Đề thi học kì 1 Toán 10 - Đề số 1

Lớp 10
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Phủ định của mệnh đề: “∀x∈R:x2+1>0\forall x \in {\mathbb{R}}:x^{2} + 1 > 0” là

A.

“∀x∈R:x2+1=0\forall x \in {\mathbb{R}}:x^{2} + 1 = 0”.

B.

“∃x∈R:x2+1≤0\exists x \in {\mathbb{R}}:x^{2} + 1 \leq 0”.

C.

“∃x∈R:x2+1>0\exists x \in {\mathbb{R}}:x^{2} + 1 > 0”.

D.

“∀x∈R:x2+1<0\forall x \in {\mathbb{R}}:x^{2} + 1 < 0”.

Câu 2:

Cho hai tập hợp A và B. Sơ đồ ven phần bị gạch dưới đây mô tả phép tập hợp nào?

A.

CABC_{A}B.

B.

A\BA\backslash B.

C.

A∪BA \cup B.

D.

A∩BA \cap B.

Câu 3:

Cho hệ phương trình {x+3y−2≥02x+y+1≤0{x+3y−2≥02x+y+1≤0\left\{ \begin{array}{l} {x + 3y - 2 \geq 0} \\ {2x + y + 1 \leq 0} \end{array} \right.. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

A.

N (−1 ; 1)N\,\left( {- 1\,;\, 1} \right).

B.

M (0 ; 1)M\,\left( {0\,;\, 1} \right).

C.

P (1 ; 3)P\,\left( {1\,;\, 3} \right).

D.

Q (−1 ; 0)Q\,\left( {- 1\,;\, 0} \right).

Câu 4:

Bạn Hoa tiết kiệm được 420 nghìn đồng. Trong đợt ủng hộ đồng bào bị lũ lụt thiệt hại do bão Yagi vừa qua, Hoa đã ủng hộ xx tờ tiền loại 10 nghìn đồng và yy tờ tiền loại 20 nghìn đồng. Bất phương trình nào dưới đây thể hiện số tờ tiền 10 nghìn và 20 nghìn mà bạn Hoa có thể ủng hộ.

A.

x+2y<420x + \text{2}y < \text{4}2\text{0}.

B.

x+2y≤420x + \text{2}y \leq \text{4}2\text{0}.

C.

x+2y≤42x + \text{2}y \leq \text{4}2.

D.

x+2y≥42x + \text{2}y \geq \text{4}2.

Câu 5:

Cho △ABC\triangle ABC có B^=60o\widehat{B} = 60^o, BC=8BC = 8, AB=5AB = 5. Độ dài cạnh ACAC bằng

A.

129.

B.

49.

C.

7.

D.

129\sqrt{129}.

Câu 6:

Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, c = 8 Khi đó diện tích tam giác bằng

A.

3153\sqrt{15}.

B.

9159\sqrt{15}.

C.

2152\sqrt{15}.

D.

2153\dfrac{2\sqrt{15}}{3}.

Câu 7:

Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ  a→,b→,c→\overset{\rightarrow}{a},\overset{\rightarrow}{b},\overset{\rightarrow}{c} (hình vẽ). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A.

c→\overset{\rightarrow}{c} và b→\overset{\rightarrow}{b} là hai vectơ cùng phương.

B.

c→\overset{\rightarrow}{c} và b→\overset{\rightarrow}{b} là hai vectơ cùng hướng.

C.

a→\overset{\rightarrow}{a} và c→\overset{\rightarrow}{c} là hai vectơ cùng hướng.

D.

a→\overset{\rightarrow}{a} và b→\overset{\rightarrow}{b} là hai vectơ cùng phương.

Câu 8:

Rút gọn biểu thức AB→−MB→+MC→+CD→−ED→\overset{\rightarrow}{AB} - \overset{\rightarrow}{MB} + \overset{\rightarrow}{MC} + \overset{\rightarrow}{CD} - \overset{\rightarrow}{ED} có kết quả là:

A.

AC→\overset{\rightarrow}{AC}.

B.

AE→\overset{\rightarrow}{AE}.

C.

AD→\overset{\rightarrow}{AD}.

D.

AM→\overset{\rightarrow}{AM}.

Câu 9:

Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2; -3), B(4; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A.

I(3;2)I\left( {3; 2} \right).

B.

I(6;−2)I\left( 6;-2 \right).

C.

I(3;4)I\left(3;4\right).

D.

I(8;−21)I\left( {8;- 21} \right).

Câu 10:

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho u→=i→+3j→\overset{\rightarrow}{u} = \overset{\rightarrow}{i} + 3\overset{\rightarrow}{j} và v→=(2;−1)\overset{\rightarrow}{v} = \left( {2; - 1} \right). Tính u→.v→\overset{\rightarrow}{u}.\overset{\rightarrow}{v}.

A.

u→.v→=−1\overset{\rightarrow}{u}.\overset{\rightarrow}{v} = - 1.

B.

u→.v→=(2;−3)\overset{\rightarrow}{u}.\overset{\rightarrow}{v} = \left( {2; - 3} \right).

C.

u→.v→=52\overset{\rightarrow}{u}.\overset{\rightarrow}{v} = 5\sqrt{2}.

D.

u→.v→=1\overset{\rightarrow}{u}.\overset{\rightarrow}{v} = 1.

Câu 11:

Cho giá trị gần đúng của 817\dfrac{8}{17} là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là

A.

0,002.

B.

0,003.

C.

0,001.

D.

0,004.

Câu 12:

Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:

9  8  22  20  18  15  19  13  11

Số ghế trống trung bình trong 9 ngày của rạp chiếu phim trên là

A.

 22.

B.

 18.

C.

 15.

D.

 135.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vecto a→=(1;2)\overrightarrow a = (1;2), b→=(−3;1)\overrightarrow b = ( - 3;1), c→=(−3;4)\overrightarrow c = ( - 3;4).

a)
a, b là hai vecto cùng phương.
b)
2a→=(2;4)2\overrightarrow a = (2;4).
c)
a→+2b→−3c→=(4;−12)\overrightarrow a + 2\overrightarrow b - 3\overrightarrow c = (4; - 12).
d)
c→=m.a→+n.b→\overrightarrow c = m.\overrightarrow a + n.\overrightarrow b và m+n=197m + n = \frac{{19}}{7}.
Câu 2:

Nhiệt độ trung bình các tháng trong một năm gần đây của tỉnh Bắc Ninh được cho bởi bảng thống kê bên dưới (đơn vị: độ C, nguồn: https://vi.weatherspark.com/):

17, 18, 21, 24, 27, 29, 29, 28, 25, 22, 18.

a)
Một của mẫu số liệu trên là 29.
b)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 9.
c)
Số trung bình của mẫu số liệu đã cho bằng 23,92.
d)
Số trung vị của mẫu số liệu đã là 24,5.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho tập hợp A={x∈R∣(65x−31)(x2+1)≤0}A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\left( {\frac{6}{5}x - 31} \right)\left( {{x^2} + 1} \right) \le 0} \right\}. Khi đó, tập hợp A∩NA \cap \mathbb{N} có tất cả bao nhiêu phần tử?

Câu 2:

Một cột điện cao 20 m được dựng thẳng trên một triền dốc nghiêng hợp với phương ngang một góc 17o17^o, đáy cột nằm theo phương ngang với điểm cuối dốc. Người ta nối một dây cáp từ đỉnh cột điện đến cuối dốc. Tìm chiều dài của dây cáp biết rằng đoạn đường từ đáy cột đến cuối dốc bằng 72 m. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 3:

Một công ty, trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ một tấn cacbon loại 1 (giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 5 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ, từ một tấn cacbon loại 2 (giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi mỗi tháng công ty lãi được nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng? Biết mỗi tháng chỉ sử dụng tối đa 4 tấn cacbon mỗi loại và tổng số tiền mua cacbon không vượt quá 500 triệu đồng.

Câu 4:

Cho ba lực F1→=MA→\overrightarrow {{F_1}} = \overrightarrow {MA}, F2→=MB→\overrightarrow {{F_2}} = \overrightarrow {MB}, F3→=MC→\overrightarrow {{F_3}} = \overrightarrow {MC} cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên (tham khảo hình vẽ). Cho biết cường độ của F1→\overrightarrow {{F_1}}, F2→\overrightarrow {{F_2}} đều bằng 1002100\sqrt 2 N và góc AMB^=90o\widehat {AMB} = {90^o}. Tính cường độ của lực F3→\overrightarrow {{F_3}} (đơn vị N).

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Cho bốn điểm A, B, C, D. Chứng minh AB→.CD→ +AC→.DB→ +AD→.BC→ =0\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD}  + \overrightarrow {AC} .\overrightarrow {DB}  + \overrightarrow {AD} .\overrightarrow {BC}  = 0 (*).

Câu 2:

a) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1; -2), B(0; 4), C(3; 2). Tìm tọa độ điểm N sao cho AN→+2BN→−4CN→=0→\overset{\rightarrow}{AN} + 2\overset{\rightarrow}{BN} - 4\overset{\rightarrow}{CN} = \overset{\rightarrow}{0}.

b) Một máy bay đang bay từ hướng Đông sang hướng Tây với vận tốc 750 km/h thì gặp luồng gió thổi từ hướng Đông Bắc sang hướng Tây Nam với vận tốc 40 km/h (hình vẽ dưới). Máy bay bị thay đổi vận tốc sau khi gặp gió thổi. Hãy tìm vận tốc mới của máy bay (làm tròn kết quả đến hàng phần chục theo đơn vị km/h).

D:\THÚY HẰNG 2023\SÁCH MỚI 2022\KẾT NỐI\CK1-2024-2025 3 KHỐI 3 BỘ SÁCH\MỚI\z6099046981637_fa96cf44cd8bbf6b9753e62e75d5cc60.jpg

Câu 3:

Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày liên tiếp ở Nghệ An cuối tháng 01 năm 2022 được cho ở bảng sau:

Ngày

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

Nhiệt độ (độ C)

23

25

26

27

27

27

27

21

19

18

a) Viết mẫu số liệu thống kê nhiệt độ nhận được từ bảng trên.

b) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó.

Gửi bài