Đề kiểm tra học kì 2 Toán 4 - Đề số 3

Lớp 4
40 phút
10 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Đã tô màu 47\frac{4}{7} hình nào dưới đây?

A.
Hình 1
B.
Hình 2
C.
Hình 3
D.
Hình 4
Câu 2:

Có hai xe chở 74\frac{7}{4} tấn hoa quả đến các siêu thị. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 38\frac{3}{8} tấn. Vậy khối lượng hoa quả xe thứ hai chở là:

A.
1116\frac{{11}}{{16}} tấn
B.
1716\frac{{17}}{{16}} tấn
C.
118\frac{{11}}{8} tấn
D.
58\frac{5}{8} tấn
Câu 3:

 Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: 37\frac{3}{7}+ .?. = 98\frac{9}{8}

A.
2456\frac{{24}}{{56}}
B.
6356\frac{{63}}{{56}}
C.
3956\frac{{39}}{{56}}
D.
8756\frac{{87}}{{56}}
Câu 4:

 Mỗi bao xi măng cân nặng 50 kg. Hỏi cần bao nhiêu bao xi măng như thế để có 4 tấn xi măng?

A.
20 bao
B.
60 bao
C.
70 bao
D.
80 bao
Câu 5:

 Một cửa hàng nhập về 8 tạ gạo. Hôm qua cửa hàng bán được 25\frac{2}{5} số gạo nhập về. Hôm nay bán được 310\frac{3}{{10}} số gạo nhập về. Vậy trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:

A.
240 kg
B.
280 kg
C.
160 kg
D.
180 kg
Câu 6:

Giá trị của biểu thức 136 x 11 – 11 x 36 là:

A.
0
B.
11000
C.
110
D.
1100

Phần II. Tự luận

Câu 7:

Đặt tính rồi tính.

a) 34 120 x 56

b) 29 655 : 45

Câu 8:

Tìm ?

a) ? - 514=37\frac{5}{{14}} = \frac{3}{7}

b) 211\frac{2}{{11}} x ? =45= \frac{4}{5}

Câu 9:

Trung bình cộng số tuổi của bố và mẹ là 39 tuổi. Trung bình cộng số tuổi của bố, mẹ và Lan là 30 tuổi. Tính số tuổi của Lan.

Câu 10:

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 85+36+2+45+32+35\frac{8}{5} + \frac{3}{6} + 2 + \frac{4}{5} + \frac{3}{2} + \frac{3}{5}

b) (1−12)(1 - \frac{1}{2}) × (1−13)(1 - \frac{1}{3}) × (1−14)(1 - \frac{1}{4}) × (1−15)(1 - \frac{1}{5})

Gửi bài