Đề giữa học kì 1 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Bát Tràng – Hà Nội

Lớp 8
90 phút
18 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Biểu thức nào là đơn thức trong các biểu thức sau?

A.
−15xy2- 15xy^{2}
B.
2x2+342x^{2} + \dfrac{3}{4}
C.
4x(5+y)4x(5 + y)
D.
5x2y\dfrac{5x}{2y}
Câu 2:

Cho đơn thức 32x2y43^{2}x^{2}y^{4}. Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?

A.
−32x4y2- 3^{2}x^{4}y^{2}
B.
7x2y47x^{2}y^{4}
C.
13x6\dfrac{1}{3}x^{6}
D.
−9x4y6- 9x^{4}y^{6}
Câu 3:

Kết quả của phép chia 5x2y5:10x2y35x^{2}y^{5}:10x^{2}y^{3} là

A.
y4y^{4}
B.
12xy3\dfrac{1}{2}xy^{3}
C.
50x4y850x^{4}y^{8}
D.
12y2\dfrac{1}{2}y^{2}
Câu 4:

Đơn thức 23x2y3(−53x2z)\dfrac{2}{3}x^{2}y^{3}\left( {- \dfrac{5}{3}x^{2}z} \right) có bậc bằng bao nhiêu?

A.
55
B.
66
C.
77
D.
88
Câu 5:

Đa thức 2x5y2+25x2y−x2y22x^{5}y^{2} + \dfrac{2}{5}x^{2}y - x^{2}y^{2} chia hết cho đơn thức nào?

A.
x2zx^{2}z
B.
32x2y2\dfrac{3}{2}x^{2}y^{2}
C.
xyxy
D.
x2y3x^{2}y^{3}
Câu 6:

Đa thức −y5+2x2y−x2y2+y5−3- y^{5} + 2x^{2}y - x^{2}y^{2} + y^{5} - 3 có bậc bằng bao nhiêu?

A.
33
B.
44
C.
55
D.
66
Câu 7:

Cho tứ giác ABCDABCD có A^+B^=140∘\widehat{A} + \widehat{B} = 140^{{^\circ}}. Khi đó C^+D^=?\widehat{C} + \widehat{D} = ?

A.
200∘200^{{^\circ}}
B.
220∘220^{{^\circ}}
C.
160∘160^{{^\circ}}
D.
130∘130^{{^\circ}}
Câu 8:

Tứ giác ABCDABCD có A^=120∘\widehat{A} = 120^{{^\circ}}, B^=56∘\widehat{B} = 56^{{^\circ}}, C^=72∘\widehat{C} = 72^{{^\circ}}. Số đo góc DD bằng bao nhiêu?

A.
D^=112∘\widehat{D} = 112^{{^\circ}}
B.
D^=92∘\widehat{D} = 92^{{^\circ}}
C.
D^=102∘\widehat{D} = 102^{{^\circ}}
D.
D^=79∘\widehat{D} = 79^{{^\circ}}
Câu 9:

Chọn phương án sai trong các phương án sau:

A.
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.
B.
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
C.
Tứ giác có bốn góc vuông là hình vuông.
D.
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Câu 10:

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A.
Trong hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau
B.
Trong hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
C.
Trong hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
D.
Trong hình bình hành có đường chéo là tia phân giác của các góc
Câu 11:

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A.
Hình bình hành là hình chữ nhật
B.
Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa là hình thang cân
C.
Trong hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
D.
Hình bình hành có đường chéo là tia phân giác của một góc là hình chữ nhật
Câu 12:

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A.
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
B.
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
C.
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
D.
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Cho đa thức: A=5x2y3−4xy2−3x2y3+4xy2+3A = 5x^{2}y^{3} - 4xy^{2} - 3x^{2}y^{3} + 4xy^{2} + 3

a) Thu gọn đa thức AA

b) Tính giá trị của AA khi x=−2x = - 2 và y=1y = 1

Câu 2:

a) Cho hai đa thức: M=2x2y−6xy+x2+7M = 2x^{2}y - 6xy + x^{2} + 7 và N=3xy+5x2−2x2y−8N = 3xy + 5x^{2} - 2x^{2}y - 8. Tính M+NM + N

b) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

A=(x−2y)(x2+2xy+4y2)−(x3−8y3+15)A = (x - 2y)(x^{2} + 2xy + 4y^{2}) - (x^{3} - 8y^{3} + 15)

c) Thực hiện phép chia: (6x5y3−5x3y4+8x3y3):(2x2y2)(6x^{5}y^{3} - 5x^{3}y^{4} + 8x^{3}y^{3}):(2x^{2}y^{2})

Câu 3:

Tìm xx, biết:

a) 2(x+1)+3(x−5)=72(x + 1) + 3(x - 5) = 7

b) (x−2)(x+1)−(x+5)(x−3)=4(x - 2)(x + 1) - (x + 5)(x - 3) = 4

Câu 4:

Khu vườn nhà bác Mạnh có dạng hình vuông với độ dài cạnh là xx (m). Trong khu vườn, bác đào một cái ao thả cá có dạng hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x−13x - 13 (m) và yy (m). Phần đất còn lại bác dùng để trồng rau. Viết đa thức tính diện tích phần đất trồng rau nhà bác Mạnh theo xx và yy.

Câu 5:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC). Gọi MM là trung điểm của BCBC. Từ MM kẻ MH⊥ABMH\bot AB tại HH; kẻ MK⊥ACMK\bot AC tại KK.

a) Chứng minh rằng tứ giác AHMKAHMK là hình chữ nhật.

b) Chứng minh MH=KCMH = KC và tứ giác CMHKCMHK là hình bình hành.

c) Trên tia đối của tia HMHM lấy điểm EE sao cho HH là trung điểm của MEME. Gọi OO là giao điểm của AMAM và HKHK. Chứng minh ba điểm E,O,CE, O, C thẳng hàng.

Câu 6:

Tính giá trị của biểu thức:

M=x10−2025x9+2025x8−2025x7+…−2025x3+2025x2−2025x+2025M = x^{10} - 2025x^{9} + 2025x^{8} - 2025x^{7} + \ldots - 2025x^{3} + 2025x^{2} - 2025x + 2025 tại x=2024x = 2024

Gửi bài