Đề thi giữa học kì 1 Toán 11 - Đề số 6

Lớp 11
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Họ nghiệm của phương trình cos⁡x=−1\cos x = - 1 là:

A.
x=π2+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi,k \in Z.
B.
x=k2π,k∈Zx = k2\pi,k \in Z.
C.
x=π+k2π,k∈Zx = \pi + k2\pi,k \in Z.
D.
x=kπ,k∈Zx = k\pi,k \in Z.
Câu 2:

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?

A.
y=sin⁡xy = \sin\sqrt{x}.
B.
y=12−cos⁡xy = \dfrac{1}{2 - \cos x}.
C.
y=tan⁡2xy = \tan^{2}x.
D.
y=1−sin⁡x1+sin⁡xy = \dfrac{1 - \sin x}{1 + \sin x}.
Câu 3:

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3sin⁡x−2y = 3\sin x - 2.

A.
M = 1, m = -5.
B.
M = 3, m = 1.
C.
M = 2, m = -2.
D.
M = 0, m = -2.
Câu 4:

Đường cong trong hình dưới đây là của đồ thị hàm số nào?

A.
y=|sin⁡x∣\left. y = \middle| \sin x \right|.
B.
y=1+|cos⁡x∣\left. y = 1 + \middle| \cos x \right|.
C.
y=1+|sin⁡x∣\left. y = 1 + \middle| \sin x \right|.
D.
y=1+|sin⁡x∣\left. y = 1 + \middle| \sin x \right|.
Câu 5:

Cho dãy số (un)(u_{n}), biết un=n3n−1u_{n} = \dfrac{n}{3^{n} - 1}. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào sau đây?

A.
12;14;18\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{4};\dfrac{1}{8}.
B.
12;14;326\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{4};\dfrac{3}{26}.
C.
12;14;116\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{4};\dfrac{1}{16}.
D.
12;23;34\dfrac{1}{2};\dfrac{2}{3};\dfrac{3}{4}.
Câu 6:

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

A.
1; -1; 1; -1.
B.
1; -3; 9; 10.
C.
1; 0; 0; 0.
D.
32; 16; 8; 4.
Câu 7:

Tập xác định của hàm số y=sin⁡x+cos⁡xcos⁡2x−1y = \dfrac{\sin x + \cos x}{\cos 2x - 1} là

A.
D=R\{k2π|k∈Z}D = R\backslash\left\{ k2\pi \middle| k \in Z \right\}.
B.
D=R\{kπ|k∈Z}D = R\backslash\left\{ k\pi \middle| k \in Z \right\}.
C.
D=R\{π2+k2π|k∈Z}D = R\backslash\left\{ \dfrac{\pi}{2} + k2\pi \middle| k \in Z \right\}.
D.
D=R\{π2+kπ|k∈Z}D = R\backslash\left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi \middle| k \in Z \right\}.
Câu 8:

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A.
y=x2019+cos⁡xy = x^{2019} + \cos x.
B.
y=x2020+cos⁡xy = x^{2020} + \cos x.
C.
y=tan⁡(x2−π)y = \tan\left( {\dfrac{x}{2} - \pi} \right).
D.
y=x2+sin⁡xy = x^{2} + \sin x.
Câu 9:

Cho dãy số (un)(u_{n}) có số hạng tổng quát un=(−1)n+12nu_{n} = \dfrac{{( - 1)}^{n + 1}}{2^{n}}. Số hạng thứ 5 của (un)(u_{n}) là?

A.
−110- \dfrac{1}{10}.
B.
110\dfrac{1}{10}.
C.
132\dfrac{1}{32}.
D.
−132- \dfrac{1}{32}.
Câu 10:

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là

A.
[40; 60).
B.
[20; 40).
C.
[60; 80).
D.
[80; 100).
Câu 11:

Cho mẫu số liệu về chiều cao (cm) của các học sinh nữ trong khối 11 của một trường như sau:

Mẫu số liệu trên có bao nhiêu số liệu, bao nhiêu nhóm?

A.
145 số liệu; 6 nhóm.
B.
30 số liệu; 5 nhóm.
C.
6 số liệu; 145 nhóm.
D.
5 số liệu; 30 nhóm.
Câu 12:

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.
[7; 9).
B.
[9; 11).
C.
[11; 13).
D.
[13; 15).

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho phương trình lượng giác 2sin⁡(x−π12)+3=02\sin\left( {x - \dfrac{\pi}{12}} \right) + \sqrt{3} = 0, khi đó

a)
Phương trình tương đương sin⁡(x−π12)=sin⁡(π3)\sin\left( {x - \dfrac{\pi}{12}} \right) = \sin\left( \dfrac{\pi}{3} \right).
b)
Phương trình có nghiệm là: x=π4+k2π;x=7π12+k2πx = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi;x = \dfrac{7\pi}{12} + k2\pi (k∈Z)(k \in {\mathbb{Z}}).
c)
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −π4- \dfrac{\pi}{4}.
d)
Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π)( - \pi;\pi) là hai nghiệm.
Câu 2:

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) biết {u1−u3+u5=10u1+u6=17{u1−u3+u5=10u1+u6=17\left\{ \begin{array}{l} {u_{1} - u_{3} + u_{5} = 10} \\ {u_{1} + u_{6} = 17} \end{array} \right.. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)
Cấp số cộng có u1=−1u_{1} = - 1, công sai d = 3.
b)
Số hạng u4u_{4} bằng 8.
c)
Số hạng tổng quát un=3n−2u_{n} = 3n - 2.
d)
Tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng bằng 330.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho cot⁡α=13\cot\alpha = \dfrac{1}{3}. Tính giá trị của biểu thức A=3sin⁡α+4cos⁡α2sin⁡α−5cos⁡αA = \dfrac{3\sin\alpha + 4\cos\alpha}{2\sin\alpha - 5\cos\alpha}.

Câu 2:

Chiều cao h (m) của một cabin trên vòng quay vào thời điểm t giây sau khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức h(t)=30+20sin⁡(π25t+π3)h(t) = 30 + 20\sin\left( {\dfrac{\pi}{25}t + \dfrac{\pi}{3}} \right). Sau bao nhiêu giây thì cabin đạt độ cao 40 m lần đầu tiên?

Câu 3:

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là bao nhiêu?

Câu 4:

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) thỏa mãn {u1−u3+u5=65u1+u7=325{u1−u3+u5=65u1+u7=325\left\{ \begin{array}{l} {u_{1} - u_{3} + u_{5} = 65} \\ {u_{1} + u_{7} = 325} \end{array} \right.. Tính u3u_{3}.

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Giải phương trình:

a) sin⁡x=14\sin x = \dfrac{1}{4};

b) cos⁡2x=25\cos^{2}x = \dfrac{2}{5};

c) 3tan⁡x+1=03\tan x + 1 = 0.

Câu 2:

Thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của 30 sinh viên được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: phút).

a) Tìm các tứ phân vị của dãy số liệu trên.

b) Tổng hợp lại dãy số liệu trên vào bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu tiên là [0; 60). Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm.

Câu 3:

Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ 3 trồng 3 cây,... Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây?

Gửi bài