Đề kiểm tra 45 phút chương 3: Cacbon - Silic

Số câu: 30 câuThời gian làm bài: 45 phút

Phạm vi kiểm tra: Chương 3: Cacbon - Silic

Câu 2 Thông hiểu

Có các axit sau:  HCl, H2SiO3, H2CO3.Sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần của 3 axit trên


Câu 3 Nhận biết

Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí là nguyên nhân làm trái đất nóng lên. Khí X là


Câu 5 Thông hiểu

Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:


Câu 6 Nhận biết

Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là :


Câu 7 Nhận biết

Dung dịch đậm đặc của hợp chất nào sau đây được gọi là thủy tinh lỏng


Câu 8 Nhận biết

Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường


Câu 9 Nhận biết

Phản ứng dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh là phản ứng giữa SiO2 với:


Câu 10 Nhận biết

Trong các chất sau, chất có độ cứng lớn nhất là


Câu 11 Thông hiểu

Từ 1 lít hỗn hợp CO và CO2 có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2? (H = 100%)


Câu 12 Thông hiểu

Cho các chất: O2 (1), NaOH (2), Mg (3), Na2CO3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), Al (8), ZnO (9), H2O (10), NaHCO3 (11), KMnO4 (12), HNO3 (13), Na2O (14). Cacbon đioxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?


Câu 13 Thông hiểu

Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3; CuO; MgO; Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là


Câu 17 Nhận biết

Oxit nào sau đây không tạo muối?


Câu 18 Nhận biết

Một chất Y có tính chất sau:

- Không màu, rất độc.

- Cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh và sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. Y là:


Câu 20 Thông hiểu

Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây


Câu 21 Vận dụng

Cho 3,60 gam cacbon tác dụng với 8,10 gam nhôm. Khối lượng nhôm cacbua tạo thành nếu hiệu suất của phản ứng 70% là


Câu 22 Vận dụng

Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3. Thực hiện các thí ngiệm sau

TN1: cho (a + b) mol CaCl2 vào dd X

TN2: cho (a + b) mol Ca(OH)2 vào dd X

Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là


Câu 23 Vận dụng

Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất


Câu 24 Vận dụng

Cho 3,36 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 20 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO. Phần trăm khối lượng của  MgO trong X là


Câu 25 Vận dụng

Sục từ từ khí CO2 vào 100,0 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M và BaCl2 0,7M. Thể tích khí CO2 cần sục vào (đktc) để kết tủa thu được là lớn nhất là


Câu 26 Vận dụng

Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?


Câu 27 Vận dụng

Nhỏ rất từ từ đến hết 200ml dung dịch X chứa đồng thời H2SO4 aM và HCl 0,15M vào 100ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Na2CO3 0,4M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí (đktc). Giá trị của a là:


Câu 28 Vận dụng

Một loại thủy tinh có chứa 13% Na2O; 11,7% CaO; 75,3% SiO2 về khối lượng. Thành phần của thủy tinh này được viết dưới dạng hợp chất các oxit là


Câu 29 Vận dụng cao

Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là:


Câu 30 Vận dụng cao

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được rắn X và khí Y. Hoà tan rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G. Các chất trong dung dịch G và kết tủa F là