Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Động Đạt 1 – Thái Nguyên

Lớp 8
90 phút
21 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?

A.
2x+13x−1\dfrac{2x + 1}{3x - 1}
B.
xx−3\dfrac{\sqrt{x}}{x - 3}
C.
2x+1x−3\dfrac{2x + 1}{x - 3}
D.
2x−1x−3\dfrac{2x - 1}{x - 3}
Câu 2:

Phân thức y3x\dfrac{y}{3x} bằng phân thức nào sau đây?

A.
3y29xy2\dfrac{3y^{2}}{9xy^{2}}
B.
y29xy2\dfrac{y^{2}}{9xy^{2}}
C.
3y29xy\dfrac{3y^{2}}{9xy}
D.
3y9xy2\dfrac{3y}{9xy^{2}}
Câu 3:

Đa thức M thỏa mãn 6x2y8xy3=M4y2\dfrac{6x^{2}y}{8xy^{3}} = \dfrac{M}{4y^{2}} là:

A.
M = 24x
B.
M = 3x2
C.
M = 6xy
D.
M = 3x
Câu 4:

Điều kiện xác định của phân thức x−1x−2\dfrac{x - 1}{x - 2} là:

A.
x≠−2x \neq - 2
B.
x≠1x \neq 1
C.
x=2x = 2
D.
x≠2x \neq 2
Câu 5:

Rút gọn phân thức 4x2y510x2y3\dfrac{4x^{2}y^{5}}{10x^{2}y^{3}} được kết quả bằng:

A.
2x5y\dfrac{2x}{5y}
B.
25\dfrac{2}{5}
C.
2y25\dfrac{2y^{2}}{5}
D.
25y2\dfrac{2}{5y^{2}}
Câu 6:

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.
0x+2=00x + 2 = 0
B.
2x+1=02x + 1 = 0
C.
−2x=0.- 2x = 0.
D.
x2+3=0\dfrac{x}{2} + 3 = 0
Câu 7:

Phương trình 2x3+12=0\dfrac{2x}{3} + \dfrac{1}{2} = 0 có hạng tử tự do là

A.
23\dfrac{2}{3}
B.
13\dfrac{1}{3}
C.
22
D.
12\dfrac{1}{2}
Câu 8:

Nếu ∆DEF và ∆HIK có DEIH=DFIK=EFHK\dfrac{DE}{IH} = \dfrac{DF}{IK} = \dfrac{EF}{HK} thì:

A.
ΔDEF ∽\backsimΔIHK
B.
ΔDEF ∽\backsimΔHIK
C.
ΔEFD ∽\backsimΔIHK
D.
ΔEDF ∽\backsimΔHKI
Câu 9:

Hai tam giác nào đồng dạng với nhau khi biết độ dài các cạnh của chúng?

A.
4 cm, 7 cm, 10 cm và 8 cm, 13 cm, 20 cm
B.
3 cm, 4 cm, 6 cm và 9 cm, 12 cm, 16 cm
C.
3 cm, 4 cm, 5 cm và 4 cm, 8 cm, 10 cm
D.
2 cm, 3 cm, 4 cm và 10 cm, 15 cm, 20cm
Câu 10:

Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A.
1 cm, 1 cm, 2 cm
B.
2 cm, 4 cm, 30 cm
C.
5 cm, 4 cm, 3 cm
D.
3 cm, 2 cm, 5 cm
Câu 11:

Nếu ∆ABC và ∆MNP có A^=P^\widehat{A} = \widehat{P}, C^=N^\widehat{C} = \widehat{N}. Cách viết nào sau đây đúng?

A.
ΔABC ∽\backsimΔMNP
B.
ΔABC ∽\backsimΔPMN
C.
ΔABC ∽\backsimΔPNM
D.
ΔABC ∽\backsimΔNMP
Câu 12:

Cho các hình vẽ dưới đây:

Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?

A.
Cặp hình lục giác đều
B.
Cặp hình tam giác đều
C.
Cặp hình vuông
D.
Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Bốn năm trước tuổi của An gấp 3 lần tuổi của Bình. Sau 12 năm nữa, tuổi của An chỉ gấp 2 lần tuổi của Bình. Gọi tuổi hiện nay của Bình là x (tuổi), x∈Nx \in \mathbb{N}.

Hãy xét các khẳng định sau:

a)
Tuổi của Bình sau 12 năm nữa là x + 12 (tuổi).
b)
Tuổi của An hiện nay là 3(x – 4) + 4 (tuổi).
c)
Vì sau 12 năm nữa tuổi của An gấp 2 lần tuổi của Bình nên phương trình của bài toán là: 3(x – 4) + 16 = 2(x + 12)
d)
Tuổi hiện nay của Bình là 22 tuổi.
Câu 2:

Cho tam giác ABCABC. Trên cạnh AB,ACAB,AC lần lượt lấy các điểm E,DE,D sao cho AC=3AEAC = 3AE và AD=13ABAD = \dfrac{1}{3}AB. Gọi II là giao điểm của BDBD và ECEC. Biết rằng ΔABD∽ΔACE\Delta ABD \backsim \Delta ACE.

a)
ADB^=AEC^\widehat{ADB} = \widehat{AEC}
b)
AEAC=ADAB=13\dfrac{AE}{AC} = \dfrac{AD}{AB} = \dfrac{1}{3}
c)
ΔADE∽ΔACB\Delta ADE \backsim \Delta ACB
d)
ID.IB=IE.ICID.IB = IE.IC

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Phương trình 5x−3=175x - 3 = 17 có nghiệm là?

Câu 2:

Cho hình vẽ:

Biết MN // BCMN\,\text{//}\, BC, khi đó độ dài ENEN là?

Câu 3:

Cho tam giác ABCABC vuông tại BB biết AB=CB=5 dmAB = CB = 5\,\text{dm}. Độ dài cạnh ACAC là? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Cho biểu thức P=x2+6x+99−x2+4x−8x−3(x≠±3)P = \dfrac{x^{2} + 6x + 9}{9 - x^{2}} + \dfrac{4x - 8}{x - 3}\left( {x \neq \pm 3} \right).

a) Rút gọn P.

b) Tính giá trị của P tại x = 7.

Câu 2:

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB?

Câu 3:

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC = 9cm, AB = 12cm, BC = 15cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.

b) Chứng minh AC2=CH.BCAC^{2} = CH.BC.

Câu 4:

Cho các số a,b,c>0a,b,c > 0 và a+b+c≤1a + b + c \leq 1. Chứng minh:

1a2+2bc+1b2+2ac+1c2+2ab≥9\dfrac{1}{a^{2} + 2bc} + \dfrac{1}{b^{2} + 2ac} + \dfrac{1}{c^{2} + 2ab} \geq 9

Gửi bài