Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 - Đề số 4
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Tìm khẳng định sai:
Dựa vào tính chất của tam giác đồng dạng.
Dựa vào tính chất của tam giác đồng dạng ta có:
- Nếu thì .
- Nếu và thì .
- Nếu thì .
Đáp án C.
Phương trình nào sau đây nhận làm nghiệm?
Thay giá trị vào phương trình.
Thay vào ta được (luôn đúng)
Vậy là nghiệm của
Đáp án A.
Cho tam giác và hai điểm lần lượt thuộc các cạnh sao cho // AB. Chọn kết luận đúng.
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.

Vì suy ra đồng dạng với hay đồng dạng với
Đáp án C.
Cho hình bên biết . Thế thì độ dài là:

- Từ dữ kiện đã có chứng minh được 2 tam giác đồng dạng theo trường hợp góc - góc.
- Từ đó ta rút ra được tỉ lệ thức phù hợp, tính ra giá trị của .

Xét và có:
chung
Suy ra
Suy ra
Đáp án C.
Một ca nô xuôi dòng từ bến
Gọi vận tốc dòng nước là

Quãng đường
Gọi vận tốc dòng nước là
Vận tốc ca nô xuôi dòng là:
Vận tốc ca nô ngược dòng là:
Ca nô xuôi dòng mất 4 giờ, ngược dòng mất 5 giờ nên ta có:
Vậy vận tốc dòng nước là
Đáp án B.
Cho hình vẽ, chỉ ra hai cặp tam giác đồng dạng.
Trường hợp đồng dạng thứ nhất: cạnh - cạnh - cạnh: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Xét
Suy ra
Xét
Suy ra
Đáp án B.
Chọn đa thức thích hợp vào chỗ trống cho đẳng thức sau:
Sử dụng tính chất chất hai phân thức bằng nhau:
Đáp án D.
Mẫu thức của phân thức
Rút gọn phân thức để tìm mẫu thức sau khi thu gọn.
Đáp án C.
Nghiệm của phương trình
- Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó (Quy tắc chuyển vế);
- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);
- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).
Đáp án A.
Cho
Muốn trừ hai phân thức khác mẫu, ta quy đồng mẫu thức rồi trừ hai phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
Đáp án C.
Phần II. Tự luận
Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
Áp dụng linh hoạt các tính chất của phép toán.
a)
b)
c)
d)
Cho
a) Tìm điều kiện xác định của
b) Tìm
Điều kiện xác định của phân thức là mẫu thức khác 0 .
Rút gọn biểu thức bằng cách thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
a) ĐКXĐ:
b)
Để nhận giá trị nguyên thì
Ta có bảng sau:

Đối chiếu ĐKXĐ ta được
Vậy
Trong học kì I, số học sinh giỏi của lớp 8A bằng
Bước 1. Lập phương trình.
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và theo các đại lượng đã biết.
- Lập phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 2. Giải phương trình.
Bước 3. Trả lời.
- Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không.
- Kết luận.
Gọi số học sinh lớp
Số học sinh giỏi lớp 8A trong học kì I là:
Số học sinh giỏi lớp 8A trong học kì II là:
Vì số học sinh giỏi trong học kì II bằng
Vậy lớp 8A có 40 học sinh.
Hình thang
a)
b)
c)

a) Sử dụng hệ quả định lí Thales, kết hợp với giả thiết suy ra cặp tương ứng tỉ lệ.
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
b) TH đồng dạng thứ hai (c-g-c): Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
c) Suy ra góc tương ứng bằng nhau.

a) Vì
Mặt khác
Mà
b) Vì
Suy ra
Suy ra
Từ đó, ta có
c) Vì
Cho
Tính giá trị biểu thức:
- Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
- Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Từ đó đưa bài toán ban đầu về bài toán đơn giản hơn
- Thực hiện tính toán
Ta có
Vậy





