Đề kiểm tra học kì 2 Toán 4 - Đề số 4

Lớp 4
40 phút
11 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Đã tô màu 58\frac{5}{8} hình nào dưới đây?

A.
Hình 1
B.
Hình 2
C.
Hình 3
D.
Hình 4
Câu 2:

Phân số nào không bằng phân số 1527\frac{{15}}{{27}}?

A.
1018\frac{{10}}{{18}}
B.
59\frac{5}{9}
C.
2036\frac{{20}}{{36}}
D.
2854\frac{{28}}{{54}}
Câu 3:

 Có bao nhiêu hình bình hành trong hình dưới đây:

A.
4 hình
B.
5 hình
C.
9 hình
D.
10 hình
Câu 4:

 Mỗi bao xi măng cân nặng 50 kg. Hỏi cần bao nhiêu bao xi măng như thế để có 4 tấn xi măng?

A.
20 bao
B.
60 bao
C.
70 bao
D.
80 bao
Câu 5:

 An có 18 viên bi, Bình có 16 viên bi, Hùng có số viên bi bằng trung bình cộng số bi của An và Bình. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi ?

A.
12 viên bi
B.
34 viên bi
C.
17 viên bi
D.
24 viên bi
Câu 6:

Một sân trường có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 56\frac{5}{6} chiều dài. Tính diện tích của sân trường đó.

A.
12 000 m²
B.
100 m²
C.
4 400 m²
D.
220 m²

Phần II. Tự luận

Câu 7:

Tính

a) 334+417=............................................\frac{3}{{34}} + \frac{4}{{17}} = ............................................

b) 712×43=.................................................\frac{7}{{12}} \times \frac{4}{3} = .................................................

c) 59−25=............................................\frac{5}{9} - \frac{2}{5} = ............................................

d) 713:2=................................................\frac{7}{{13}}:2 = ................................................

Câu 8:

Tìm giá trị của ? biết rằng:

a) (? + 686) x 14 = 13 146

b) ? x 34 – 1 995 = 71 581

Câu 9:

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 15\frac{1}{5} m, chiều rộng là 16\frac{1}{6} m. Chia tấm bìa đó ra làm 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần.

Câu 10:

Hiền có một cuốn sách. Hiền tính nếu mỗi ngày đọc 10 trang thì trong 4 tuần sẽ đọc xong cuốn sách đó. Vậy nếu mỗi ngày Hiền đọc thêm 4 trang sách nữa thì sẽ đọc xong cuốn sách đó trong thời gian bao lâu?

Câu 11:

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 12×1213+13×1213+14×1213\frac{1}{2} \times \frac{{12}}{{13}} + \frac{1}{3} \times \frac{{12}}{{13}} + \frac{1}{4} \times \frac{{12}}{{13}}

b) 17173636×181818343434\frac{{1717}}{{3636}} \times \frac{{181818}}{{343434}}

Gửi bài