Đề giữa học kì 1 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Chúc Sơn – Hà Nội

Lớp 8
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Biểu thức nào sau đây là đa thức, không là đơn thức?

A.
x−1\sqrt{x} - 1
B.
20252025
C.
x2+y2x^{2} + y^{2}
D.
3xy33xy^{3}
Câu 2:

Hai đơn thức không đồng dạng là:

A.
9xy39xy^{3} và xy3xy^{3}
B.
8x4y8x^{4}y và 8xy48xy^{4}
C.
15xy15xy và −xy- xy
D.
20252025 và 20262026
Câu 3:

Bậc của đơn thức 33x2yz23^{3}x^{2}yz^{2} là:

A.
33
B.
44
C.
55
D.
77
Câu 4:

Trường THCS Chúc Sơn ủng hộ đồng bào thuộc hai tỉnh Thái Nguyên và Bắc Ninh chịu ảnh hưởng của hai cơn bão BUALOI và MATMO thành hai đợt. Đợt một với tổng số tiền mặt là 12 000 000 đồng. Đợt hai gồm xx phần quà, mỗi phần quà trị giá 150 000 đồng. Biểu thức biểu thị tổng số tiền (đồng) của hai đợt ủng hộ trên là:

A.
12 000 000+150 00012{\mkern 1mu} 000{\mkern 1mu} 000 + 150{\mkern 1mu} 000
B.
12 000 000−150 000x12{\mkern 1mu} 000{\mkern 1mu} 000 - 150{\mkern 1mu} 000x
C.
12 000 000+150 000x12{\mkern 1mu} 000{\mkern 1mu} 000 + 150{\mkern 1mu} 000x
D.
(12 000 000+150 000)x(12{\mkern 1mu} 000{\mkern 1mu} 000 + 150{\mkern 1mu} 000)x
Câu 5:

Khai triển (2x+3y)2=…x2+12xy+…y2{(2x + 3y)}^{2} = \ldots x^{2} + 12xy + \ldots y^{2}, hệ số của x2x^{2} và y2y^{2} có kết quả lần lượt bằng:

A.
22 và 33
B.
33 và 22
C.
22 và 99
D.
44 và 99
Câu 6:

Kết quả của phép tính (2x5y3+6x3y2−4x2y):(2x2y)(2x^{5}y^{3} + 6x^{3}y^{2} - 4x^{2}y):(2x^{2}y) là:

A.
x3y2−3xy+2x^{3}y^{2} - 3xy + 2
B.
x3y2−3xy−2x^{3}y^{2} - 3xy - 2
C.
x3y2+3xy−2x^{3}y^{2} + 3xy - 2
D.
x3y2+3xy+2x^{3}y^{2} + 3xy + 2
Câu 7:

Biểu thức (x−2)(x2+2x+a)(x - 2)(x^{2} + 2x + a) là hiệu hai lập phương khi aa bằng:

A.
44
B.
−4- 4
C.
22
D.
−2- 2
Câu 8:

Tứ giác ABCDABCD có A^=90∘\widehat{A} = 90^{{^\circ}}, D^=70∘\widehat{D} = 70^{{^\circ}}, C^=90∘\widehat{C} = 90^{{^\circ}}. Số đo góc BB là:

A.
70∘70^{{^\circ}}
B.
110∘110^{{^\circ}}
C.
90∘90^{{^\circ}}
D.
20∘20^{{^\circ}}
Câu 9:

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
B.
Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc bằng nhau.
C.
Hình bình hành là tứ giác có các góc đối bằng nhau.
D.
Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 10:

Hình thang cân ABCDABCD có AC=10 cmAC = 10\text{~cm}. Khi đó BDBD bằng:

A.
10 dm10\text{~dm}
B.
5 cm5\text{~cm}
C.
20 cm20\text{~cm}
D.
Một kết quả khác
Câu 11:

Phát biểu nào sau đây sai?

A.
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
B.
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C.
Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.
D.
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là hình bình hành.
Câu 12:

Cho hình bình hành ABCDABCD có chu vi bằng 30 cm30\text{~cm}, biết chu vi của tam giác ACDACD bằng 22 cm22\text{~cm}. Độ dài đường chéo ACAC bằng:

A.
7 cm7\text{~cm}
B.
8 cm8\text{~cm}
C.
19 cm19\text{~cm}
D.
4 cm4\text{~cm}

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Cho biểu thức A=(x+y)2−(x−y)2+2x(5−2y)A = \left( {x + y} \right)^{2} - \left( {x - y} \right)^{2} + 2x\left( {5 - 2y} \right)

a) Rút gọn các biểu thức AA

b) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=2 025 ;  y=2 026x = 2\, 025\,;\,\, y = 2\, 026

Câu 2:

Tìm xx biết:

a) 3(2x+1)+1=53\left( {2x + 1} \right) + 1 = 5

b) (x−2)(x+2)+3(x−5)=x2\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right) + 3(x - 5) = x^{2}

Câu 3:

Bạn Bình mua một quyển từ điển với giá niêm yết là xx nghìn đồng và một món đồ chơi với giá niêm yết là yy nghìn đồng. Vì Bình mua đúng dịp cửa hàng có chương trình khuyến mại nên khi thanh toán giá quyển từ điển được giảm 2020 nghìn đồng, giá món đồ chơi được giảm 10%10\%.

a) Tính số tiền Bình mua quyển từ điển sau khi được giảm giá.

b) Tổng số tiền Bình phải trả khi mua hai mặt hàng trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 4:

Cho hình thang cân ABCDABCD (AB // CDAB\,\text{//}\, CD) có ADC^=60∘\widehat{ADC} = 60{^\circ}.

a) Tính các góc của hình thang cân ABCDABCD.

b) Từ AA kẻ đường thẳng song song với cạnh bên BCBC và cắt đáy CDCD tại EE. Chứng minh tứ giác ABCEABCE là hình bình hành.

c) Trên tia đối của tia BABA lấy điểm FF sao cho BF=BCBF = BC. Gọi OO là giao điểm của ACAC và BEBE. Chứng minh ba điểm O ;  D ;  FO\,;\,\, D\,;\,\, F thẳng hàng.

Câu 5:

Cho x2+y2=x+y−1+xyx^{2} + y^{2} = x + y - 1 + xy. Tính giá trị của biểu thức A=(x−2)2 025+(2−y)2 026A = \left( {x - 2} \right)^{2\, 025} + \left( {2 - y} \right)^{2\, 026}.

Gửi bài