Đề thi học kì 2 Toán 10 - Đề số 1

Lớp 10
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi α\alpha là góc giữa hai đường thẳng AB và CD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

cos⁡α=cos⁡(AB→, CD→)\cos\alpha = \cos\left( {\overset{\rightarrow}{AB},\,\overset{\rightarrow}{CD}} \right).

B.

cos⁡α=∣cos⁡(AB→, CD→)∣\cos\alpha = \left| {\cos\left( {\overset{\rightarrow}{AB},\,\overset{\rightarrow}{CD}} \right)} \right|.

C.

cos⁡α=∣sin⁡(AB→, CD→)∣\cos\alpha = \left| {\sin\left( {\overset{\rightarrow}{AB},\,\overset{\rightarrow}{CD}} \right)} \right|.

D.

cos⁡α=−∣cos⁡(AB→, CD→)∣\cos\alpha = - \left| {\cos\left( {\overset{\rightarrow}{AB},\,\overset{\rightarrow}{CD}} \right)} \right|.

Câu 2:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình x2+y2−2x+4y−4=0.x^{2} + y^{2} - 2x + 4y - 4 = 0. Tâm II và bán kính RR của (C)(C) lần lượt là

A.

I(2; −4)I\left( {2;\, - 4} \right), R=9R = 9.

B.

I(1; −2)I\left( {1;\, - 2} \right), R=3R = 3.

C.

I(1; −2)I\left( {1;\, - 2} \right), R=9R = 9.

D.

I(1; 2)I\left( {1;\, 2} \right), R=1R = 1.

Câu 3:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm M(6;3)M\left( {6;3} \right), N(−3;6)N\left( {- 3;\text{6}} \right). Gọi P(x;y)P\left( {x; y} \right) là điểm trên trục hoành sao cho ba điểm MM, NN, PP thẳng hàng. Khi đó x+yx + y có giá trị là

A.

-3.

B.

5.

C.

-15.

D.

15.

Câu 4:

Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là

A.
77.
B.
A73A_{7}^{3}.
C.
7!3!\dfrac{7!}{3!}.
D.
C73C_{7}^{3}.
Câu 5:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho elip (E)(E) có tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên (E)(E) đến hai tiêu điểm bằng 88 và tiêu cự của (E)(E) bằng 272\sqrt{7}. Phương trình chính tắc của (E)(E) là

A.
x29+y216=1\dfrac{x^{2}}{9} + \dfrac{y^{2}}{16} = 1.
B.
x216−y29=1\dfrac{x^{2}}{16} - \dfrac{y^{2}}{9} = 1.
C.
x216+y29=1\dfrac{x^{2}}{16} + \dfrac{y^{2}}{9} = 1.
D.
9x2+16y2=19x^{2} + 16y^{2} = 1.
Câu 6:

Cho aa là số tự nhiên có 10 chữ số. Tìm hàng quy tròn của aa với độ chính xác d=999d = 999.

A.
Hàng trăm.
B.
Hàng nghìn.
C.
Hàng chục nghìn.
D.
Hàng chục.
Câu 7:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình 2x+3y−4=02x + 3y - 4 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d?d?

A.
u→=(3;−2)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {3; - 2} \right).
B.
u→=(2;3)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {2;3} \right).
C.
u→=(−3;−2)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {- 3; - 2} \right).
D.
u→=(3;2)\overset{\rightarrow}{u} = \left( {3;2} \right).
Câu 8:

Mẫu số liệu sau ghi lại cân nặng (đơn vị là ki-lô-gam) của các bạn tổ 2 lớp 10A:

38     40     55     44      50     82     78     65     48     44      5438\,\,\,\,\, 40\,\,\,\,\, 55\,\,\,\,\, 44\,\,\,\,\,\, 50\,\,\,\,\, 82\,\,\,\,\, 78\,\,\,\,\, 65\,\,\,\,\, 48\,\,\,\,\, 44\,\,\,\,\,\, 54

Trung vị của mẫu số liệu trên là

A.
5050.
B.
4949.
C.
5454.
D.
4848.
Câu 9:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x−2y+1=0d: x - 2y + 1 = 0 và điểm M(2;3)M\left( {2; 3} \right). Phương trình đường thẳng đi qua điểm MM và vuông góc với đường thẳng dd là

A.
x+2y−8=0x + 2y - 8 = 0.
B.
x−2y+4=0x - 2y + 4 = 0.
C.
2x+y−7=02x + y - 7 = 0.
D.
2x−y−1=02x - y - 1 = 0.
Câu 10:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có A(3;5)A\left( {3;5} \right), B(1;2)B\left( {1;2} \right), C(5;2)C\left( {5;2} \right). Tìm tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC.

A.
G(−3;4)G\left( {- 3;4} \right).
B.
G(2;3)G\left( {\sqrt{2};3} \right).
C.
G(3;3)G\left( {3;3} \right).
D.
G(4;0)G\left( {4;0} \right).
Câu 11:

Lớp 10A có 40 học sinh. Cô giáo chủ nhiệm cần chọn ra 3 học sinh làm các chức vụ lớp trưởng, bí thư, lớp phó học tập. Giả sử các bạn trong lớp đều có khả năng làm các chức vụ trên là như nhau. Khi đó, cô giáo có số cách chọn là

A.
A403A_{40}^{3}.
B.
3!3!.
C.
403.40^{3}.
D.
C403C_{40}^{3}.
Câu 12:

Hệ số của x3x^{3} trong khai triển (3+x)7\left( {3 + x} \right)^{7} là

A.
8181.
B.
3535.
C.
256256.
D.
28352835.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ.

a)
Số cách xếp nhóm học sinh trên theo một hàng dọc và học sinh cùng giới đứng cạnh nhau là 14401440 (cách).
b)
Số cách chọn hai bạn từ nhóm học sinh trên để một bạn làm nhóm trưởng và một bạn làm nhóm phó là 28 (cách).
c)
Số cách chọn 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ từ nhóm học sinh trên đi tập văn nghệ là 4545(cách).
d)
Số cách xếp nhóm học sinh trên theo một hàng dọc là 4032040320 (cách).
Câu 2:

Thống kê điểm một bài kiểm tra môn Lịch sử của tất cả học sinh lớp 10A ta được kết quả như sau:

Điểm 5 6 7 8 9 10
Số học sinh 5 8 9 15 5 3
a)

Có 55 học sinh đạt điểm 99 trở lên.

b)

Không có học sinh nào đạt điểm dưới 55.

c)

Điểm kiểm tra trung bình của lớp 10A lớn hơn 88.

d)

Lớp 10A có 4545 học sinh.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2), B(3; -1). Lấy điểm M(a; b) sao cho A là trung điểm của BM. Khi đó 3a - b bằng bao nhiêu?

Câu 2:

Trong tiết học thực hành môn Giáo dục quốc phòng, thầy giáo gọi 1 học sinh lên sân tập mẫu một số động tác cơ bản. Biết từ vị trí xuất phát thầy yêu cầu bạn này bước lên phía trước 2 bước rồi bước sang phải 3 bước thì dừng lại. Nếu coi vị trí ban đầu của bạn học sinh này là gốc tọa độ trong mặt phẳng tọa độ Oxy và từ vị trí ban đầu hướng sang phải là tia Ox, hướng lên phía trước là tia Oy và mỗi bước di chuyển của bạn này là 1 đơn vị độ dài thì khi dừng lại bạn này ở vị trí M(a; b). Tính 2a - b.

Câu 3:

Một trường THPT của tỉnh Bắc Giang có 8 giáo viên Toán gồm có 3 nữ, 5 nam và 4 giáo viên Vật lí nam. Tìm số cách chọn ra một đoàn tập huấn công tác ôn thi tốt nghiệp THPT gồm 3 giáo viên trong đó có đủ 2 môn Toán và Vật lí và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn.

Câu 4:

Bảng số liệu sau đây cho biết sản lượng chè (đơn vị tạ) thu được trong 1 năm của 16 hộ gia đình:

96 112 113 112 114 127 150 125
119 118 113 126 120 115 123 116

Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(−3;1)A\left( {- 3;1} \right) và vectơ n→(2;1).\overset{\rightarrow}{n}\left( {2;1} \right).

a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng Δ\Delta đi qua A(−3;1)A\left( {- 3;1} \right) và có vectơ pháp tuyến là n→\overset{\rightarrow}{n}.

b) Viết phương trình đường tròn (C)(C) tâm O, biết (C)(C) tiếp xúc với đường thẳng Δ\Delta.

Câu 2:

a) Khai triển nhị thức Newton sau: (1−2x)5\left( {1 - 2x} \right)^{5}.

b) Tìm hệ số của x4x^{4} trong khai triển biểu thức: (x+1)(1−2x)5\left( {x + 1} \right)\left( {1 - 2x} \right)^{5}.

Câu 3:

Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số sao cho trong mỗi số có một chữ số xuất hiện đúng ba lần, một chữ số khác xuất hiện đúng hai lần và một chữ số khác với hai chữ số trên.

Gửi bài