Đề kiểm tra học kì 2 Toán 9 Trường THCS Phước Bửu – BR VT năm 2024 – 2025

Lớp 9
90 phút
21 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Kết quả khảo sát trắc nghiệm môn toán với thang điểm 100 của một nhóm học sinh được cho bởi mảng số liệu sau:

Câu 1:

Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là:

A.
20
B.
22
C.
24
D.
26
Câu 2:

Số học sinh đạt 50 điểm là:

A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 3:

Tần số tương đối của học sinh đạt từ 60 đến dưới 80 điểm là:

A.
38,5%
B.
11,54%
C.
35%
D.
50%
Câu 4:

Số điểm học sinh đạt được chủ yếu là

A.
Từ 50 đến dưới 60 điểm
B.
Từ 60 đến dưới 70 điểm
C.
Từ 60 đến dưới 70 điểm
D.
Từ 80 đến dưới 90 điểm

Một hộp chứa 2 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng và 1 viên bi xanh. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Bạn An lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp.

Câu 5:

Số phần tử của không gian mẫu của phép thử là:

A.
6
B.
4
C.
3
D.
12
Câu 6:

Xác suất của biến cố “Hai viên bi lấy ra cùng màu “ là:

A.
12\dfrac{1}{2}
B.
13\dfrac{1}{3}
C.
14\dfrac{1}{4}
D.
16\dfrac{1}{6}
Câu 7:

Nghiệm của phương trình x2+3x−10=0x^2 + 3x - 10 = 0 là:

A.
x=1 ;x=−10x = 1\ ; x = - 10
B.
x=5 ;x=−2x = 5\ ; x = - 2
C.
x=−1 ;x=10x = - 1\ ; x = 10
D.
x=−5 ;x=2x = - 5\ ; x = 2
Câu 8:

Đồ thị của hàm số y=ax2 (a ≠0)y = ax^2\ \left( {a\ \neq 0} \right) đi qua điểm A(1;2)A\left( {1;2} \right), khi đó giá trị của a bằng :

A.
1
B.
2
C.
-2
D.
12\dfrac{1}{2}
Câu 9:

Phương trình x2−2x−m=0x^2 - 2x - m = 0 có nghiệm khi :

A.
m ≥−1m\ \geq - 1
B.
m ≤1m\ \leq 1
C.
m ≥1m\ \geq 1
D.
m ≤−1m\ \leq - 1
Câu 10:

Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình x2−3x−7=0x^2 - 3x - 7 = 0. Khi đó tích hai nghiệm của phương trình có giá trị bằng :

A.
3
B.
-7
C.
-3
D.
7
Câu 11:

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh bằng 8cm là :

A.
16216\sqrt{2} cm
B.
424\sqrt{2} cm
C.
16316\sqrt{3} cm
D.
434\sqrt{3} cm
Câu 12:

Quan sát hình vẽ và cho biết độ dài bán kính đáy của hình trụ là :

A.
1cm
B.
3,5cm
C.
7cm
D.
8cm

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Một hộp chứa 2 tấm thẻ màu xanh, 2 tấm thẻ màu trắng và 1 tấm thẻ màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ra ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ hộp. Gọi A là biến cố “ Tấm thẻ lấy ra có màu xanh ”, B là biến cố “ Tấm thẻ lấy ra có màu đỏ ” và C là biến cố “ Tấm thẻ lấy ra có màu trắng ”.

a)
Không gian mẫu của phép thử có 3 phần tử.
b)
Số kết quả thuận lợi cho biến cố B là 1.
c)
Xác suất của biến cố A là 25\dfrac{2}{5}​
d)
Xác suất của biến cố C là 12\dfrac{1}{2}
Câu 2:

Dựa vào lý thuyết về các hình khối trong thực tiễn.

a)
Bán kính đáy của hình trụ bằng 2 lần đường kính đáy của hình trụ.
b)
Đường sinh của hình nón có chiều cao 4cm và đường kính đáy 6cm là 5cm.
c)
Thể tích của một thùng đựng nước hình trụ có chiều cao là 8cm và bán kính đáy 3cm là 24πcm224\pi cm^2.
d)
Diện tích của mặt cầu có bán kính 7cm là 196πcm2196\pi cm^2

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Phương trình x2−15x−16=0x^{2} - 15x - 16 = 0 có tổng 2 nghiệm là.

Câu 2:

Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.

Loại sách Sách giáo khoa Sách tham khảo Truyện ngắn Tiểu thuyết
Số lượt mượn 80 60 70 30

Hãy dựa vào bảng thống kê ta có tần số tương đối về số lượng sách giáo khoa được mượn là bao nhiêu %?

Câu 3:

Một hộp chứa 1 quả bóng màu đỏ, 1 quả bóng màu xanh và 2 quả bóng màu vàng. Các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Hoa lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng từ hộp. Ta có số phần tử của không gian mẫu của phép thử là:

Câu 4:

Cho một mặt cầu có diện tích là 324πcm2324\pi\text{cm}^{2}. Thể tích của hình cầu đó là a.πa.\pi. Giá trị của a là?

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:

a. Lập bảng tần số cho dữ liệu trên.

b. Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số liệu ở bảng tần số.

Câu 2:

Giải phương trình : 2x2+x2−4x+1=8x+12x^{2} + \sqrt{x^{2} - 4x + 1} = 8x + 1

Câu 3:

Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Gọi M là một điểm thuộc đường tròn sao cho MA>MBMA > MB. Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) ở E. Vẽ MP vuông góc với AB (P ∈ AB), MQ vuông góc với AE (Q ∈AB).AE\ \left( {Q\ \in AB} \right).

a. Chứng minh tứ giác AEMO nội tiếp.

b. Gọi I làC trung điểm của PQ. Chứng minh ba điểm O, I, E thẳng hàng

Gửi bài