Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 - Đề số 6
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Phân thức không có nghĩa khi:
Phân thức có nghĩa khi nên phân thức không có nghĩa khi .
Phân thức không có nghĩa khi hay .
Cho . Đa thức P là:
Sử dụng kiến thức về hai phân thức bằng nhau.
Ta có:
Rút gọn phân thức
Thực hiện rút gọn phân thức theo 2 bước:
+ Bước 1: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần).
+ Bước 2: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó.
Ta có:
Thương của hai phân thức
Sử dụng quy tắc chia hai phân thức.
Ta có:
Cho hình vẽ sau, giá trị của x là:

Dựa vào định lí hai tam giác đồng dạng.
Ta có: MN // BC nên
Cho ABC có AB = 24cm, AC = 30cm, BC = 36cm . Trên cạnh AB lấy E sao cho AE = 20cm . Trên cạnh AC lấy F sao cho AF = 16cm. Độ dài cạnh EF là

Chứng minh
Xét
Ông An có một khu vườn, trong đó có miếng đất dạng hình tam giác vuông ABC như hình vẽ bên. Biết M là trung điểm của BC; AC = 40m; AM = 25m. Ông muốn trang trí lại khu vườn của mình nên cần biết khoảng cách từ A đến B. Em hãy giúp ông tính khoảng cách từ A đến B.

Sử dụng tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác để tính BC, định lí Pythagore để tính AB.
Vì tam giác ABC vuông tại A và M là trung điểm của BC nên AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác ABC.
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông ABC, ta có:
Cho
Sử dụng đặc điểm của hai tam giác đồng dạng.
Vì
Phần II. Tự luận
1. Một vườn cây có
a) Viết phân thức biểu thị tỉ số cây lấy gỗ và số cây ăn quả.
b) Tính giá trị của phân thức đó tại
2. Thực hiện phép tính:
a)
b)
1. Sử dụng quy tắc trừ đa thức để tính số cây ăn quả.
a) Viết phân thức có số cây lấy gỗ là tử và số cây ăn quả là mẫu.
b) Thay x = 100 và y = 10 vào phân thức để tính giá trị.
2. Sử dụng các quy tắc tính với phân thức để tính.
1. Số cây ăn quả là:
a) Phân thức biểu thị tỉ số cây lấy gỗ và số cây ăn quả là:
b) Ta có:
Thay
2.
a)
b)
Cho các biểu thức
a) Tính giá trị Q với
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Đặt
a) Kiểm tra điều kiện của x, nếu thỏa mãn thì thay giá trị của x vào Q để tính Q.
b) Sử dụng các quy tắc tính với phân thức để rút gọn P.
c) Tính
a) Ta có x = 6 thỏa mãn điều kiện nên thay x = 6 vào Q, ta được:
Vậy
b) Ta có:
Vậy
c) Ta có:
Để A nguyên thì
Với x – 4 = 1 thì x = 5 (không thỏa mãn)
Với x – 4 = -1 thì x = 3 (thỏa mãn)
Vậy với x = 3 thì A nguyên.
Cho hình vẽ bên. Tính chiều dài của cánh buồm?

(Làm tròn đến hàng phần trăm).
Áp dụng Định lí Pythagore để tính chiều dài của cánh buồm.

Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác ABC vuông tại A, ta có:
Vậy chiều dài cánh buồm là 6,6.
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Đường cao AF, BE cắt nhau tại H. Từ A kẻ tia Ax vuông góc với AC, từ B kẻ tia By vuông góc với BC. Tia Ax và By cắt nhau tại K.
a) Tứ giác AHBK là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh
c) Chứng minh
d)
a) Chứng minh AHBK có hai cặp cạnh đối song song nên là hình bình hành.
b) Chứng minh
c) Chứng minh
d) Gọi D là giao điểm KH và AB
Để tứ giác AHBK là hình thoi thì KH vuông góc AB
Ta có: H là trực tâm

a) Ta có:
Xét tứ giác AHBK có:
b) Xét
c) Xét
d) Gọi D là giao điểm của AB và HK
Để AHBK là hình thoi thì
Mà H trực tâm của tam giác ABC nên
Khi đó CD là đường cao của tam giác ABC.
Mà D là trung điểm của AB nên CD cũng là đường trung tuyến của tam giác ABC
Vậy để AHBK là hình thoi thì tam giác ABC cân tại C.
Cho a, b, c và x, y, z là các số khác nhau và khác 0. Chứng minh rằng:
Nếu
Biến đổi
Sử dụng hằng đẳng thức nâng cao:
Ta có:
Ta lại có:
Ta được điều phải chứng minh.





