Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 11

Lớp 8
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?

A.
(1+5)x(1 + \sqrt{5})x
B.
2x2y3z⋅52x^{2}y^{3}z \cdot 5
C.
(3+4x)y(3 + 4x)y
D.
x2yx^{2}y
Câu 2:

Chọn câu trả lời đúng. Cho tứ giác ABCDABCD có A^=140∘\widehat{A} = 140^{{^\circ}}, B^=50∘\widehat{B} = 50^{{^\circ}}, C^=60∘\widehat{C} = 60^{{^\circ}}

A.
D^=60∘\widehat{D} = 60^{{^\circ}}
B.
D^=110∘\widehat{D} = 110^{{^\circ}}
C.
D^=90∘\widehat{D} = 90^{{^\circ}}
D.
D^=150∘\widehat{D} = 150^{{^\circ}}
Câu 3:

Tích của đa thức 4x5+7x24x^{5} + 7x^{2} và đơn thức (−3x3)( - 3x^{3}) là:

A.
12x8+21x512x^{8} + 21x^{5}
B.
12x8−21x512x^{8} - 21x^{5}
C.
−12x8+21x5- 12x^{8} + 21x^{5}
D.
−12x8−21x5- 12x^{8} - 21x^{5}
Câu 4:

Biết tứ giác ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD) là hình thang cân và D^=60∘\widehat{D} = 60^{{^\circ}}. Số đo góc BB là:

A.
B^=60∘\widehat{B} = 60^{{^\circ}}
B.
B^=110∘\widehat{B} = 110^{{^\circ}}
C.
B^=120∘\widehat{B} = 120^{{^\circ}}
D.
B^=80∘\widehat{B} = 80^{{^\circ}}
Câu 5:

Diện tích hình chữ nhật có hai kích thước x−2yx - 2y và y+2xy + 2x là biểu thức:

A.
3x−y3x - y
B.
6x−2y6x - 2y
C.
2x2−2y22x^{2} - 2y^{2}
D.
2x2−3xy−2y22x^{2} - 3xy - 2y^{2}
Câu 6:

Cho P=3x2y−5x2y+7x2yP = 3x^{2}y - 5x^{2}y + 7x^{2}y, kết quả thu gọn của PP là:

A.
x2yx^{2}y
B.
15x2y15x^{2}y
C.
5x2y5x^{2}y
D.
5x6y35x^{6}y^{3}
Câu 7:

Chọn ý sai:

A.
Tứ giác có các cạnh đối song song từng đôi một là hình bình hành
B.
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau từng đôi một là hình bình hành
C.
Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
D.
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
Câu 8:

Hình thang cân ABCDABCD là hình chữ nhật khi:

A.
AB=BCAB = BC
B.
ABD^=90∘\widehat{ABD} = 90^{{^\circ}}
C.
BC=CDBC = CD
D.
ADC^=90∘\widehat{ADC} = 90^{{^\circ}}
Câu 9:

Bậc của đa thức P=3x2y−x2−5xy2−x2−3x2y+2+5xy2P = 3x^{2}y - x^{2} - 5xy^{2} - x^{2} - 3x^{2}y + 2 + 5xy^{2} là:

A.
22
B.
33
C.
44
D.
Không có bậc
Câu 10:

Chọn câu sai. Tứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau?

A.
Hình vuông
B.
Hình thang cân
C.
Hình chữ nhật
D.
Hình thoi
Câu 11:

Cho tứ giác ABCDABCD có A^+C^=225∘\widehat{A} + \widehat{C} = 225^{{^\circ}}. Khi đó B^+D^\widehat{B} + \widehat{D} bằng bao nhiêu độ?

A.
B^+D^=125∘\widehat{B} + \widehat{D} = 125^{{^\circ}}
B.
B^+D^=175∘\widehat{B} + \widehat{D} = 175^{{^\circ}}
C.
B^+D^=155∘\widehat{B} + \widehat{D} = 155^{{^\circ}}
D.
B^+D^=135∘\widehat{B} + \widehat{D} = 135^{{^\circ}}
Câu 12:

Thực hiện phép tính (−9x5+6x2−3x3):3x2( - 9x^{5} + 6x^{2} - 3x^{3}):3x^{2}

A.
−3x3−x+2- 3x^{3} - x + 2
B.
−3x3+2x2−x- 3x^{3} + 2x^{2} - x
C.
−3x3+x2−2x- 3x^{3} + x^{2} - 2x
D.
−3x3+2x2−1- 3x^{3} + 2x^{2} - 1

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA biết A^=40∘\widehat{A} = 40^{{^\circ}}. Trên các cạnh AB,ACAB, AC lấy lần lượt các điểm M,NM, N sao cho BM=CNBM = CN. Gọi OO là giao điểm của MCMC và BNBN. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)
BMNCBMNC là hình thang cân
b)
MBC^=NCB^=70∘\widehat{MBC} = \widehat{NCB} = 70^{{^\circ}}
c)
BMN^=CNM^=100∘\widehat{BMN} = \widehat{CNM} = 100^{{^\circ}}
d)
OM=OBOM = OB
Câu 2:

Cho biểu thức A=3x(2x−y)+(x−y)(x+y)−7x2+y2A = 3x(2x - y) + (x - y)(x + y) - 7x^{2} + y^{2}. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)
A=−3xyA = - 3xy
b)
Biểu thức AA có bậc là 1
c)
Khi x=−23x = - \dfrac{2}{3} và y=2y = 2 thì A=4A = 4
d)
Khi x=0x = 0 và y=999y = 999 thì A=1000A = 1000

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Có bao nhiêu số nguyên dương mm thỏa mãn đa thức A=4x2y3+3x3y2A = 4x^{2}y^{3} + 3x^{3}y^{2} chia hết cho đơn thức B=2x2ymB = 2x^{2}y^{m}?

Câu 2:

Chu vi hình bình hành ABCDABCD bằng 10 cm10\text{~cm}, chu vi tam giác ABDABD bằng 9 cm9\text{~cm}. Tính độ dài đoạn thẳng BDBD.

Câu 3:

Cho hình thang ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD). Biết A^=110∘\widehat{A} = 110^{{^\circ}}, tính số đo góc DD.

Câu 4:

Cho N=3x+5x2y−7y2+6N = 3x + 5x^{2}y - 7y^{2} + 6. Tính giá trị của NN tại x=2,y=−2x = 2,y = - 2.

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Cho hai đa thức M=1+3xy−2x2y2M = 1 + 3xy - 2x^{2}y^{2} và N=x−xy+2x2y2N = x - xy + 2x^{2}y^{2}.

a) Tính giá trị của MM tại x=−1;y=2x = - 1;y = 2.

b) Tính M+NM + N.

c) Tìm đa thức CC sao cho M−C=NM - C = N.

Câu 2:

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC). Gọi II là trung điểm của cạnh BCBC. Qua II vẽ IMIM vuông góc với ABAB tại MM và ININ vuông góc với ACAC tại NN.

a) Chứng minh tứ giác AMINAMIN là hình chữ nhật

b) Gọi DD là điểm đối xứng của II qua NN. Chứng minh tứ giác ADCIADCI là hình thoi.

Gửi bài