Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 11
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích của những số và biến.
Biểu thức không là đơn thức
Chọn câu trả lời đúng. Cho tứ giác có , ,
Tổng các góc trong tứ giác bằng
Theo định lý về tổng các góc trong một tứ giác ta có:
Do đó,
Vậy
Tích của đa thức và đơn thức là:
Nhân lần lượt các hạng tử của đa thức với đơn thức.
Biết tứ giác () là hình thang cân và . Số đo góc là:
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề đáy bằng nhau

Ta có ABCD là hình thang cân nên (1) (tính chất hình thang cân)
Mà
Suy ra (2)
Từ (1), (2) ta kết luận
Diện tích hình chữ nhật có hai kích thước và là biểu thức:
Áp dụng công thức diện tích hình chữ nhật Chiều dài Chiều rộng
Sau đó áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức
Diện tích của hình chữ nhật đã cho là:
Cho
Khi cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta cần thực hiện: cộng trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Chọn ý sai:
Áp dụng tính chất hình bình hành:
+ Hình bình hành có các cạnh song song từng đôi một.
+ Hình bình hành có các cạnh đối bằng nhau từng đôi một.
+ Hình bình hành có các góc đối bằng nhau từng đôi một.
+ Hình bình hành có các đường chéo cắt nhau ở trung điểm của mỗi đường.
+ Đáp án A Đúng (Áp dụng tính chất: Hình bình hành có các cạnh song song từng đôi một).
+ Đáp án B Đúng (Áp dụng tính chất: Hình bình hành có các cạnh đối bằng nhau từng đôi một)
+ Đáp án C Sai vì tứ giác có hai góc đối bằng nhau chưa chắc đã là hình bình hành.
Hình thang cân
Sử dụng tính chất hình chữ nhật.
Hình thang cân ABCD có một góc vuông thì các góc còn lại cũng vuông nên là hình chữ nhật.
Bậc của đa thức
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Lưu ý: Vì đa thức chưa thu gọn nên ta phải thu gọn đa thức trước.
Vậy bậc của đa thức bằng 2.
Chọn câu sai. Tứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau?
Dựa vào tính chất của hình vuông, hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi
Trong các hình: hình vuông, hình chữ nhật, hình thang cân, hình thoi thì hình thoi là hình có hai đường chéo không bằng nhau
Cho tứ giác
Tổng số đo các góc của tứ giác bằng
Xét tứ giác ABCD có:
Thực hiện phép tính
Sử dụng phép chia đa thức.
Ta có:
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
Cho
a) Chứng minh hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Chứng minh tam giác
Sử dụng tính chất của tam giác cân suy ra được:
b, c) Tính các góc trong tứ giác
d) Chứnng minh

a) Ta có
Vì
Nên
Khi đó
Suy ra
Do đó,
Mà 2 góc này ở vị trí đồng vị nên
Mà
b) Ta có:
c) Vì
Vì
Nên
Hay
Suy ra
Vậy
d) Xét
Suy ra
Nên
Cho biểu thức
a) Sử dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đa thức để rút gọn
b) Xác định bậc của biểu thức sau khi rút gọn.
c,d) Thay
a)
b) Biểu thức
c) Thay
d) Thay
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Có bao nhiêu số nguyên dương
Để đa thức chia hết cho đơn thức thì mọi hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức.
Để
Do đó,
Vậy có 2 giá trị nguyên dương của
Chu vi hình bình hành
Sử dụng tính chất hình bình hành để tính tổng 2 cạnh AB, AD. Từ đó xác định độ dài BD.

Hình bình hành
Chu vi hình bình hành là:
Suy ra
Chu vi tam giác
Vậy
Cho hình thang
Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau.
Ta có
Suy ra
Cho
Thay
Thay
Phần 4. Tự luận
Cho hai đa thức
a) Tính giá trị của
b) Tính
c) Tìm đa thức
a) Thay
b) Nhóm các hạng tử đồng dạng và rút gọn.
c) Từ
a) Thay
Vậy
b)
Vậy
c)
Suy ra
Vậy
Cho
a) Chứng minh tứ giác
b) Gọi
a) Chứng minh AMIN là hình chữ nhật vì là tứ giác có ba góc vuông.
b) Chứng minh ADCI là hình thoi vì là hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.

a) Xét tứ giác
Suy ra
b) Xét
Suy ra
Ta có
Suy ra
Khi đó
Mà
Suy ra
Mà





