Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 10 Trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam năm 2024 – 2025

Lớp 10
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Tập xác định của hàm số y=x+1y = \sqrt{x + 1} là

A.

D=[−1;+∞)D = \left\lbrack {- 1; + \infty} \right).

B.

D=(1;+∞)D = \left( {1; + \infty} \right).

C.

D=(−1;+∞)D = \left( {- 1; + \infty} \right).

D.

D=[1;+∞)D = \left\lbrack {1; + \infty} \right).

Câu 2:

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A.

y=−x2+4x+6y = - x^{2} + 4x + 6.

B.

y=x2−4x−6y = x^{2} - 4x - 6.

C.

y=2x2−8x+6y = 2x^{2} - 8x + 6.

D.

y=−2x2+8x+6y = - 2x^{2} + 8x + 6.

Câu 3:

Cho tam thức bậc hai h(x)=ax2+bx+ch(x) = ax{{}_{}^{2} +}bx + c có bảng xét dấu:

A number on a white background

Description automatically generated

Tìm xx để h(x)<0h(x) < 0.

A.

x∈(−∞;1)x \in \left( {- \infty;1} \right).

B.

x∈(−4;+∞)x \in \left( {- 4; + \infty} \right).

C.

x∈(−4;1)x \in \left( {- 4;1} \right).

D.

x∈(−∞;−4)∪(1;+∞)x \in \left( {- \infty; - 4} \right) \cup \left( {1; + \infty} \right).

Câu 4:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng Δ:x−2y+2024=0\Delta:x - 2y + 2024 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

A.

n→=(2;1)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {2;1} \right).

B.

n→=(1;−2)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {1; - 2} \right).

C.

n→=(2;−1)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {2; - 1} \right).

D.

n→=(1;2)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {1;2} \right).

Câu 5:

Số tổ hợp chập kk của nn phần tử (1≤k≤n)\left( {1 \leq k \leq n} \right) bằng

A.

Ank=n!(n−k)!A_{n}^{k} = \dfrac{n!}{(n - k)!}.

B.

Cnk=n!k!(n−k)!C_{n}^{k} = \dfrac{n!}{k!\left( {n - k} \right)!}.

C.

Cnk=n!(n−k)!C_{n}^{k} = \dfrac{n!}{\left( {n - k} \right)!}.

D.

Ank=(n+k)!A_{n}^{k} = \left( {n + k} \right)!.

Câu 6:

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển (x+1x2)5\left( {x + \dfrac{1}{x^{2}}} \right)^{5}?

A.

44.

B.

33.

C.

55.

D.

66.

Câu 7:

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1: 2x−3y+2024=0\Delta_{1}:\, 2x - 3y + 2024 = 0 và Δ2: 3x−2y−2025=0\Delta_{2}:\, 3x - 2y - 2025 = 0.

A.

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

B.

Vuông góc.

C.

Trùng nhau.

D.

Song song.

Câu 8:

Tập nghiệm của phương trình x+5=x−1\sqrt{x + 5} = x - 1 là

A.

S={2;5}S = \left\{ {2;5} \right\}.

B.

S={5}S = \left\{ 5 \right\}.

C.

S={−1;4}S = \left\{ {- 1;4} \right\}.

D.

S={4}S = \left\{ 4 \right\}.

Câu 9:

Một lớp có 40 học sinh. Số cách chọn 3 học sinh trực nhật là

A.

59280.

B.

120.

C.

9880.

D.

40.

Câu 10:

Trong mặt phẳng Oxy, điểm I(-1; 2) là tâm đường tròn nào có phương trình dưới đây?

A.

(x−1)2+(y−2)2=1\left( {x - 1} \right)^{2} + \left( {y - 2} \right)^{2} = 1.

B.

(x+1)2+(y−2)2=1\left( {x + 1} \right)^{2} + \left( {y - 2} \right)^{2} = 1.

C.

(x−1)2+(y+2)2=1\left( {x - 1} \right)^{2} + \left( {y + 2} \right)^{2} = 1.

D.

(x−2)2+(y+1)2=1\left( {x - 2} \right)^{2} + \left( {y + 1} \right)^{2} = 1.

Câu 11:

Tâm đi từ nhà của mình đến nhà Huyền, cùng Huyền đi đến nhà Linh chơi. Biết từ nhà Tâm đến nhà Huyền có 5 con đường đi. Từ nhà Huyền đến nhà Linh có 6 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách để Tâm đi đến nhà Linh mà phải đi qua nhà Huyền?

A.

12.

B.

30.

C.

11.

D.

35.

Câu 12:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho Elip có phương trình chính tắc x225+y29=1\dfrac{x^{2}}{25} + \dfrac{y^{2}}{9} = 1. Xác định tiêu cự của Elip

A.

3.

B.

6.

C.

10.

D.

8.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho tập hợp A={1,2,3,4,5,6}A = \left\{ {1,2,3,4,5,6} \right\}.

a)

Số tập con có 2 phần tử bất kì từ tập AA là 10 tập.

b)

Từ tập AA lập được 120 số tự nhiên có ba chữ số khác nhau.

c)

Từ tập AA lập được 54 số tự nhiên có 33 chữ số khác nhau mà trong mỗi số luôn luôn có mặt một chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.

d)

Từ tập AA lập được 24 số tự nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau.

Câu 2:

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(2;−1)A\left( {2; - 1} \right) và B(3;0)B\left( {3;0} \right).

a)

Đường thẳng đi qua hai điểm AA và BB có phương trình là x+y−3=0x + y - 3 = 0.

b)

Điểm BB thuộc đường tròn (C):  (x−3)2+(y−2)2=4(C):\,\,\left( {x - 3} \right)^{2} + \left( {y - 2} \right)^{2} = 4.

c)

Phương trình chính tắc của Parabol có tiêu điểm BB là y2=6xy^{2} = 6x.

d)

Đường tròn có tâm là điểm AA và có bán kính R=2R = 2 có phương trình là (x−2)2+(y+1)2=4\left( {x - 2} \right)^{2} + \left( {y + 1} \right)^{2} = 4.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho nn là số nguyên dương thỏa mãn: Cn1+Cn2=15C_{n}^{1} + C_{n}^{2} = 15. Tìm số hạng không chứa xx trong khai triển: (x−2x4)n\left( {x - \dfrac{2}{x^{4}}} \right)^{n}.

Câu 2:

Một liên đoàn bóng đá có 8 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác (2 trận ở sân nhà và 2 trận ở sân khách). Số trận đấu được sắp xếp là:

Câu 3:

Một sân vận động hình Elip có độ dài trục lớn bằng AA′=80 mAA' = 80~m, độ dài trục bé bằng BB′=60 mBB' = 60~m. Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai dự định xây dựng một sân bóng đá dạng một hình chữ nhật nội tiếp của Eip như hình vẽ. Tính diện tích lớn nhất xây dựng sân bóng đá (đơn vị mét vuông).

Câu 4:

Nhà Nam có một ao cá dạng hình chữ nhật MNPQ với chiều dài MQ = 30 m, chiều rộng MN = 20 m. Phần tam giác QST là nơi nuôi ếch, MS = 8 m, PT = 10 m (với S, T lần lượt là các điểm nằm trên cạnh MQ, PQ) (xem hình bên dưới).

Nam đứng ở vị trí N câu cá và quăng lưỡi câu về phía nuôi ếch. Hỏi Nam quăng lưỡi câu xa hơn bao nhiêu mét để lưỡi câu rơi vào nơi nuôi ếch? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

a) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -2), B(3; 4).

b) Phương trình đường tròn có tâm I(3; -2) và đi qua điểm A(4; -1).

Câu 2:

Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao cho trong đó có đúng 3 học sinh nam?

Câu 3:

Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?

Gửi bài