Đề giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Quế Thuận – Đà Nẵng

Lớp 8
90 phút
17 câu hỏi

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1:

Điều kiện xác định của phân thức 2x−1\dfrac{2}{x - 1} là

A.
x≠1x \neq 1
B.
x≠−1x \neq - 1
C.
x≠−1x \neq - 1 và x≠2x \neq 2
D.
x≠1x \neq 1 và x≠0x \neq 0
Câu 2:

Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?

A.
2026.
B.
x+10\dfrac{x + 1}{0}.
C.
0x2−1\dfrac{0}{x^{2} - 1}.
D.
3(x−y)−5\dfrac{3(x - y)}{- 5}.
Câu 3:

AB=CD\dfrac{A}{B} = \dfrac{C}{D} khi

A.
A.C= B.D.
B.
A.B= C.D
C.
A.D=B.C.
D.
A:D=B:C.
Câu 4:

Cho M=x−32xM = \dfrac{x - 3}{2x}. Giá trị của MM tại x=4x = 4 là

A.
M=−16.M = \dfrac{- 1}{6}.
B.
M=16.M = \dfrac{1}{6}.
C.
M=18.M = \dfrac{1}{8}.
D.
M=−14.M = \dfrac{- 1}{4}.
Câu 5:

Rút gọn phân thức 8x3y36xy2\dfrac{8x^{3}y^{3}}{6xy^{2}} được kết quả bằng

A.
4x3y\dfrac{4x}{3y}.
B.
4x2y3\dfrac{4x^{2}y}{3}.
C.
2xy3\dfrac{2xy^{}}{3}.
D.
xy2\dfrac{xy}{2^{}}.
Câu 6:

Mẫu thức chung của hai phân thức 59x2\dfrac{5}{9x^{2}} và 16xy\dfrac{1}{6xy} là

A.
18xy.
B.
9xy.
C.
18x2y.
D.
15x2y.
Câu 7:

Nếu ∆ABC ∽\backsim∆HIK thì

A.
A^=H^\widehat{A} = \widehat{H}
B.
B^=H^\widehat{B} = \widehat{H}
C.
C^=H^\widehat{C} = \widehat{H}
D.
B^=K^\widehat{B} = \widehat{K}
Câu 8:

Cho ΔA’B’C’ ∽\backsim ΔABC và hai cạnh tương ứng A’B’ = 8cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?

A.
12\dfrac{1}{2}
B.
23\dfrac{2}{3}
C.
43\dfrac{4}{3}
D.
2
Câu 9:

Nếu ∆ABC ∽\backsim ∆MNP theo tỉ số đồng dạng 25\dfrac{2}{5} thì ∆MNP ∽\backsim ∆ABC theo tỉ số nào?

A.
25\dfrac{2}{5}.
B.
52\dfrac{5}{2}.
C.
12\dfrac{1}{2}.
D.
15\dfrac{1}{5}.
Câu 10:

Tam giác ABC có AC2 = AB2 + BC2 thì tam giác ABC

A.
vuông tại A
B.
vuông tại B
C.
vuông tại C
D.
cân tại A
Câu 11:

Hai hình nào sau đây đồng dạng với nhau?

A.
Hai hình thoi.
B.
Hai hình vuông.
C.
Hai hình thang.
D.
Hai hình tam giác.
Câu 12:

Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A.
2 cm, 3 cm, 4 cm.
B.
4 cm, 5 cm, 6 cm.
C.
6 cm, 10cm, 7 cm.
D.
10 cm, 6cm, 8cm.

Phần 2. Đúng/Sai

Câu 13:

Các khẳng định sau đúng hay sai?

a)
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng là 1.
b)
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
c)
Một ô tô chạy với vận tốc 60 (km/h). Quảng đường ô tô chạy trong x (h) là 60x (km).
d)
−3y−x=3x−y\dfrac{- 3}{y - x} = \dfrac{3}{x - y}.

Phần 3. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính

a)3x26xy2−x26xy2\dfrac{3x^{2}}{6xy^{2}} - \dfrac{x^{2}}{6xy^{2}}

b)−5x33y2.9y10x5\dfrac{- 5x^{3}}{3y^{2}}.\dfrac{9y}{10x^{5}}

c) 3x+1x+3+5−xx+3\dfrac{3x + 1}{x + 3} + \dfrac{5 - x}{x + 3}

d) 5x+15(x+2)2:3(x+3)x+2\dfrac{5x + 15}{\left( {x + 2} \right)^{2}}:\dfrac{3\left( {x + 3} \right)}{x + 2}

Câu 2:

Cho biểu thức: A=(1x+3−2x9−x2)⋅(x+3)(x+2)3(x−1)A = \left( {\dfrac{1}{x + 3} - \dfrac{2x}{9 - x^{2}}} \right) \cdot \dfrac{(x + 3)(x + 2)}{3\left( {x - 1} \right)}

a) Rút gọn biểu thức A\text{A}.

b) Tìm x∈Zx \in {\mathbb{Z}} để AA có giá trị nguyên.

Câu 3:

a) Tam giác ABC có AB = 6cm, BC = 10cm, AC = 8cm. Tam giác ABC có phải là tam giác vuông không?

b) Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 9cm, EF = 15cm. Tính độ dài cạnh DF.

Câu 4:

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB<AC)(AB < AC). Các đường cao BN, CP cắt nhau tại H. Chứng minh

a) ΔANB ∽\backsim ΔAPC.

b) HP.HC = HB.HN

b) ΔANP ∽\backsim ΔABC.

Gửi bài