Đề thi HK2 Tiếng Anh 5 - Đề số 3
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
I. Listen and number.
A. 
3.
Thông tin:
B: What did your family do last weekend?
(Cuối tuần trước gia đình bạn đã làm gì?)
G: We went on a boat trip around Ha Long Bay.
(Chúng tôi đã đi du thuyền quanh vịnh Hạ Long.)
Chọn A
B. 
1.
Thông tin:
B: Where will you go this summer?
(Mùa hè này bạn sẽ đi đâu?)
G: We’ll go to Dam Sen Water Park.
(Chúng tôi sẽ đi Công viên nước Đầm Sen.)
Chọn B
C. 
2.
Thông tin:
B: Who are the main characters in that story?
(Ai là nhân vật chính trong câu chuyện đó?)
G: They’re the fox and the crow. The fox tricked the crow to get his meat.
(Là con cáo và con quạ. Con cáo đã lừa con quạ để lấy miếng thịt của nó.)
Chọn C
II. Listen and choose the correct answers.
1. Long is going to Kuala Lumpur with his ___________.
family
school
best friends
1. Long is going to Kuala Lumpur with his ___________.
(Long sẽ đến Kuala Lumpur cùng __________ của cậu ấy.)
A. family (gia đình)
B. school (trường học)
C. best friends (bạn thân)
Thông tin:
Long: I'm going to visit Kuala Lumpur with my family.
(Mình sẽ đi Kuala Lumpur với gia đình.)
Chọn A
2. He’s going to __________ at the Petronas Twin Towers.
have a meal
take photos
visit old buildings
2. He’s going to __________ at the Petronas Twin Towers.
(Cậu ấy sẽ __________ ở Tháp đôi Petronas.)
A. have a meal
(ăn một bữa)
B. take photos
(chụp ảnh)
C. visit old buildings
(thăm những ngôi nhà cổ)
Thông tin:
Long: First, we're going to visit the Petronas Twin Towers. We're going to take photos at the top.
(Đầu tiên, tụi mình sẽ tham quan Tháp đôi Petronas. Tụi mình sẽ chụp ảnh trên đỉnh tháp.)
Chọn B
3. He’s going to swim ___________.
in the sea
near a waterfall
in the swimming pool
3. He’s going to swim ___________.
(Cậu ấy sẽ đi bơi ở ___________.)
A. in the sea
(ở biển)
B. near a waterfall
(gần một thác nước)
C. in the swimming pool
(ở bể bơi)
Thông tin:
Long: We're going to explore Batu Caves and swim next to a waterfall.
(Tụi mình sẽ khám phá động Batu và bơi gần thác nước.)
Chọn B
4. He’s going to visit a ____________.
cave
mountain
waterfall
4. He’s going to visit a ____________.
(Cậu ấy sẽ đi thăm __________.)
A. cave (hang động)
B. mountain (núi)
C. waterfall (thác nước)
Thông tin:
Long: We're going to explore Batu Caves and swim next to a waterfall.
(Tụi mình sẽ khám phá động Batu và bơi gần thác nước.)
Chọn A
5. Truc wants a ____________.
souvenir
photo
postcard
5. Truc wants a ____________.
(Trúc muốn một ___________.)
A. souvenir (món quà lưu niệm)
B. photo (tấm ảnh)
C. postcard (tấm thiệp)
Thông tin:
Truc: Amazing! Well, remember to bring me back a souvenir ha ha.
(Tuyệt vời luôn! Nhớ mua quà lưu niệm cho mình nha ha ha.)
Chọn A
6. Long is going to visit a huge ____________.
village
shopping centre
zoo
6. Long is going to visit a huge ____________.
(Long sẽ đến thăm một ____________ lớn.)
A. village (ngôi làng)
B. shopping centre (trung tâm mua sắm)
C. zoo (sở thú)
Thông tin:
Long: I will. We're going to buy souvenirs at Pavilion KL. It's a huge shopping center.
(Nhất định rồi. Tụi mình sẽ mua quà ở Pavilion KL. Đó là một trung tâm mua sắm rất lớn.)
Chọn B
III. Choose the correct answers.
1. Where do you want ________?
visit
to visit
visiting
1.
Dựa vào “want” để xác định được dạng động từ cần điền vào chỗ trống.
1.
Ta có cấu trúc “want + to V” mang nghĩa “ muốn làm gì”.
Câu hoàn chỉnh: Where do you want to visit?
(Bạn muốn đến thăm nơi nào?)
Chọn B
2. She goes to school ________foot every day.
by
on
in
2.
- Dịch nghĩa câu để nắm được ngữ cảnh:
She goes to school ________foot every day.
(Cô ấy đi _________ đến trường hằng ngày.)
- Dựa vào “foot” để xác định giới từ thích hợp điền vào chỗ trống.
2.
Ta có cụm “go (to somewhere) on foot” có nghĩa “đi bộ (đến đâu đó)”.
Câu hoàn chỉnh: She goes to school on foot every day.
(Cô ấy đi bộ đến trường hằng ngày.)
Chọn B
3. ________the weather in winter?
How’s
What’s
When’s
3.
Dựa vào “weather” để xác định từ để hỏi phù hợp.
3.
A. How’s: như thế nào => hợp lí khi dùng để hỏi về thời tiết.
Ngoài ra ta có cấu trúc dùng để hỏi về thời tiết như sau:
How + to be + the weather (+ khoảng thời gian cụ thể, địa điểm,...).
B. What’s: cái gì => không hợp lí
C. When’s: khi nào => không hợp lí
Câu hoàn chỉnh: How’s the weather in winter?
(Thời tiết vào mùa đông như thế nào?)
Chọn A
4. Where are you ________visit this summer?
go to
going
going to
4.
Dựa vào “are” và “this summer” để xác định được thì của câu này.
4.
Dựa vào “are” và “this summer”, nhận thấy đây là một câu hỏi Wh ở thì tương lai gần với “going to”. Ta có cấu trúc:
WH + are + chủ ngữ số nhiều + going to + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Câu hoàn chỉnh: Where are you going to visit this summer?
(Bạn sẽ đi thăm nơi nào vào mùa hè này?)
Chọn C
5. How does she cook? – She cooks really ________. Chicken is very tasty.
well
good
hard
5.
- Dịch câu để nắm được ngữ cảnh:
How does she cook? – She cooks really ________. Chicken is very tasty.
(Cô ấy nấu ăn như thế nào? – Cô ấy nấu ăn rất ________. Món gà rất ngon.)
- Dựa vào vị trí của chỗ trống để xác định được loại từ đúng.
5.
Nhận thấy vị trí của chỗ trống là ở phía sau động từ chính, vậy nên đây phải là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ chính này.
A. well (adv): đúng, tốt, hay => hợp lí cả về mặt từ vựng và ngữ pháp
B. good (adj): đúng, tốt, hay => không hợp lí, vì đây là tính từ
C. hard (adv): chăm chỉ => không hợp lí về nghĩa (lưu ý, “hard” cũng có thể là một tính từ)
Câu hoàn chỉnh: How does she cook? – She cooks really well. Chicken is very tasty.
(Cô ấy nấu ăn như thế nào? – Cô ấy nấu ăn rất giỏi. Món gà rất ngon.)
Chọn A
IV. Read and choose True or False for each statement.
My name is Jenny. These are my friends Ben and Tony. Next week, we will have a birthday party at my house. It will be exciting because many friends will come, and we will have lots of delicious food. We will eat burgers and drink apple juice. Because it will be cold, we will wear jumpers and trousers to stay warm. After the party, we want to visit Ha Noi Opera House. It is a beautiful and famous place in the city, and we can get there by taxi and come back by bus. I am very excited because I have never been there before.
1. Ben and Tony are Jenny’s friends.
True
False
1. Ben and Tony are Jenny’s friends.
(Ban và Tony là bạn của Jenny.)
Thông tin: My name is Jenny. These are my friends Ben and Tony.
(Tên mình là Jenny. Đây là những người bạn của mình – Ben và Tony.)
Chọn True
2. They will eat burgers and drink apple juice at the party.
True
False
2. They will eat burgers and drink apple juice at the party.
(Họ sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và uống nước ép táo ở bữa tiệc.)
Thông tin: We will eat burgers and drink apple juice.
(Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và uống nước táo.)
Chọn True
3. It will be warm next week.
True
False
3. It will be warm next week.
(Tuần sau thời tiết sẽ ấm lên.)
Thông tin: Because it will be cold, we will wear jumpers and trousers to stay warm.
(Vì trời sẽ lạnh nên chúng mình sẽ mặc áo len và quần dài để giữ ấm.)
Chọn False
4. Ha Noi Opera House is a beautiful and famous place in the city.
True
False
4. Ha Noi Opera House is a beautiful and famous place in the city.
(Nhà hát lớn Hà Nội là một địa điểm đẹp và nổi tiếng trong thành phố.)
Thông tin: After the party, we want to visit Ha Noi Opera House. It is a beautiful and famous place in the city
(Sau bữa tiệc, chúng mình muốn đi thăm Nhà hát Lớn Hà Nội. Đó là một nơi đẹp và nổi tiếng trong thành phố)
Chọn True
5. They can get to Ha Noi Opera House by bus.
True
False
5. They can get to Ha Noi Opera House by bus.
(Họ có thể đến Nhà hát lớn Hà Nội bằng xe buýt.)
Thông tin: It is a beautiful and famous place in the city, and we can get there by taxi and come back by bus.
(Đó là một nơi đẹp và nổi tiếng trong thành phố, chúng mình có thể đi taxi đến đó và về bằng xe buýt.)
Chọn False
V. Rearrange the words/phrases given to make correct sentences.
1. any / places / in / Nha Trang / you / see / interesting / did / ?
1.
- Dựa vào “did” và dấu “?” để nhận biết được đây là một câu hỏi Yes/No ở thì quá khứ đơn. Ta có cấu trúc: Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
- Trong tiếng Anh, tính từ luôn đứng trước danh từ.
Câu hoàn chỉnh: Did you see any interesting places in Nha Trang?
(Bạn có nhìn thấy địa điểm thú vị nào ở Nha Trang không?)
2. branch / a / will / you / buy / peach / of / blossoms / ?
2.
Dựa vào “Will” và dấu “?” để nhận biết được đây là một câu hỏi Yes/No ở thì tương lai đơn. Ta có cấu trúc:
Will + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Câu hoàn chỉnh: Will you buy a branch of peach blossoms?
(Bạn sẽ mua cành đào chứ?)
3. Ho Chi Minh City / season / the / dry / it / Is / in / hot / in/ ?
3.
Dựa vào “Is” và dấu “?” để nhận biết được đây là một câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại đơn với tính từ. Ta có cấu trúc: Is + chủ ngữ + tính từ + tân ngữ?
Câu hoàn chỉnh: Is it hot in Ho Chi Minh City in the dry season?
(Thời tiết có nóng ở Thành phố Hồ Chí Minh vào mùa khô không?)
4. food / winter / to / gather / he / worked / for / the / hard / .
4.
- Cấu trúc câu khẳng định ở thì quá khứ đơn với động từ thường:
Chủ ngữ + động từ ở thì quá khứ đơn + tân ngữ.
- To V, nếu là động từ thứ 2 trong câu thì nó thường biểu hiện cho động từ chỉ mục đích.
Câu hoàn chỉnh: He worked hard to gather food for the winter.
(Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để tích trữ thức ăn cho mùa đông.)
5. beautiful / and / I / think / is / Huong Pagoda / peaceful / .
5.
Sau “I think” là một mệnh đề, được dùng để bày tỏ suy nghĩ.
Câu hoàn chỉnh: I think Huong Pagoda is beautiful and peaceful.
(Mình nghĩ chùa Hương rất đẹp và yên bình.)





