Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 12
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cho biểu thức . Hệ số và bậc của biểu thức sau khi thu gọn là:
Rút gọn biểu thức sau đó xác định hệ số và bậc của biểu thức.
có hệ số là –8, bậc là 11.
Góc kề một cạnh bên của hình thang có số đo bằng , góc kề còn lại của cạnh bên đó là:
Ta sử dụng tính chất của hình thang: Ta thấy góc A và D là hai góc kề cạnh bên nên từ đó ta suy ra số đo góc A.

Ta có:
Suy ra
Cho hình bình hành . Khi đó
Áp dụng tính chất hình bình hành: Hình bình hành có cặp cạnh đối song song và bằng nhau

Theo định nghĩa, là hình bình hành nên
Cho hình thang có đáy nhỏ là , đáy lớn hơn đáy nhỏ đơn vị, chiều cao bằng . Biểu thức tính diện tích hình thang đó là:
Áp dụng công thức tính diện tích hình thang
Hình thang có đáy nhỏ là , đáy lớn là và chiều cao
Diện tích hình thang là:
Cho hình thang () như hình vẽ bên, giá trị các góc lần lượt là:

Áp dụng tính chất hình thang
Vì là hình thang có nên (so le trong)
(Hai góc kề cạnh bên )
Vậy .
Hệ số cao nhất của đa thức là:
Rút gọn rồi sau đó xác định hệ số cao nhất của đa thức.
Vậy hệ số cao nhất của đa thức là 4.
Cho hình chữ nhật có là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Áp dụng tính chất hình chữ nhật: Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Vì là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật nên là trung điểm của và (tính chất)
Do đó,
Cho và . Tổng là:
sau đó rút gọn các đơn thức đồng dạng.
Hình bình hành
Áp dụng tính chất hình bình hành: Trong hình bình hành, có các góc đối bằng nhau.
Áp dụng định lý tổng các góc trong một tứ giác: Tổng các góc trong một tứ giác bằng
Vì
Áp dụng định lý tổng các góc trong một tứ giác ta có
Mà
Suy ra
Khi đó,
Hay
Suy ra
Cho hình thang cân
Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau và hai cạnh bên bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau

Ta có
Mà
Nên
Suy ra
Từ (1), (2) ta kết luận
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
Ta có:
Tìm biểu thức
Quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
Cho hình thang cân
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
d) Chứng minh

a) Vì
Mà hình thang
Suy ra
b) Vì
Xét
Suy ra
c) Vì
Suy ra
Mà
d) Ta có:
Suy ra
Lại có:
Suy ra
Mà
Cho hai biểu thức:
a,b) Thu gọn biểu thức A và B bằng cách sử dụng các quy tắc tính toán với đa thức
c,d) Thay x vào biểu thức đã rút gọn để tính A, B
a)
b)
c) Thay
d) Thay
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Hệ số của đơn thức
Thu gọn để tìm hệ số.
Ta có:
Đơn thức này có hệ số là
Cho hình chữ nhật
Áp dụng tính chất hình chữ nhật: Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Vì
Suy ra
Chu vi tam giác
Cho hình bình hành
Dựa vào đặc điểm về cạnh của hình bình hành.
Vì hình bình hành
Tính giá trị của biểu thức
Rút gọn biểu thức sau đó thay giá trị
Thay
Phần 4. Tự luận
Cho hai đa thức:
a) Tính giá trị của mỗi đa thức
b) Tính
a) Thay
b) Nhóm các hạng tử đồng dạng và thực hiện phép tính
a) Giá trị của đa thức
Giá trị của đa thức B tại
b)
Cho
a) Tứ giác
b)
c) Ba điểm
a) Chứng minh tứ giác có hai cặp cạnh đối diện song song với nhau.
b) Áp dụng định lí tổng 4 góc trong một tứ giác.
c) Sử dụng tính chất hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

a) Ta có:
Suy ra
Ta có
Suy ra
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác
b) Xét tứ giác
Vậy
c) Vì
Vậy





