Đề thi học kì 2 Toán 10 - Đề số 2

Lớp 10
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.

y=x2+3y = x^{2} + 3.

B.

y=2025x2−x+1y = \dfrac{2025}{x^{2} - x + 1}.

C.

y2=x2+2x+1y^{2} = x^{2} + 2x + 1.

D.

y=x3−2x2+7y = x^{3} - 2x^{2} + 7.

Câu 2:

Bình phương cả hai vế của phương trình x2+3x+2=3x2+1\sqrt{x^{2} + 3x + 2} = \sqrt{3x^{2} + 1} rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình nào sau đây?

A.

2x2+3x+3=02x^{2} + 3x + 3 = 0.

B.

2x2−3x−1=02x^{2} - 3x - 1 = 0.

C.

x2+1=0x^{2} + 1 = 0.

D.

2x2+3x+1=02x^{2} + 3x + 1 = 0.

Câu 3:

Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−12=0(C):x^{2} + y^{2} + 4x + 6y - 12 = 0 có tâm là

A.

I(-2; -3).

B.

I(4; 6).

C.

I(-4; -6).

D.

I(2; 3).

Câu 4:

Cho f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^{2} + bx + c (a≠0)\left( {a \neq 0} \right) và Δ=b2−4ac\Delta = b^{2} - 4ac. Điều kiện cần và đủ để f(x)>0, ∀x∈Rf(x) > 0,\,\forall x \in {\mathbb{R}} là

A.

{a>0Δ≤0{a>0Δ≤0\left\{ \begin{array}{l} {a > 0} \\ {\Delta \leq 0} \end{array} \right..

B.

{a<0Δ>0{a<0Δ>0\left\{ \begin{array}{l} {a < 0} \\ {\Delta > 0} \end{array} \right..

C.

{a>0Δ≥0{a>0Δ≥0\left\{ \begin{array}{l} {a > 0} \\ {\Delta \geq 0} \end{array} \right..

D.

{a>0Δ<0{a>0Δ<0\left\{ \begin{array}{l} {a > 0} \\ {\Delta < 0} \end{array} \right..

Câu 5:

Một bó có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

A.

210.

B.

18.

C.

240.

D.

120.

Câu 6:

Cho tam thức bậc hai y = f(x) có bảng xét dấu như hình sau

Nhận xét nào sau đây đúng về dấu của tam thức bậc hai trên.

A.

f(x) < 0, ∀x∈(−∞;−1)\forall x \in \left( {- \infty; - 1} \right).

B.

f(x) > 0, ∀x∈(−1;+∞)\forall x \in \left( {- 1; + \infty} \right).

C.

f(x) < 0, ∀x∈(−1;4)\forall x \in \left( {- 1;4} \right).

D.

f(x) > 0, ∀x∈(3;+∞)\forall x \in \left( {3; + \infty} \right).

Câu 7:

Trong mặt phẳng Oxy, tiêu điểm của parabol y2=3xy^{2} = \sqrt{3}x là

A.

F(−34;0)F\left( {- \dfrac{\sqrt{3}}{4};0} \right).

B.

F(−32;0)F\left( {- \dfrac{\sqrt{3}}{2};0} \right).

C.

F(32;0)F\left( {\dfrac{\sqrt{3}}{2};0} \right).

D.

F(34;0)F\left( {\dfrac{\sqrt{3}}{4};0} \right).

Câu 8:

Tam thức bậc hai f(x)=x2−4x+3f(x) = x^{2} - 4x + 3 âm trong khoảng nào dưới đây.

A.

(−∞; 3)\left( {- \infty;\, 3} \right).

B.

(3; +∞)\left( {3;\, + \infty} \right).

C.

(1; 3)\left( {1;\, 3} \right).

D.

(1; +∞)\left( {1;\, + \infty} \right).

Câu 9:

Tập xác định D của hàm số y=3x−1y = \sqrt{3x - 1} là

A.

D=[0;+∞)D = \left\lbrack {0; + \infty} \right).

B.

D=(0;+∞)D = \left( {0; + \infty} \right).

C.

D=[13;+∞)D = \left\lbrack {\dfrac{1}{3}; + \infty} \right).

D.

D=(13;+∞)D = \left( {\dfrac{1}{3}; + \infty} \right).

Câu 10:

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:{x=−21−3ty=32+4td:{x=−21−3ty=32+4t\left\{ \begin{array}{l} {x = - 21 - 3t} \\ {y = 32 + 4t} \end{array} \right.. Tìm tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng d.

A.

(-3; 4).

B.

(4; -3).

C.

(-3; -4).

D.

(4; 3).

Câu 11:

Lớp 10A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 học sinh tham gia cuộc thi ‘‘RING THE GOLDEN BELL”?

A.

20.

B.

25.

C.

500.

D.

45.

Câu 12:

Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

A.

x9+y8=1\dfrac{x}{9} + \dfrac{y}{8} = 1.

B.

x22+y23=1\dfrac{x^{2}}{2} + \dfrac{y^{2}}{3} = 1.

C.

x29+y21=1\dfrac{x^{2}}{9} + \dfrac{y^{2}}{1} = 1.

D.

x29−y28=1\dfrac{x^{2}}{9} - \dfrac{y^{2}}{8} = 1.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Trong mp Oxy cho đường thẳng Δ:3x−4y+10=0\Delta:3x - 4y + 10 = 0 và đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=4(C):{(x - 1)}^{2} + {(y - 2)}^{2} = 4.

a)

Đường thẳng Δ\Delta cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt.

b)

Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta là n→=(3;−4)\overset{\rightarrow}{n} = \left( {3; - 4} \right).

c)

Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(1; 2).

d)

Đường tròn (C) có tâm I(1; 2) và bán kính R = 4.

Câu 2:

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^{2} + bx + c (P) có đồ thị như hình vẽ. Biết thêm giao điểm của đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 2.

A graph of a function

Description automatically generated

a)

(P) có tung độ đỉnh bằng 2.

b)

∀x<0⇒y>2\forall x < 0\Rightarrow y > 2.

c)

(P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ trái dấu.

d)

(P) đi qua điểm M(3; −14)M\left( {3;\,\dfrac{- 1}{4}} \right).

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x−y+24=0d:2x - y + 24 = 0 và đường thẳng Δ:mx−30y+25=0\Delta:mx - 30y + 25 = 0 . Với giá trị nào của m thì d và Δ\Delta vuông góc với nhau?

Câu 2:

Cho phương trình 2x2+2x+9=x−2\sqrt{2x^{2} + 2x + 9} = x - 2. Số nghiệm của phương trình là?

Câu 3:

Trong mặt phẳng Oxy, tiêu cự của hypebol có phương trình chính tắc x237−y212=1\dfrac{x^{2}}{37} - \dfrac{y^{2}}{12} = 1 là?

Câu 4:

Nhiệt độ mặt đất trong một vùng ở một thời điểm đo được khoảng 35oC35^{o}C. Biết rằng cứ lên cao 1 km thì nhiệt độ giảm đi 5oC5{^o}C. Gọi T là nhiệt độ khi đo trong điều kiện thường ở độ cao h (km) so với mặt đất (T tính bằng oC{^o}C). Hỏi nếu lúc đó nhiệt độ ở vùng này trong điều kiện thường tại vị trí A là T=20oCT = 20^{o}C thì A cách mặt đất bao nhiêu km?

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Cho hàm số y=19x+75x2+x+my = \dfrac{19x + 75}{x^{2} + x + m}. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số xác định trên R\mathbb{R}.

Câu 2:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 3), N(4; -1). Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn MN và sau đó viết phương trình đường trung trục của đoạn MN.

Câu 3:

Một của hàng bán gạo Nếp Thơm Hoà Bình ước tính lợi nhuận một ngày được tính theo công thức l(x)=−10x2+250x−500l(x) = - 10x^{2} + 250x - 500 trong đó l được tính theo đơn vị là nghìn đồng là lợi nhuận một ngày, x được tính theo đơn vị là nghìn đồng là giá bán 1 kg gạo. Hỏi cửa hàng phải bán với giá bao nhiêu để lợi nhuận một ngày khi bán loại gạo đó trên 1 000 000 đồng.

Gửi bài