giảm chỉ còn một nửa so với ngày kể trước đó. Tính tổng lượng thuốc (tính bằng mg) trong máu của bệnh nhân sau khi dùng thuốc 10 ngày liên tiếp. (Kết quả được làm tròn đến hàng phần mười).
Áp dụng công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân.
Lượng thuốc ở ngày thứ nhất là 50 mg.
Lượng thuốc ở ngày thứ hai là
Lượng thuốc ở ngày thứ ba là
…
Lượng thuốc ở ngày thứ n là
Lượn thuốc mỗi ngày lập thành cấp số nhân với số hạng đầu
Tổng lượng thuốc khi dùng 10 ngày liên tiếp là:
Số lượng người đi xem một bộ phim mới (theo độ tuổi) trong một rạp chiếu phim sau 1 giờ đầu công chiếu được ghi lại theo bảng sau.

Tìm số lượng người đi xem phim thuộc nhóm tuổi
Áp dụng công thức tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm.
Gọi x, y lần lượt là số người ở các nhóm có độ tuổi [30;40), [40;50).
Ta có mốt là :
Vì tổng số người đi xem phim là
Giải hệ phương trình (1), (2) ta được x = 16, y = 10.
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Cho dãy số
a) Viết bốn số hạng đầu của dãy số.
b) Chứng minh rằng
c) Tính tổng 12 số hạng đầu của dãy số.
a) Thay
b) Thay
c) Sử dụng kết quả câu b, ta có
a) Ta có:
Như vậy 4 số hạng đầu của dãy số là:
b) Ta có:
Vậy
c) Theo câu b, ta có
Do đó:
Bảng sau thống kê doanh số bán hàng của các nhân viên một trung tâm thương mại trong một ngày.

a) Hãy ước lượng số trung bình, mốt và trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
b) Trung tâm thương mại dự định sẽ thưởng cho 25% số nhân viên có doanh số bán hàng cao nhất. Theo mẫu số liệu trên, trung tâm thương mại nên khen thưởng các nhân viên có doanh số bán hàng ít nhất là bao nhiêu?
a)
+ Sử dụng kiến thức về số trung bình của mẫu số liệu để tính:
Giả sử mẫu số được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm:

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu
+ Sử dụng kiến thức về mốt của mẫu số liệu để tính: Giả sử nhóm chứa mốt là
+ Sử dụng kiến thức xác định trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm để tính:
Gọi n là cỡ mẫu.
Giả sử nhóm
Khi đó, trung vị của mẫu số liệu là:
+ Sử dụng kiến thức về xác định tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm để tính:
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu
b) Để tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu
Giả sử nhóm
Khi đó, tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là:
a) Ta có bảng số liệu bao gồm giá trị đại diện:

Cỡ mẫu
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là
Do đó,
Mốt của mẫu số liệu là:
Gọi
Ta có:
Do cỡ mẫu
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
b) Do cỡ mẫu
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Vậy trung tâm thương mại nên khen thưởng các nhân viên có doanh số một ngày ít nhất là
Cho
Xét dấu
Thay vào đẳng thức
Áp dụng công thức cộng:
Ta tính được:
Khi đó:





