Đề giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Quế Thuận – Đà Nẵng
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần 1. Trắc nghiệm
Điều kiện xác định của phân thức là
Phân thức xác định khi mẫu thức khác ()
Phân thức xác định khi hay .
Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
Phân thức đại số là biểu thức có dạng , trong đó A, B là các đa thức và là đa thức khác .
có mẫu thức bằng nên đây không phải là một phân thức đại số.
khi
Định nghĩa hai phân thức bằng nhau: nếu (với ).
Ta có:
Suy ra A.D=B.C
Cho . Giá trị của tại là
Thay giá trị vào biểu thức rồi thực hiện tính toán.
Thay vào biểu thức , ta được:
Rút gọn phân thức được kết quả bằng
Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung của chúng.
Ta có:
Mẫu thức chung của hai phân thức và là
BCNN của các hệ số .
Nhân tử biến lấy thừa số chung và riêng với số mũ lớn nhất ( và ).
Mẫu thức chung là tích của BCNN hệ số và các thừa số biến.
Hệ số: .
Biến: .
Mẫu thức chung là
Nếu ∆ABC ∆HIK thì
Nếu hai tam giác đồng dạng () thì (các góc tương ứng bằng nhau)
Vì ∆ABC ∆HIK nên (Hai góc tương ứng)
Cho ΔA’B’C’ ΔABC và hai cạnh tương ứng A’B’ = 8cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
Tỉ số đồng dạng của và bằng tỉ số hai cạnh tương ứng:
Tỉ số đồng dạng
Nếu ∆ABC ∆MNP theo tỉ số đồng dạng thì ∆MNP ∆ABC theo tỉ số nào?
Nếu theo tỉ số thì theo tỉ số
Tỉ số đồng dạng của ∆MNP ∆ABC là
Tam giác ABC có AC2 = AB2 + BC2 thì tam giác ABC
Sử dụng định lý Pythagore đảo: Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia thì đó là tam giác vuông (cạnh huyền đối diện với góc vuông).
Vì nên cạnh huyền là , góc vuông đối diện là . Do đó vuông tại .
Hai hình nào sau đây đồng dạng với nhau?
Hai hình đồng dạng phối cảnh/đồng dạng có cùng hình dạng. Hai hình vuông bất kỳ luôn có các góc bằng và các cạnh tương ứng tỉ lệ.
Hai hình vuông luôn luôn đồng dạng với nhau.
Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Kiểm tra bộ ba số có thỏa mãn định lý Pythagore đảo (với là số lớn nhất) hay không.
Ta có:
Theo định lý Pythagore đảo ta có 10 cm, 6cm, 8cm là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.
Phần 2. Đúng/Sai
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng tỉ số .
b) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng ().
c) Quãng đường .
d) Đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức .
a) Đúng
b) Sai (phải bằng bình phương tỉ số đồng dạng
c) Đúng, (km)
d) Đúng, .
Phần 3. Tự luận
Thực hiện phép tính
a)
b)
c)
d)
a), c) Trừ/cộng các phân thức cùng mẫu: giữ nguyên mẫu, cộng/trừ các tử thức.
b) Nhân các phân thức: nhân tử với tử, mẫu với mẫu rồi rút gọn.
d) Chia hai phân thức: nhân phân thức thứ nhất với phân thức nghịch đảo của phân thức thứ hai.
a)
b)
c)
d)
Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tìm để có giá trị nguyên.
a) Quy đồng mẫu thức trong ngoặc: . Rút gọn biểu thức.
b) Biến đổi (với ). Để thì phải thuộc tập các ước của .
a) Ta có:
b)
Để A nguyên thì
Ta có bảng sau:

Vậy
a) Tam giác ABC có AB = 6cm, BC = 10cm, AC = 8cm. Tam giác ABC có phải là tam giác vuông không?
b) Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 9cm, EF = 15cm. Tính độ dài cạnh DF.
a) Tính bình phương cạnh lớn nhất và tổng bình phương hai cạnh còn lại, so sánh theo định lý Pythagore đảo.
b) Áp dụng định lý Pythagore trong
a) Tam giác ABC có
Suy ra
Nên tam giác ABC vuông tại A. (Định lý Pythagore đảo)
b) Tam giác DEF vuông tại D, theo định lý Pythagore ta có:
Suy ra
Suy ra
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn
a) ΔANB
b) HP.HC = HB.HN
b) ΔANP
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Từ

a) Xét
Do đó,
b) Xét
Do đó,
Suy ra
Suy ra
c) Ta có
Suy ra
Hay
Xét
Do đó,





