Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Phú Lộc - Huế

Lớp 12
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Véc-tơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng véc-tơ B′D′→\overset{\rightarrow}{B'D'} là véc-tơ nào sau đây?

A.

A′C′→\overset{\rightarrow}{A'C'}.

B.

DB→\overset{\rightarrow}{DB}.

C.

BD→\overset{\rightarrow}{BD}.

D.

D′B′→\overset{\rightarrow}{D'B'}.

Câu 2:

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D', véc-tơ u→=A′A→+A′B′→+A′D′→\overset{\rightarrow}{u} = \overset{\rightarrow}{A'A} + \overset{\rightarrow}{A'B'} + \overset{\rightarrow}{A'D'} bằng véc-tơ nào dưới đây?

A.

C′A→\overset{\rightarrow}{C'A}.

B.

AC′→\overset{\rightarrow}{AC'}.

C.

A′C→\overset{\rightarrow}{A'C}.

D.

CA→\overset{\rightarrow}{CA}.

Câu 3:

Cho hàm số f(x)f(x), bảng xét dấu của f′(x)f'(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A.

3.

B.

1.

C.

2.

D.

0.

Câu 4:

Cho tứ diện ABCDABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

BC→+AB→=AC→\overset{\rightarrow}{BC} + \overset{\rightarrow}{AB} = \overset{\rightarrow}{AC}.

B.

AB→+BD→=DA→\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{BD} = \overset{\rightarrow}{DA}.

C.

AB→−AD→=BD→\overset{\rightarrow}{AB} - \overset{\rightarrow}{AD} = \overset{\rightarrow}{BD}.

D.

AC→−CB→=AB→\overset{\rightarrow}{AC} - \overset{\rightarrow}{CB} = \overset{\rightarrow}{AB}.

Câu 5:

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+2x−2y = \dfrac{3x + 2}{x - 2} là đường thẳng có phương trình:

A.

x=2x = 2.

B.

x=3x = 3.

C.

y=3y = 3.

D.

y=2y = 2.

Câu 6:

Đường cong của hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.

y=x−1x+1y = \dfrac{x - 1}{x + 1}.

B.

y=x2+3x+1x+1y = \dfrac{x^{2} + 3x + 1}{x + 1}.

C.

y=x3−3xy = x^{3} - 3x.

D.

y=x2−1x+2y = \dfrac{x^{2} - 1}{x + 2}.

Câu 7:

Chiều cao của 40 học sinh nam ở một trường THPT cho bởi bảng sau:

Giá trị đại diện của nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu là:

A.

160.

B.

157,5.

C.

162,5.

D.

168,5.

Câu 8:

Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô điện được cho như sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:

A.

10.

B.

2,25.

C.

3.

D.

2,5.

Câu 9:

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai véc-tơ a→=(−1;3;−2)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {- 1;3; - 2} \right) và b→=(2;0;3)\overset{\rightarrow}{b} = \left( {2;0;3} \right). Tọa độ của véc-tơ b→−a→\overset{\rightarrow}{b} - \overset{\rightarrow}{a} là

A.

(3;−3;5)\left( {3; - 3;5} \right).

B.

(−3;3;1)\left( {- 3;3;1} \right).

C.

(1;3;5)\left( {1;3;5} \right).

D.

(−1;−3;1)\left( {- 1; - 3;1} \right).

Câu 10:

Trong không gian OxyzOxyz, cho véc-tơ u→=i→−2j→−k→\overset{\rightarrow}{u} = \overset{\rightarrow}{i} - 2\overset{\rightarrow}{j} - \overset{\rightarrow}{k}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

u→=(1;2;1)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {1;2;1} \right).

B.

u→=(−1;2;1)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {- 1;2;1} \right).

C.

u→=(1;2;−1)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {1;2; - 1} \right).

D.

u→=(1;−2;−1)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {1; - 2; - 1} \right).

Câu 11:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Phương sai luôn luôn là số không âm.

B.

Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn.

C.

Phương sai càng lớn thì độ phân tán của các giá trị quanh số trung bình càng lớn.

D.

Phương sai luôn luôn lớn hơn độ lệch chuẩn.

Câu 12:

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [−2;3]\left\lbrack {- 2;3} \right\rbrack có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Gọi m,Mm,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;3]\left\lbrack {- 2;3} \right\rbrack. Giá trị của M+mM + m bằng:

A.

7.

B.

1.

C.

3.

D.

5.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' biết điểm AA trùng với gốc OO, B(2;0;0)B\left( {2;0;0} \right), D(0;3;0)D\left( {0;3;0} \right), A′(0;0;4)A'\left( {0;0;4} \right).

a)

Tọa độ của véc-tơ AC′→\overset{\rightarrow}{AC'} là (2; 3; 4).

b)

Tâm của hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có tọa độ là (0; 0; 0).

c)

Tích vô hướng AC′→.CD′→\overset{\rightarrow}{AC'}.\overset{\rightarrow}{CD'} bằng 16.

d)

Chu vi của tam giác AB′D′AB'D' lớn hơn 13,5.

Câu 2:

Cho hàm số y=3x+2x+2y = \dfrac{3x + 2}{x + 2} có đồ thị là (C).

a)

Đồ thị (C) đi qua điểm A(0;2)A\left( {0;2} \right).

b)

Hàm số luôn đồng biến trên R.

c)

Hàm số không có cực trị.

d)

Điểm I(−2;3)I\left( {- 2;3} \right) là giao điểm của các đường tiệm cận của đồ thị (C).

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng 2. Tích vô hướng AB→(AB→−DA→)\overset{\rightarrow}{AB}\left( {\overset{\rightarrow}{AB} - \overset{\rightarrow}{DA}} \right) bằng bao nhiêu?

Câu 2:

Kết quả điều tra về số giờ làm thêm trong 1 tuần của một nhóm sinh viên được cho ở bảng sau:

Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Câu 3:

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(3;3;−2)M\left( {3;3; - 2} \right) và điểm NN đối xứng với MM qua trục OyOy. Độ dài đoạn thẳng MNMN bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 4:

Một công ty muốn xây một đường ống dẫn từ một điểm A trên bờ biển đến một điểm B trên một hòn đảo. Giá để xây đường ống trên bờ là 30 triệu đồng mỗi km và 50 triệu đồng để xây mỗi km dưới nước. Gọi C là điểm trên bờ biển sao cho BC vuông góc với bờ biển, BC = 6 km, AC = 9 km. Gọi M là vị trí trên đoạn AC sao cho khi làm ống dẫn theo đường gấp khúc AMB thì chi phí ít nhất. Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành việc xây dựng đường ống dẫn là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Mỗi ngày bác Hòa đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hòa trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Câu 2:

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Tính độ dài của vectơ v→=BC→−BB′→\overset{\rightarrow}{v} = \overset{\rightarrow}{BC} - \overset{\rightarrow}{BB'}.

Câu 3:

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;−2;3)A\left( {1; - 2;3} \right), B(3;0;2)B\left( {3;0;2} \right) và vectơ c→=(−1;2;1)\overset{\rightarrow}{c} = \left( {- 1;2;1} \right). Tìm tọa độ của vectơ u→=AB→+3c→\overset{\rightarrow}{u} = \overset{\rightarrow}{AB} + 3\overset{\rightarrow}{c}. Từ đó, tính độ dài của vectơ u→\overset{\rightarrow}{u}.

Câu 4:

Trong đợt cứu trợ đồng bào miền Trung, Ban chỉ huy tìm kiếm cứu nạn thiết lập hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị đo là km) để định vị các mục tiêu. Trục OyOy mô phỏng tuyến Quốc lộ 1A đang ngập nước nhưng xe lội nước chuyên dụng vẫn có thể di chuyển được. Hai chiếc Flycam trinh sát đang bay tại hai vị trí cố định:

Flycam A di chuyển đến vị trí A(3;2;4)A\left( {3;2;4} \right).

Flycam B di chuyển đến vị trí B(−9;14;12)B\left( {- 9;14;12} \right).

Một xe trạm thu phát tín hiệu di chuyển trên Quốc lộ 1A để nhận dữ liệu từ cả hai Flycam. Để đường truyền ổn định nhất và tổng độ trễ tín hiệu là thấp nhất, xe cần tìm một vị trí MM trên đường sao cho tổng khoảng cách từ xe đến hai Flycam là nhỏ nhất.

Tìm tọa độ điểm MM và giá trị nhỏ nhất của tổng khoảng cách đó.

Gửi bài