Đề giữa kì 1 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường TH&THCS Quang Hanh – Quảng Ninh

Lớp 8
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:

A.
(a−b)3=a3−3a2b+3ab2−b3\left( {a - b} \right)^{3} = a^{3} - 3a^{2}b + 3ab^{2} - b^{3}
B.
(−a−b)3=−a3−3a2b−3ab2−b3\left( {- a - b} \right)^{3} = - a^{3} - 3a^{2}b - 3ab^{2} - b^{3}
C.
(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3\left( {a + b} \right)^{3} = a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3}
D.
(−a+b)3=−a3−3a2b+3ab2+b3\left( {- a + b} \right)^{3} = - a^{3} - 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3}
Câu 2:

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A.
1x−2\dfrac{1}{x} - 2
B.
2−5x4y5\dfrac{2}{- 5}x^{4}y^{5}
C.
1+x2y1 + x^{2}y
D.
−34x2y+7x\dfrac{- 3}{4}x^{2}y + 7x
Câu 3:

Tổng số cạnh bên và cạnh đáy của một hình chóp tứ giác đều là:

A.
10
B.
4
C.
8
D.
6
Câu 4:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
(x+2)(x2−4x+4)=x3+8\left( {x + 2} \right)\left( {x^{2} - 4x + 4} \right) = x^{3} + 8
B.
(x−2)(x2+2x+4)=x3−8\left( {x - 2} \right)\left( {x^{2} + 2x + 4} \right) = x^{3} - 8
C.
(x+2)(x2+2x+4)=x3+8\left( {x + 2} \right)\left( {x^{2} + 2x + 4} \right) = x^{3} + 8
D.
(x−2)(x2+4x+4)=x3−8\left( {x - 2} \right)\left( {x^{2} + 4x + 4} \right) = x^{3} - 8
Câu 5:

Đâu là tính chất đúng của phân thức đại số?

A.
AB=AB⋅M  (B,M≠0)\dfrac{A}{B} = \dfrac{A}{B \cdot M}\,\,\left( {B,M \neq 0} \right)
B.
AB=A⋅MB⋅M  (B,M≠0)\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}\,\,\left( {B,M \neq 0} \right)
C.
AB=A⋅MB⋅N  (B,M≠0,N≠M)\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot N}\,\,\left( {B,M \neq 0,N \neq M} \right)
D.
AB=A⋅MB  (B,M≠0)\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B}\,\,\left( {B,M \neq 0} \right)
Câu 6:

Tìm cặp đơn thức đồng dạng trong các cặp đơn thức sau?

A.
6x3y26x^{3}y^{2} và 6y3x26y^{3}x^{2}
B.
2x2y2x^{2}y và −yx2- yx^{2}
C.
x3yx^{3}y và 3xy33xy^{3}
D.
−5x2yz- 5x^{2}yz và −5xy2z- 5xy^{2}z
Câu 7:

Tìm phần biến trong đơn thức 100ab2x2yz100ab^{2}x^{2}yz với a,ba,b là hằng số.

A.
x2yzx^{2}yz
B.
x2yx^{2}y
C.
ab2x2yzab^{2}x^{2}yz
D.
ab2ab^{2}
Câu 8:

Trong những biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức?

A.
x2−4y24\dfrac{x^{2} - 4y^{2}}{4}
B.
x+yx\dfrac{x + y}{x}
C.
2x2y+54y1x\dfrac{2x^{2}y + 54y}{\dfrac{1}{x}}
D.
x−3y6x+24y\dfrac{x - 3y}{6x + 24y}
Câu 9:

Trong những phép biến đổi sau đây, phép biến đổi nào là phân tích đa thức thành nhân tử?

A.
x2−3x=x(x−3)x^{2} - 3x = x(x - 3)
B.
xy−3x−1=x(y−3−1)xy - 3x - 1 = x(y - 3 - 1)
C.
x+1=(2x−4)−(x−5)x + 1 = (2x - 4) - (x - 5)
D.
xy+3x−1=x(y+3)−1xy + 3x - 1 = x(y + 3) - 1
Câu 10:

Trong những hình dưới đây, hình nào là hình chóp tam giác đều?

A.
Hình a
B.
Hình d
C.
Hình c
D.
Hình b
Câu 11:

Một hình chóp tam giác đều có chiều cao h,h, diện tích đáy là S .. Thể tích hình chóp tam giác đều là:

A.
V=12.S.hV = \dfrac{1}{2}.S.h
B.
V=13.S.hV = \dfrac{1}{3}.S.h
C.
V=12.C.dV = \dfrac{1}{2}.C.d
D.
V=13.C.hV = \dfrac{1}{3}.C.h
Câu 12:

Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác S.MNPQS.MNPQ là:

A.
SH
B.
SP
C.
AP
D.
SA

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thu gọn biểu thức:

a) (−15x3y5z2):(5x3yz)( - 15x^{3}y^{5}z^{2}):\left( {5x^{3}yz} \right)

b) 3x(x−y)−y(y−3x)3x\left( {x - y} \right) - y\left( {y - 3x} \right)

c) (2x+1)(2x−1)−3x(x+2)+6x+6\left( {2x + 1} \right)\left( {2x - 1} \right) - 3x\left( {x + 2} \right) + 6x + 6

Câu 2:

Cho biểu thức A=x+12x−2+−2xx2−1A = \dfrac{x + 1}{2x - 2} + \dfrac{- 2x}{x^{2} - 1}

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của biểu thức A tại x=2x = 2

Câu 3:

Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 6y3+2y 6y^{3} + 2y~

b) 4x2−9y24x^{2} - 9y^{2}

c) x3−9x+2x2y+xy2x^{3} - 9x + 2x^{2}y + xy^{2}

Câu 4:

Mái che giếng trời của một ngôi nhà có dạng như hình vẽ, khung đáy mái che là hình vuông. Biết mái che có độ dài cạnh đáy là 2,2 m; chiều cao của mái che khoảng 1,6 m và chiều cao kẻ từ đỉnh của mặt bên là 1,9 m. Hỏi:

a) Mái che có dạng hình gì?

b) Tính diện tích xung quanh của mái che?

c) Tính thể tích không khí ở bên trong mái che?

d) Người ta dùng các tấm kính che phủ trên khung sắt bao quanh mái che như hình vẽ, biết giá để làm mỗi mét vuông mái che là 1800 000 đồng gồm cả vật liệu và tiền công. Tính số tiền để làm che mái trên.

Câu 5:

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B=2x2+y2−2xy−8x+2y+2035B = 2x^{2} + y^{2} - 2xy - 8x + 2y + 2035

Gửi bài