Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 12

Lớp 8
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Cho biểu thức C=4xy3z⋅(−2)xyz4C = 4xy^{3}z \cdot ( - 2)xyz^{4}. Hệ số và bậc của biểu thức sau khi thu gọn là:

A.
Hệ số là −8- 8, bậc là 1313
B.
Hệ số là −8- 8, bậc là 1010
C.
Hệ số là −8- 8, bậc là 1111
D.
Hệ số là −8- 8, bậc là 1212
Câu 2:

Góc kề một cạnh bên của hình thang có số đo bằng 75∘75^{{^\circ}}, góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

A.
85∘85^{{^\circ}}
B.
95∘95^{{^\circ}}
C.
105∘105^{{^\circ}}
D.
115∘115^{{^\circ}}
Câu 3:

Cho hình bình hành ABCDABCD. Khi đó

A.
AC=BDAC = BD
B.
AB=ADAB = AD
C.
AB=CDAB = CD
D.
AC⊥BDAC\bot BD
Câu 4:

Cho hình thang có đáy nhỏ là xx, đáy lớn hơn đáy nhỏ 22 đơn vị, chiều cao bằng 44. Biểu thức tính diện tích hình thang đó là:

A.
4x+44x + 4
B.
2x+22x + 2
C.
2x2−4x2x^{2} - 4x
D.
x2−2xx^{2} - 2x
Câu 5:

Cho hình thang ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD) như hình vẽ bên, giá trị các góc x,yx, y lần lượt là:

A.
x=45∘;y=60∘x = 45^{{^\circ}};y = 60^{{^\circ}}
B.
x=135∘;y=60∘x = 135^{{^\circ}};y = 60^{{^\circ}}
C.
x=135∘;y=120∘x = 135^{{^\circ}};y = 120^{{^\circ}}
D.
x=45∘;y=120∘x = 45^{{^\circ}};y = 120^{{^\circ}}
Câu 6:

Hệ số cao nhất của đa thức 3x4yz+4x3z2−2xy−3x4yz+5xy3x^{4}yz + 4x^{3}z^{2} - 2xy - 3x^{4}yz + 5xy là:

A.
55
B.
44
C.
33
D.
66
Câu 7:

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có OO là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
BA=BC=BD=BOBA = BC = BD = BO
B.
CA=CB=CO=CDCA = CB = CO = CD
C.
AO=AB=AC=ADAO = AB = AC = AD
D.
OA=OB=OC=ODOA = OB = OC = OD
Câu 8:

Cho A=x2+xy−1A = x^{2} + xy - 1 và B=−x3y+x2−8B = - x^{3}y + x^{2} - 8. Tổng A+BA + B là:

A.
A+B=2x2+7A + B = 2x^{2} + 7
B.
A+B=2x2+xy−x3y+7A + B = 2x^{2} + xy - x^{3}y + 7
C.
A+B=xy−x3y−9A + B = xy - x^{3}y - 9
D.
A+B=2x2+xy−x3y−9A + B = 2x^{2} + xy - x^{3}y - 9
Câu 9:

Hình bình hành ABCDABCD có A^=2B^\widehat{A} = 2\widehat{B}. Số đo của góc D^\widehat{D} là:

A.
60∘60^{{^\circ}}
B.
120∘120^{{^\circ}}
C.
30∘30^{{^\circ}}
D.
45∘45^{{^\circ}}
Câu 10:

Cho hình thang cân ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD) có AD=4 cm;B^=120∘AD = 4\text{~cm};\widehat{B} = 120^{{^\circ}}. Chọn ý đúng:

A.
AD=AB=4 cmAD = AB = 4\text{~cm}
B.
B^=C^=120∘\widehat{B} = \widehat{C} = 120^{{^\circ}}
C.
AC=BD=4 cmAC = BD = 4\text{~cm}
D.
C^=D^=60∘\widehat{C} = \widehat{D} = 60^{{^\circ}}
Câu 11:

Thực hiện phép tính 3xy(x2−2z)3xy(x^{2} - 2z), ta được kết quả:

A.
3x3y−6xyz3x^{3}y - 6xyz
B.
3x2y−2xyz3x^{2}y - 2xyz
C.
3xy−6z3xy - 6z
D.
6x2z6x^{2}z
Câu 12:

Tìm biểu thức BB biết: 2x2y⋅B=6x3y+3x2y4−4x3y32x^{2}y \cdot B = 6x^{3}y + 3x^{2}y^{4} - 4x^{3}y^{3}

A.
B=3xy+32y2−2xy2B = 3xy + \dfrac{3}{2}y^{2} - 2xy^{2}
B.
B=3x+32y2−2xy2B = 3x + \dfrac{3}{2}y^{2} - 2xy^{2}
C.
B=3x+32y3−2xy2B = 3x + \dfrac{3}{2}y^{3} - 2xy^{2}
D.
B=3xy+32y3−2xy3B = 3xy + \dfrac{3}{2}y^{3} - 2xy^{3}

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Cho hình thang cân ABCDABCD (AB∥CD,AB<CDAB \parallel CD,AB < CD). Gọi OO là giao điểm của các đường thẳng chứa cạnh bên ADAD và BCBC, EE là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD

a)
ΔOAB\Delta OAB cân tại OO
b)
ΔABD=ΔBCA\Delta ABD = \Delta BCA
c)
EC=EAEC = EA
d)
OEOE là đường trung trực của ABAB và CDCD
Câu 2:

Cho hai biểu thức:

A=x3−6x2+12x−8−x2(x−4)−12x+8A = x^{3} - 6x^{2} + 12x - 8 - x^{2}(x - 4) - 12x + 8 và B=(x2−3x):x−x(x+7)−9B = (x^{2} - 3x):x - x(x + 7) - 9

a)
A=−2x2A = - 2x^{2}
b)
B=−x2−6x−12B = - x^{2} - 6x - 12
c)
Khi x=−1x = - 1 thì A=2A = 2
d)
Khi x=1x = 1 thì B=−17B = - 17

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Hệ số của đơn thức 5x2y⋅(−25)y2z5x^{2}y \cdot \left( {- \dfrac{2}{5}} \right)y^{2}z là bao nhiêu?

Câu 2:

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OO. Biết AB=23 cm;BD=43 cmAB = 2\sqrt{3}\text{~cm};BD = 4\sqrt{3}\text{~cm}. Khi đó, chu vi tam giác AOBAOB là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 3:

Cho hình bình hành ABCDABCD biết AB=6 cm,BC=4 cmAB = 6\text{~cm},BC = 4\text{~cm}. Chu vi của hình bình hành ABCDABCD bằng bao nhiêu?

Câu 4:

Tính giá trị của biểu thức x(x−y)+y(x+y)x(x - y) + y(x + y) tại x=6x = 6 và y=8y = 8.

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Cho hai đa thức:

A=4x6−2x2y3−5xy+2A = 4x^{6} - 2x^{2}y^{3} - 5xy + 2 và B=3x2y3+5xy−7B = 3x^{2}y^{3} + 5xy - 7

a) Tính giá trị của mỗi đa thức A,BA, B tại x=−1;y=1x = - 1;y = 1

b) Tính A+BA + B và A−BA - B

Câu 2:

Cho ΔABC\Delta ABC có ba góc nhọn, trực tâm HH. Các đường thẳng vuông góc với ABAB tại BB và vuông góc với ACAC tại CC cắt nhau tại điểm DD. Chứng minh rằng:

a) Tứ giác BDCHBDCH là hình bình hành

b) BAC^+BDC^=180∘\widehat{BAC} + \widehat{BDC} = 180^{{^\circ}}

c) Ba điểm H,M,DH, M, D thẳng hàng (với MM là trung điểm của BCBC)

Gửi bài