Đề thi giữa HK1 Tiếng Anh 4 - Đề số 2
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
I. Listen and complete the sentences with NO MORE THAN TWO WORDS.
1.
class starts at 8 o’clock.
Math class starts at 8 o’clock.
(Lớp Toán bắt đầu lúc 8 giờ.)
2. Quang
on Wednesdays.
Quang plays football on Wednesdays.
(Quang chơi bóng đá vào mỗi thứ Tư.)
3. Lucy can
.
Lucy can sing (well).
(Lucy có thể hát (hay).)
4. I
on Sundays.
I play badminton on Sundays.
(Tôi chơi cầu lông vào mỗi Chủ Nhật.)
II. Choose the correct answer.
1. I _____ at 6.30 AM. I often have bread and milk.
get up
have breakfast
go to school
A. get up (v phr.): thức dậy
B. have breakfast (v phr.): ăn sáng
C. go to school (v phr.): đi học
=> Chọn B
I have breakfast at 6.30 AM. I often have bread and milk.
(Tôi ăn sáng lúc 6.30 sáng. Tôi thường ăn bánh mì và uống sữa.)
2. Do you get up _____ six o’clock?
on
in
at
At + giờ giấc cụ thể
=> Chọn C
Do you get up at six o’clock? (Bạn thức dậy lúc 6 giờ phải không?)
3. She _____ dinner at 7 o’clock.
having
have
has
Chủ ngữ là “she” nên động từ chính đi kèm phải chia: have => has
=> Chọn C
She has dinner at 7 o’clock. (Cô ấy ăn tối lúc 7 giờ.)
4. She can’t ____ the guitar, but she can _____ the piano.
play - play
playing - playing
plays - plays
Sau “can” luôn là động từ nguyên thể với tất cả mọi ngôi.
=> Chọn A
She can’t play the guitar, but she can play the piano.
(Cô ấy không thể chơi đàn ghi-ta, nhưng cô ấy có thể chơi đàn dương cầm.)
5. I _______ from Viet Nam.
am
is
are
Chủ ngữ “I” đi với động từ tobe “am”.
=> Chọn A
I am from Viet Nam. (Tôi đến từ Việt Nam.)
III. Read and complete, using the given words.

Hi, I'm Keiko. I'm from (1) ________. From Mondays to (2) ________ I study at school. I usually get up at (3) ________ in the morning and go to school at eight o'clock. At the (4) _________ I do housework and listen to music. I love music. I can’t dance or sing well, but I can play the (5) _______ well.
1.
2.
3.
4.
5.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. dance/ I/ swimming/ on/ and go/ Wednesdays/.
I dance and go swimming on Wednesdays.
(Tôi nhảy và đi bơi vào mỗi thứ Tư.)
2. to/ you/ What/ want/ drink/ do/?
What do you want to drink?
(Bạn muốn muốn gì?)
3. your/do/What/brother/can/?
What can your brother do?
(Anh trai bạn có thể làm gì?)
4. sister/a/can’t/My/bike/ride/.
My sister can’t ride a bike.
(Em gái tôi không thể đi xe đạp.)
5. is/Where/Anna/from/?
Where is Anna from?
(Anna đến từ đâu?)





