Đề thi HK2 Tiếng Anh 4 - Đề số 3
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Listen and choose the correct answer.
1.

A - B - C -
Bài nghe:
Number 1: campfire (lửa trại)
Number 2: tent (lều)
Number 3: photo (bức ảnh)
2.

A - B - C -
Number 1: turn left (rẽ trái)
Number 2: stop (dừng lại)
Number 3: go (đi)
3.

A - B - C -
Number 1: roar (gầm)
Number 2: dance (nhảy)
Number 3: run (chạy)
Listen and choose the correct answers.
1.



Bài nghe:
B: They look happy. What are they doing?
(Trông họ vui qua. Họ đang làm gì thế?)
G: They’re building a campfire.
(Họ đang đốt lửa trại đấy.)
2.



Bài nghe:
G: Look at the big animals over there. What are those animals?
(Nhìn những con vật đằng kia kìa. Chúng là những con gì vậy?)
B: They’re hippos.
(Chúng là những con hà mã.)
3.



Bài nghe:
B: What do you want to buy in the gift shop?
(Bạn muốn mua gì ở cửa hàng quà tặng vậy?)
G: I want a T-shirt for my dad.
(Tớ muốn mua một chiếc áo phông cho bố tớ.)
Listen and answer. Use ONE WORD and/or A NUMBER for each gap.
1. What was the weather like yesterday?
Answer:
What was the weather like yesterday?
(Thời tiết hôm qua thế nào?)
Answer: hot
(Nóng)
2. Where was Mai yesterday?
Answer:
Where was Mai yesterday?
(Hôm qua Mai ở đâu?)
Answer: home
(Ở nhà)
3. Is Ben’s house near the water park?
Answer:
4. How much is the ticket to the water park?
Answer:
How much is the ticket to the water park?
(Giá vé vào công viên nước là bao nhiêu?)
Answer: 80,000 dong/80000dong
(80,000 đồng)
Read and match. There is ONE extra sentence.
|
1. |
a. The T-shirt is eighty thousand dong. |
|
2. |
b. It is windy. |
|
3. |
c. Turn right and you can get to the water park. |
|
4. |
d. They’re putting up a tent. |
|
5. |
e. It is a snow day. |
|
|
f. I like peacocks because they dance beautifully |
1 - 2 - 3 - 4 - 5 -
1 - f
I like peacocks because they dance beautifully.
(Tôi thích những chú công vì chúng múa rất đẹp.)
2 - b
It is windy.
(Trời có gió.)
3 - d
They’re putting up a tent.
(Họ đang dựng lều.)
4 - c
Turn right and you can get to the water park.
(Rẽ phải để đến được công viên nước.)
5 - a
The T-shirt is eighty thousand dong.
(Chiếc áo có giá 80.000 đồng.)
Read and choose the correct answer.
Yesterday it was rainy, but today it is sunny. We are on the way to see our favourite animals at the zoo. It is opposite the bakery. Peter likes lions because they roar loudly. I like peacocks because they dance beautifully. Mary wants to buy a skirt in the gift shop. We hope to have lots of fun there.
1. What was the weather like yesterday?
sunny
rainy
cloudy
What was the weather like yesterday?
(Thời tiết hôm qua thế nào?)
Thông tin: Yesterday it was rainy, but today it is sunny.
(Hôm qua trời mưa nhưng hôm nay trời nắng.)
=> Chọn B
2. Where do they want to go?
to the gift shop
to the zoo
to the bakery
Where do they want to go?
(Họ muốn đi đâu?)
Thông tin: We are on the way to see our favourite animals at the zoo.
(Chúng tôi đang trên đường đi xem những con vật yêu thích của chúng tôi ở sở thú.)
=> Chọn B
3. The bakery is opposite the _________.
gift shop
clothes shop
zoo
The bakery is opposite the _________.
(Tiệm bánh đối diện _________.)
Thông tin: We are on the way to see our favourite animals at the zoo. It is opposite the bakery.
(Chúng tôi đang trên đường đi xem những con vật yêu thích của chúng tôi ở sở thú. Nó nằm đối diện tiệm bánh.)
=> Chọn C
4. Peter likes lions because they _________.
roar loudly
dance beautifully
run quickly
Peter likes lions because they _________.
(Peter thích những con sư tử bởi vì chúng __________.)
Thông tin: Peter likes lions because they roar loudly.
(Peter thích sư tử vì chúng gầm to.)
=> Chọn A
5. What does Mary want to buy?
a gift
some bread
a skirt
What does Mary want to buy?
(Mary muốn mua gì?)
Thông tin: Mary wants to buy a skirt in the gift shop.
(Mary muốn mua một chiếc váy ở cửa hàng quà tặng.)
=> Chọn C
Rearrange the words to make complete sentences.
1. roar/ hippos/ cannot/ loudly./ The
The hippos cannot roar loudly.
(Hà mã không thể gầm lớn.)
2. go/ to/ get/ straight/ the bakery./ to/ left/ You/ can/ and/ turn
You can go straight and turn left to get to the bakery.
(Bạn có thể đi thẳng và rẽ trái để đến được tiệm bánh.)
3. quite fast. / and/ The/ giraffes/ necks,/ they can/ run/ long/ have
The giraffes have long necks, and they can run quite fast.
(Hươu cao cổ có chiếc cổ dài, và chúng có thể chạy khá nhanh.)
4. because/ beautifully./ She/ peacocks/ the/ dance/ likes/ they
She likes the peacocks because they dance beautifully.
(Cô ấy thích những chú công vì chúng múa đẹp.)
5. I/ bookshop?/ How/ get/ to/ can/ the
How can I get to the bookshop?
(Làm sao tôi đến được tiệm sách?)










