Đề thi giữa học kì 1 Toán 12 - Đề số 3

Lớp 12
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(-2;4).
B.
(−2;+∞)( - 2; + \infty).
C.
(-1;3).
D.
(−∞;−1)( - \infty; - 1).
Câu 2:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, có đạo hàm \(f'(x) = (2x + 1){(x - 3)}^{2}{(x - 2)}^{3}\mspace{6mu}\forall x \in {\mathbb{R}}\). Số điểm cực đại của hàm số y = f(x) là

A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 3:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2f(x) = x^{3} - 3x + 2 trên đoạn [-3; 3] bằng

A.
-16.
B.
20.
C.
0.
D.
4.
Câu 4:

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=4x+1x−1y = \dfrac{4x + 1}{x - 1} là

A.
y = 1.
B.
y = 4.
C.
x = 4.
D.
x = 1.
Câu 5:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(0; 1).
B.
(−∞;0)( - \infty;0).
C.
(1;+∞)(1; + \infty).
D.
(-1; 0).
Câu 6:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-2; 3] có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2; 3]. Giá trị của 2m - 3M bằng

A.
-13.
B.
-18.
C.
-16.
D.
-15.
Câu 7:

Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.
AG→=23(AB→+AC→+AD→)\overset{\rightarrow}{AG} = \dfrac{2}{3}(\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AC} + \overset{\rightarrow}{AD}).
B.
AG→=14(AB→+AC→+AD→)\overset{\rightarrow}{AG} = \dfrac{1}{4}(\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AC} + \overset{\rightarrow}{AD}).
C.
OG→=14(OA→+OB→+OC→+OD→)\overset{\rightarrow}{OG} = \dfrac{1}{4}(\overset{\rightarrow}{OA} + \overset{\rightarrow}{OB} + \overset{\rightarrow}{OC} + \overset{\rightarrow}{OD}).
D.
GA→+GB→+GC→+GD→=0→\overset{\rightarrow}{GA} + \overset{\rightarrow}{GB} + \overset{\rightarrow}{GC} + \overset{\rightarrow}{GD} = \overset{\rightarrow}{0}.
Câu 8:

Cho hình hộp ABCD. A'B'C'D' với tâm O. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:

A.
AB→+BC→+CC′→=AD′→+D′O→+OC′→\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{BC} + \overset{\rightarrow}{CC^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{AD^{\prime}} + \overset{\rightarrow}{D^{\prime}O} + \overset{\rightarrow}{OC^{\prime}}.
B.
AB→+AA′→=AD→+DD′→\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AA^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{AD} + \overset{\rightarrow}{DD^{\prime}}.
C.
AB→+BC′→+CD→+D′A→=0→\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{BC^{\prime}} + \overset{\rightarrow}{CD} + \overset{\rightarrow}{D^{\prime}A} = \overset{\rightarrow}{0}.
D.
AC′→=AB→+AD→+AA′→\overset{\rightarrow}{AC^{\prime}} = \overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AD} + \overset{\rightarrow}{AA^{\prime}}.
Câu 9:

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; -3). Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là

A.
(0; 2; -3).
B.
(1; 0; -3).
C.
(1; 2; 0).
D.
(1; 0; 0).
Câu 10:

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 0; 1), B(0; 5; -1). Tích vô hướng của hai vectơ OA→\overset{\rightarrow}{OA} và OB→\overset{\rightarrow}{OB} bằng

A.
-2.
B.
-1.
C.
1.
D.
2.
Câu 11:

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; -2; 1), B(0; 1; 2). Tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là

A.
M(4; -5; 0).
B.
M(2; -3; 0).
C.
M(0; 0; 1).
D.
M(4; 5; 0).
Câu 12:

Biết hàm số y=x+ax+1y = \dfrac{x + a}{x + 1} (a là số thực cho trước, a≠1a \neq 1) có đồ thị như trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
y′<0,∀x∈Ry' < 0,\forall x \in {\mathbb{R}}.
B.
y′>0,∀x≠−1y' > 0,\forall x \neq - 1.
C.
y′<0,∀x≠−1y' < 0,\forall x \neq - 1.
D.
y′>0,∀x∈Ry' > 0,\forall x \in {\mathbb{R}}.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số y=2x3−5x2−24x−18y = 2x^{3} - 5x^{2} - 24x - 18.

a)
Hàm số có hai cực trị.
b)
Hàm số đạt cực đại tại x=−43x = - \dfrac{4}{3}, giá trị cực đại là 1027\dfrac{10}{27}.
c)
Hàm số nghịch biến trong khoảng (3;+∞)(3; + \infty).
d)
Hàm số đồng biến trong khoảng (−43;3)\left( {- \dfrac{4}{3};3} \right).
Câu 2:

Trong không gian Oxyz, cho vectơ a→=(2;−2;−4)\overset{\rightarrow}{a} = (2; - 2; - 4), b→=(1;−1;1)\overset{\rightarrow}{b} = (1; - 1;1).

a)
a→+b→=(3;−3;−3)\overset{\rightarrow}{a} + \overset{\rightarrow}{b} = (3; - 3; - 3).
b)
a→\overset{\rightarrow}{a} và b→\overset{\rightarrow}{b} cùng phương.
c)
∣b→∣=3\left| \overset{\rightarrow}{b} \right| = 3.
d)
a→=2i→−2j→−4k→\overset{\rightarrow}{a} = 2\overset{\rightarrow}{i} - 2\overset{\rightarrow}{j} - 4\overset{\rightarrow}{k}.
Câu 3:

Cho hàm số f(x)=x3−3x2−9x+35f(x) = x^{3} - 3x^{2} - 9x + 35. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a)
max⁡[−4;4]f(x)=40\max\limits_{\text{[} - 4;4\rbrack}f(x) = 40 đạt được khi x = -1.
b)
max⁡[−4;4]f(x)=8\max\limits_{\text{[} - 4;4\rbrack}f(x) = 8 đạt được khi x = 3.
c)
lim⁡x→−∞f(x)=−∞,lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x\rightarrow - \infty}f(x) = - \infty,\lim\limits_{x\rightarrow + \infty}f(x) = - \infty.
d)
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận.
Câu 4:

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = AC = a và BC=a2BC = a\sqrt{2}.

a)
Tam giác ABC vuông tại A và tam giác SAB đều.
b)
AB→.AC→=0\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC} = 0 và (SA→,AB→)=120o(\overset{\rightarrow}{SA},\overset{\rightarrow}{AB}) = 120^{o}.
c)
SC→.AB→=a2\overset{\rightarrow}{SC}.\overset{\rightarrow}{AB} = a^{2}.
d)
cos⁡(SC→,AB→)=12\cos(\overset{\rightarrow}{SC},\overset{\rightarrow}{AB}) = \dfrac{1}{2}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho hàm số y=x3−3x2−2y = x^{3} - 3x^{2} - 2. Gọi a, b lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đó. Tính giá trị của 2a2+b2a^{2} + b?

Câu 2:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-3; 4; 2), B(-5; 6; 2), C(-4; 7; -1). Điểm D thỏa mãn để tứ giác ABCD là hình bình hành. Biết D(xD;yD;zD)D(x_{D};y_{D};z_{D}), tính giá trị của biểu thức S=xD+yD+zDS = x_{D} + y_{D} + z_{D}?

Câu 3:

Cho hai vectơ a→,b→\overset{\rightarrow}{a},\overset{\rightarrow}{b} thỏa mãn ∣a→∣=26\left| \overset{\rightarrow}{a} \right| = 26, ∣b→∣=28\left| \overset{\rightarrow}{b} \right| = 28, ∣a→+b→∣=48\left| {\overset{\rightarrow}{a} + \overset{\rightarrow}{b}} \right| = 48. Tính độ dài vectơ a→−b→\overset{\rightarrow}{a} - \overset{\rightarrow}{b} (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Câu 4:

Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ.

Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = |f(x)| trên đoạn [-1; 1] lần lượt là M, m. Tính giá trị của biểu thức T = 673M - 2019m.

Câu 5:

Kính viễn vọng không gian Hubble được đưa vào vũ trụ ngày 24/4/1990 bằng tàu con thoi Discovery. Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t = 0 (s) cho đến khi tên lửa đẩy được phóng đi tại thời điểm t = 126 (s), cho bởi hàm số sau: v(t)=0,001302t3−0,09029t2+23v(t) = 0,001302t^{3} - 0,09029t^{2} + 23 (v được tính bằng ft/s, 1 ft = 0,3048 m) (Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e, Cengage 2014). Biết tốc độ của tàu con thoi giảm trong khoảng thời gian m (s) từ 126 (s) tính từ thời điểm cất cánh cho tên lửa đẩy được phóng đi. Tìm m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 6:

Cho một tấm nhôm có dạng hình vuông cạnh 3 (dm). Bác Tùng cắt ở bốn góc bốn hình vuông cùng có độ dài cạnh bằng x (dm), rồi gập tấm nhôm lại như Hình để được một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp.

Gọi V là thể tích của khối hộp đó tính theo x (dm). Giá trị lớn nhất của V là bao nhiêu decimet khối?

Gửi bài