Đề kiểm tra 15 phút chương 2: Hàm số và đồ thị - Đề số 1

Số câu: 10 câuThời gian làm bài: 15 phút

Phạm vi kiểm tra: Từ bài 1: Đại lượng tỉ lệ thuận đến bài 2: Đại lượng tỉ lệ nghịch

Câu 1 Thông hiểu
Câu 2 Nhận biết

Cho \(x\) và \(y\) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và \(y = \dfrac{a}{x}\). Gọi \({x_1};{x_2};{x_3};...\) là các giá trị của \(x\) và \({y_1};{y_2};{y_3};...\) là các giá trị tương ứng của \(y\). Ta có


Câu 5 Nhận biết

Cho biết \(x\) tỉ lệ thuận với \(y\) theo hệ số tỉ lệ \(3\). Hãy biểu diễn \(y\) theo \(x\).


Câu 6 Thông hiểu

Cho biết \(x\) và \(y\) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi \(x = 7\) thì \(y = 4\). Tìm \(y\) khi \(x = 5.\)


Câu 7 Vận dụng

Cho \(x;y\) là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết rằng với hai giá trị ${x_1};{x_2}$ của \(x\) có tổng bằng \(1\) thì hai giá trị tương ứng \({y_1};{y_2}\) có tổng bằng \(5\). Biểu diễn \(y\) theo \(x\) ta được:


Câu 8 Vận dụng

Chia số \(117\) thành ba phần tỉ lệ thuận với \(3;4;6\). Khi đó phần lớn nhất là số


Câu 10 Vận dụng

Bạn Mai đi bộ đến trường hết \(24\) phút, nếu Mai đi xe đạp thì chỉ hết \(10\) phút. Tính vận tốc khi đi bộ, biết vận tốc đi xe đạp của Mai là \(12km/h.\)