Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Phạm Thành Trung - Tiền Giang

Lớp 10
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(2; -7) và có véc tơ pháp tuyến n→=(−2;3)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {- 2;3} \right) là

A.

-2x + 3y + 25 = 0.

B.

-2x + 3y – 17 = 0.

C.

-2x + 3y – 25 = 0.

D.

2x – 3y – 17 = 0.

Câu 2:

Với giá trị x nào sau đây thì tam thức f(x)=x2−2x−3f(x) = x^{2} - 2x - 3 nhận giá trị dương?

A.

x = 2.

B.

x = 4.

C.

x = 0.

D.

x = -1.

Câu 3:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+(y−2)2=9(C):x^{2} + {(y - 2)}^{2} = 9, tọa độ tâm của đường tròn đã cho là

A.

(0; -2).

B.

(0; 2).

C.

(2; 0).

D.

(1; 2).

Câu 4:

Bất phương trình x2−3x−4≤0x^{2} - 3x - 4 \leq 0 có tập nghiệm là

A.

(−∞ ; −1]∪[4 ; +∞)\left( {- \infty\,;\, - 1} \right\rbrack \cup \left\lbrack {4\,;\, + \infty} \right).

B.

[-4; 1].

C.

[-1; 4].

D.

(-1; 4).

Câu 5:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=(4;3)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {4;3} \right), b→=(−1;−7)\overset{\rightarrow}{b} = \left( {- 1; - 7} \right). Góc giữa hai vectơ a→\overset{\rightarrow}{a} và b→\overset{\rightarrow}{b} là

A.

60∘60{^\circ}.

B.

30∘30{^\circ}.

C.

45∘45{^\circ}.

D.

135∘135{^\circ}.

Câu 6:

Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là

A.

24.

B.

48.

C.

60.

D.

480.

Câu 7:

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−8x+7f(x) = x^{2} - 8x + 7 có bảng xét dấu như sau:

Description: Shape

Description automatically generated with medium confidence

Tập hợp tất cả các giá trị của x để f(x)≤0f(x) \leq 0 là

A.

(−∞;1]\left( {- \infty;1} \right\rbrack.

B.

(1;7)\left( {1;7} \right).

C.

[7;+∞)\left\lbrack {7; + \infty} \right).

D.

[1;7]\left\lbrack {1;7} \right\rbrack.

Câu 8:

Cho đồ thị của hàm số bậc hai y = f(x) như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương trình f(x) < 0 là

A.

∅\varnothing.

B.

[−2 ; 12]\left\lbrack {- 2\,;\,\dfrac{1}{2}} \right\rbrack.

C.

(−2 ; 12)\left( {- 2\,;\,\dfrac{1}{2}} \right).

D.

(−∞ ; −2)∪(12 ; +∞)\left( {- \infty\,;\, - 2} \right) \cup \left( {\dfrac{1}{2}\,;\, + \infty} \right).

Câu 9:

Tích các nghiệm của phương trình 3x2−x−3=x2−x+1\sqrt{3x^{2} - x - 3} = \sqrt{x^{2} - x + 1} là

A.

−2- \sqrt{2}.

B.

0.

C.

-2.

D.

2.

Câu 10:

Cho tập hợp A có n phần tử (n≥1)(n \geq 1) và số nguyên k với 1≤k≤n1 \leq k \leq n. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là

A.

Ank=n!(n−k)!k!\text{A}_{n}^{k} = \dfrac{n!}{\left( {n - k} \right)!k!}.

B.

Cnk=n!(n−k)!\text{C}_{n}^{k} = \dfrac{n!}{\left( {n - k} \right)!}.

C.

Cnk=n!(n−k)!k!\text{C}_{n}^{k} = \dfrac{n!}{\left( {n - k} \right)!k!}.

D.

Ank=n!(n−k)!\text{A}_{n}^{k} = \dfrac{n!}{\left( {n - k} \right)!}.

Câu 11:

Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E):x2576+y2361=1(E):\dfrac{x^{2}}{576} + \dfrac{y^{2}}{361} = 1. Độ dài trục lớn của elip bằng

A.

48.

B.

361.

C.

576.

D.

38.

Câu 12:

Cho a→=(−1;2)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {- 1;2} \right), b→=(5;−7)\overset{\rightarrow}{b} = \left( {5; - 7} \right). Tọa độ của a→−b→\overset{\rightarrow}{a} - \overset{\rightarrow}{b} là

A.

(-5; -14).

B.

(-6; 9).

C.

(4; -5).

D.

(6; -9).

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho phương trình 5x2−8x+2=x2+2\sqrt{5x^{2} - 8x + 2} = \sqrt{x^{2} + 2} (*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Bất phương trình 5x2−8x+2<05x^{2} - 8x + 2 < 0 là một bất phương trình bậc hai.

b)

Bất phương trình x2+2≥0x^{2} + 2 \geq 0 có tập nghiệm là R.

c)

Bình phương hai vế phương trình (*) ta được 4x2−8x=04x^{2} - 8x = 0.

d)

Phương trình (*) có tổng bình phương các nghiệm bằng 16.

Câu 2:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3; 0), B(2; -1), C(4; -1).

a)

Đường tròn tâm C(4; -1), bán kính R = 5 có phương trình (x+4)2+(y−1)2=25\left( {x + 4} \right)^{2} + \left( {y - 1} \right)^{2} = 25.

b)

Đường tròn đường kính BC có tâm I(3; -1).

c)

Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; 0), B(2; -1) là 2x – 8y + 5 = 0.

d)

Phương trình chính tắc của elip nhận điểm A(3; 0) làm đỉnh và có độ dài trục nhỏ bằng 4 có dạng (E):x29+y24=1(E):\dfrac{x^{2}}{9} + \dfrac{y^{2}}{4} = 1.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình x2+2(m−1)x+m+5≥0x^{2} + 2(m - 1)x + m + 5 \geq 0 có tập nghiệm là R?{\mathbb{R}}?

Câu 2:

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua điểm A(1 ; 2) và song song với đường thẳng 2x + y + 7 = 0 có phương trình dạng 2x + by + c = 0. Giá trị của biểu thức P = b + c bằng bao nhiêu?

Câu 3:

Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): x225+y29=1(E):\,\dfrac{x^{2}}{25} + \dfrac{y^{2}}{9} = 1 có hai tiêu điểm F1, F2.F_{1},\, F_{2}. Gọi M là điểm thuộc (E) có hoành độ bằng 2. Tính MF1+MF2MF_{1} + MF_{2}.

Câu 4:

Từ các số 0; 1; 2; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau từng đôi một?

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Giải phương trình x+10=x−2\sqrt{x + 10} = x - 2.

Câu 2:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ΔABC\Delta ABC có tọa độ các đỉnh là A(1; 2), B(3; 1) và C(5; 4). Viết phương trình đường cao của tam giác đó vẽ từ A.

Câu 3:

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; -2), B(5; 4). Hãy viết phương trình đường tròn có đường kính AB.

Câu 4:

Cho 15 học sinh gồm 5 học sinh lớp 12, 6 học sinh lớp 11 và 4 học sinh lớp 10. Có bao nhiêu cách chọn 7 học sinh từ 15 học sinh đó sao cho mỗi lớp có ít nhất một người?

Gửi bài