Đề thi giữa HK2 Tiếng Anh 5 - Đề số 4
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
I. Listen and complete each sentence below with NO MORE THAN THREE WORDS.
1. Minh is having ___________.
1.
Minh is having ___________.
(Minh bị __________.)
Thông tin:
Lan: What’s wrong with your teeth, Minh?
(Răng cậu sao thế, Minh?)
Minh: I have a toothache.
(Tớ bị đau răng.)
Đáp án: a toothache
2. Minh eats a lot of candies __________.
2.
Minh eats a lot of candies __________.
(Minh ăn rất nhiều kẹo vào _________.)
Thông tin:
Minh: I think I eat a lot of candies every day.
(Tớ nghĩ là do tớ ăn nhiều kẹo mỗi ngày.)
Đáp án: every day
3. Minh doesn’t __________ regularly.
3.
Minh doesn’t __________ regularly.
(Minh không ________ thường xuyên.)
Thông tin:
Lan: Do you brush your teeth regularly?
(Cậu có đánh răng thường xuyên không?)
Minh: No, I don’t.
(Không đâu ấy.)
Đáp án: brush his teeth
4. Lan says that Minh should brush his teeth __________ a day.
4.
Lan says that Minh should brush his teeth __________ a day.
(Lan nói rằng Minh nên đánh răng _________ mỗi ngày.)
Thông tin:
Lan: Oh, you should brush your teeth three times a day.
(Ôi, cậu nên đánh răng ba lần mỗi ngày đi chứ.)
Đáp án: three times
5. Lan thinks Minh should visit _________.
5.
Lan thinks Minh should visit _________.
(Lan nghĩ rằng Minh nên đến gặp _______.)
Thông tin:
Lan: I think you should go to the dentist.
(Tớ nghĩ cậu nên đi khám nha sĩ.)
Đáp án: the dentist
II. Choose the correct answers.
1. Where _______ you last summer?
was
were
are
1.
Nhìn nhận câu và vị trí của chỗ trống, nhận định về thì, loại câu (câu khẳng định, phủ định, câu hỏi,...). Áp dụng công thức của từng loại câu để xác định cần điền gì vào chỗ trống, sao cho đúng ngữ pháp và hợp lý về mặt ngữ nghĩa.
1.
Lời giải chi tiết:
Đây là một câu hỏi Wh ở thì quá khứ đơn với động từ to be:
Wh + were + you + trạng từ thời gian?
Where were you last summer?
(Mùa hè trước bạn đã ở đâu thế?)
Đáp án: B
2. Tet is coming. ______ you decorate your house before Tet?
Will
Are
Did
2.
Nhìn nhận câu và vị trí của chỗ trống, nhận định về thì, loại câu (câu khẳng định, phủ định, câu hỏi,...). Áp dụng công thức của từng loại câu để xác định cần điền gì vào chỗ trống, sao cho đúng ngữ pháp và hợp lý về mặt ngữ nghĩa.
2.
A. Will: dùng ở thì tương lai đơn, nói về hoạt động xảy ra trong tương lai => Phù hợp về nghĩa và cả ngữ pháp
B. Are: dùng ở thì hiện tại đơn => không đúng về mặt ngữ pháp (“decorate” là một động từ thường, không dùng với to be)
C. Did: dùng ở thì quá khứ đơn, nói về hoạt động xảy ra trong quá khứ => không phù hợp về mặt nghĩa (Câu “Tet is coming” nói về việc sẽ xảy ra trong tương lai nên câu phía sau không thể ở thì quá khứ được)
Tet is coming. Will you decorate your house before Tet?
(Tết đang đến. Bạn sẽ trang trí ngà cửa trước Tết chứ?)
Đáp án: A
3. What drink ________ at our class party?
you will have
have you will
will you have
3.
Nhìn nhận câu và vị trí của chỗ trống, nhận định về thì, loại câu (câu khẳng định, phủ định, câu hỏi,...). Áp dụng công thức của từng loại câu để xác định cần điền gì vào chỗ trống, sao cho đúng ngữ pháp và hợp lý về mặt ngữ nghĩa.
3.
Cấu trúc câu hỏi Wh ở thì tương lai đơn với động từ thường:
Wh + will + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
What drink will you have at our class party?
(Bạn sẽ uống gì ở bữa tiệc lớp mình?)
Đáp án: C
4. My sister wants _______ healthy.
stay
to stay
stays
4.
Nhìn nhận câu và vị trí của chỗ trống, nhận định về thì, loại câu (câu khẳng định, phủ định, câu hỏi,...). Áp dụng công thức của từng loại câu để xác định cần điền gì vào chỗ trống, sao cho đúng ngữ pháp và hợp lý về mặt ngữ nghĩa.
4.
Lời giải chi tiết:
want + động từ nguyên mẫu có “to”: muốn làm gì
My sister wants to stay healthy.
(Chị gái tôi muốn giữ sức khoẻ.)
Đáp án: B
5. What’s the ________? – I have a sore throat.
point
matter
doctor
5.
- Đây là câu hỏi từ vựng.
- Dịch câu và các phương án.
- Lựa chọn ra từ phù hợp nhất về mặt ý nghĩa để điền vào câu.
5.
What’s the ________? – I have a sore throat.
(Có ______ gì thế? – Tớ bị đau họng.)
A. point (n): điểm
B. matter (n): vấn đề
C. doctor (n): bác sĩ
Đáp án: B
III. Read and decide if each statement below is True or False.
I am Tom. I love Children’s Day! This year, we’ll have a party at school. The party will start with a talent competition. Pupils will dance, sing or act in front of the whole school. The best singer, dancer and actor will get a prize. Then we will play Musical chairs and Pass the parcel. Games are so much fun! For lunch, we’ll have pizza, salad and noodles. We’ll drink milk tea and orange juice. In the afternoon, we’ll play sports, like football and basketball. I’ll take some photos of my friends playing sports. Finally, we’ll watch cartoons before going home.
1. This year, they will have a Children’s Day party at the park.
True
False
1.
This year, they will have a Children’s Day party at the park.
(Năm nay, họ sẽ có một buổi tiệc vào ngày Tết thiếu nhi ở công viên.)
Thông tin:
This year, we’ll have a party at school.
(Năm nay, bọn mình sẽ tổ chức một bữa tiệc ở trường.)
Đáp án: False
2. There will be a talent competition.
True
False
2.
There will be a talent competition.
(Sẽ có một cuộc thi tài năng.)
Thông tin:
The party will start with a talent competition.
(Bữa tiệc sẽ bắt đầu bằng một cuộc thi tài năng.)
Đáp án: True
3. They will have noodles, pizza and salad for dinner.
True
False
3.
They will have noodles, pizza and salad for dinner.
(Họ sẽ ăn mì, pizza và rau trộn vào bữa tối.)
Thông tin:
For lunch, we’ll have pizza, salad and noodles.
(Đến giờ ăn trưa, bọn mình sẽ có pizza, salad và mì.)
Đáp án: False
4. John will take some photos of his friends.
True
False
4.
John will take some photos of his friends.
(John sẽ chụp ảnh những người bạn của cậu ấy.)
Thông tin:
I’ll take some photos of my friends playing sports.
(Mình sẽ chụp vài tấm ảnh bạn bè đang chơi thể thao.)
Đáp án: True
5. They will watch a football match before going home.
True
False
5.
They will watch a football match before going home.
(Họ sẽ xem một trận bóng đá trước khi về nhà.)
Thông tin:
Finally, we’ll watch cartoons before going home.
(Cuối cùng, bọn mình sẽ xem hoạt hình trước khi về nhà.)
Đáp án: False
IV. Put the words in the correct order.
1. bought / yesterday / We / some / books / interesting / .
1.
Giải thích: Đây là một câu khẳng định ở thì quá khứ đơn với động từ thường. Ta có cấu trúc:
Chủ ngữ + động từ ở thì quá khứ đơn + tân ngữ.
Đáp án: We bought some interesting books yesterday.
(Hôm qua chúng tôi đã mua được một vài cuốn sách rất thú vị.)
2. play / every / football / Sunday / friends / his / He / with / .
2.
Giải thích:
Đây là cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn với động từ thường:
Chủ ngữ số ít + động từ chia + tân ngữ.
Đáp án: He plays football with his friends every Sunday.
(Anh ấy chơi bóng đá cùng bạn bè vào mỗi Chủ Nhật.)
3. your / enjoy / Did / holiday / last / you / ?
3.
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì quá khứ đơn với động từ thường:
Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Đáp án: Did you enjoy your holiday last Sunday?
(Bạn có thích chuyến du lịch vào Chủ Nhật tuần trước không?)
4. will / tonight / They / watch / a / movie / .
4.
Giải thích:
Đây là một câu khẳng định ở thì tương lai đơn với động từ thường. Ta có cấu trúc:
Chủ nhữ + will + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.
Đáp án: They will watch a movie tonight.
(Tối nay họ sẽ xem một bộ phim.)
5. eat / breakfast / What / you / usually / do / for / ?
5.
Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Wh ở thì hiện tại đơn với động từ thường:
Wh + do + you + trạng từ tần suất + động từ nguyên mẫu + tân ngữ?
Đáp án: What do you usually eat for breakfast?
(Bạn thường ăn gì cho bữa sáng?)





