Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk

Lớp 10
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0d:x - 2y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd là

A.

n→=(1;3)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {1;3} \right).

B.

n→=(2;1)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {2;1} \right).

C.

n→=(1;−2)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {1; - 2} \right).

D.

n→=(−2;3)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {- 2;3} \right)

Câu 2:

Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

A.

10.

B.

18.

C.

24.

D.

9.

Câu 3:

Trong mặt phẳng OxyO xy cho các số thực a,ba,b thỏa mãn a>b>0a > b > 0. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip?

A.

x2a2+y2b2=1\dfrac{x^{2}}{a^{2}} + \dfrac{y^{2}}{b^{2}} = 1.

B.

x2a2−y2b2=1\dfrac{x^{2}}{a^{2}} - \dfrac{y^{2}}{b^{2}} = 1.

C.

x2a2+y2b2=−1\dfrac{x^{2}}{a^{2}} + \dfrac{y^{2}}{b^{2}} = - 1.

D.

x2a2−y2b2=−1\dfrac{x^{2}}{a^{2}} - \dfrac{y^{2}}{b^{2}} = - 1.

Câu 4:

Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau:

3     4     6     7     8     9     10     12      13      163\,\,\,\,\, 4\,\,\,\,\, 6\,\,\,\,\, 7\,\,\,\,\, 8\,\,\,\,\, 9\,\,\,\,\, 10\,\,\,\,\, 12\,\,\,\,\,\, 13\,\,\,\,\,\, 16

A.

Q1=6, Q2=8,5, Q3=12,5Q_{1} = 6,\, Q_{2} = 8,5,\, Q_{3} = 12,5.

B.

Q1=6, Q2=8,5, Q3=12Q_{1} = 6,\, Q_{2} = 8,5,\, Q_{3} = 12.

C.

Q1=5, Q2=8,5, Q3=12,5Q_{1} = 5,\, Q_{2} = 8,5,\, Q_{3} = 12,5.

D.

Q1=5, Q2=8,5, Q3=12Q_{1} = 5,\, Q_{2} = 8,5,\, Q_{3} = 12.

Câu 5:

Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12.

A.

57286\dfrac{57}{286}.

B.

24143\dfrac{24}{143}.

C.

27143\dfrac{27}{143}.

D.

229286\dfrac{229}{286}.

Câu 6:

Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp là?

A.

0,750,75.

B.

0,250,25.

C.

0,850,85.

D.

0,50,5.

Câu 7:

Bạn An cân lần lượt 50 quả vài thiều được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau:

Cân nặng(đơn vị: gam) 8 19 20 21 22
Số quả 1 10 19 17 3

Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu trên.

A.

19,519,5.

B.

2020.

C.

1919.

D.

2121.

Câu 8:

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm B(−1 ; 3)B\left( {- 1\,;\, 3} \right) và C(3 ; 1)C\left( {3\,;\, 1} \right). Độ dài vectơ BC→\overset{\rightarrow}{BC} bằng

A.

5\sqrt{5}.

B.

66.

C.

22.

D.

252\sqrt{5}.

Câu 9:

Trong mặt phẳng OxyO xy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−12=0(C):x^{2} + y^{2} + 4x + 6y - 12 = 0 có tâm là

A.

I(−4;−6)I\left( {- 4; - 6} \right).

B.

I(−2;−3)I\left( {- 2; - 3} \right).

C.

I(4;6)I\left( {4;6} \right).

D.

I(2;3)I\left( {2;3} \right).

Câu 10:

Công thức tính số chỉnh hợp chập kk của nn phần tử (1≤k≤n;k,n∈N)\left( {1 \leq k \leq n;k,n \in {\mathbb{N}}} \right) là:

A.

Ank=n!(n−k)!k!.A_{n}^{k} = \dfrac{n!}{\left( {n - k} \right)!k!}.

B.

Cnk=n!(n−k)!.C_{n}^{k} = \dfrac{n!}{\left( {n - k} \right)!}.

C.

Ank=n!(n−k)!.A_{n}^{k} = \dfrac{n!}{\left( {n - k} \right)!}.

D.

Cnk=n!(n−k)!k!.C_{n}^{k} = \dfrac{n!}{\left( {n - k} \right)!k!}.

Câu 11:

Trong hệ trục toạ độ OxyOxy, với i→,j→\overset{\rightarrow}{i},\overset{\rightarrow}{j} lần lượt là các vec tơ đơn vị trên trục hoành và trục tung. Toạ độ của vectơ a→=8j→−3i→\overset{\rightarrow}{a} = 8\overset{\rightarrow}{j} - 3\overset{\rightarrow}{i} bằng

A.

a→=(−3 ; 8)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {- 3\,;\, 8} \right).

B.

a→=(8 ; 3)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {8\,;\, 3} \right).

C.

a→=(8 ; −3)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {8\,;\, - 3} \right).

D.

a→=(3 ; −8)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {3\,;\, - 8} \right).

Câu 12:

Trong một trường THPT, khối 1010 có 156156 học sinh nam và 236236 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 1010 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

A.

236.236.

B.

156.156.

C.

391.391.

D.

392.392.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(2;3)A\left( {2;3} \right) và đường thẳng d:2x+y−4=0d:2x + y - 4 = 0.

a)

Đường thẳng dd có một véc tơ chỉ phương là u→(2;1)\overset{\rightarrow}{u}\left( {2;1} \right).

b)

Khoảng cách từ điểm A(2;3)A\left( {2;3} \right) đến đường thẳng dd bằng 65\dfrac{6}{\sqrt{5}}.

c)

Đường thẳng đi qua điểm A(2;3)A\left( {2;3} \right) và song song với đường thẳng dd, có phương trình 2x+3y+10=02x + 3y + 10 = 0.

d)

Đường thẳng Δ:{x=1+ty=1+3t\Delta:{x=1+ty=1+3t\left\{ \begin{array}{l} {x = 1 + t} \\ {y = 1 + 3t} \end{array} \right. tạo với đường thẳng dd một góc bằng 45045^{0}.

Câu 2:

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Khi đó:

a)

Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=36n(\Omega) = 36.

b)

Biến cố A “Số chấm xuất hiện trong hai lần như nhau” là A={(1;1);(2;2);(3;3);(4;4);(5;5);(6;6)}A = \left\{ (1;1);(2;2);(3;3);(4;4);(5;5);(6;6) \right\}.

c)

Xác suất của biến cố BB “Để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm” là P(B)=13P(B) = \dfrac{1}{3}.

d)

Xác suất của biến cố CC “Để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7” là P(C)=16P(C) = \dfrac{1}{6}.

Câu 3:

Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng (gam) như sau:

29 36 38 39 39 40 40 40 41 41
41 41 42 42 42 43 43 43 44 45
a)

Giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu trên là 29.

b)

Giá trị mốt của mẫu số liệu trên là 41.

c)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là ΔQ=2\Delta_{Q} = 2.

d)

Các giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên là 29.

Câu 4:

Hình vẽ bên mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I(2;1)I\left( {2;1} \right) trong mặt phẳng tọa độ ( đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét), biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 3km3km.

a)

Phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng là (x−2)2+(y−1)2=9.\left( {x - 2} \right)^{2} + \left( {y - 1} \right)^{2} = 9.

b)

Một người dùng điện thoại tại vị tríA(3;2)A\left( {3;2} \right) không sử dụng được dịch vụ của trạm này.

c)

Tính theo đường chim bay khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí B(3;4)B\left( {3;4} \right) di chuyển tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét là 0,16km0,16km.(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

d)

Đường Elip có phương trình chính tắc x216+y29=1\dfrac{x^{2}}{16} + \dfrac{y^{2}}{9} = 1 đi qua hai điểm M(0;3)M\left( {0;3} \right) và N(4;0)N\left( {4;0} \right) nằm trong vùng phủ sóng của trạm.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Gọi SS là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số. Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp SS. Tính xác suất để hai số được chọn có chữ số hàng đơn vị giống nhau? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 2:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình x2+y2−2x+2y−14=0x^{2} + y^{2} - 2x + 2y - 14 = 0 và điểm M(1;1)M\left( {1;1} \right). Đường thẳng dd đi qua điểm MM và cắt đường tròn (C)(C) tại hai điểm AA và BB sao cho MA=2MBMA = 2MB. Tính khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng dd. ( Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 3:

Tung một đồng xu cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp. Tính xác suất để mặt sấp xuất hiện đúng hai lần? (Kết quả làm tròn đền hàng phần chục).

Câu 4:

Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác 0→\overset{\rightarrow}{0} sao cho điểm đầu và điểm cuối của mỗi vectơ đó là 2 trong 18 điểm đã cho?

Câu 5:

Theo Google Maps, sân bay Đà Nẵng có vĩ độ 16,1o16,1^{o} Bắc, kinh độ 108,2o108,2^{o} Đông, sân bay Nội Bài có vĩ độ 21,2o21,2^{o} Bắc, kinh độ 105,8o105,8^{o} Đông. Một máy bay; Bay từ sân bay Đà Nẵng đến sân bay Nội bài. Tại thời điểm tt giờ, tính từ lúc xuất phát,máy bay ở vị trí có vĩ độ xox^{o} Bắc, kinh độ yoy^{o} Đông được tính theo công thức {x=16,1+10225ty=108,2−4825t{x=16,1+10225ty=108,2−4825t\left\{ \begin{array}{l} {x = 16,1 + \dfrac{102}{25}t} \\ {y = 108,2 - \dfrac{48}{25}t} \end{array} \right.. Hỏi chuyến bay từ Đà Nẵng đến Hà Nội hết bao nhiêu thời gian (thời gian tính bằng đơn vị giờ)?

Câu 6:

Sản lượng lúa (đơn vị: tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây:

Sản lượng 20 21 22 23 24
Tần số 5 8 11 10 6

Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Gửi bài