Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Hàng Hải 1 – Hải Phòng
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Biểu đồ sau đây cho biết tình hình xuất siêu (xuất khẩu trừ nhập khẩu) của nước ta giai đoạn 2017 – Sơ bộ 2021 (Theo số liệu của Tổng cục Thống kê):

Biểu đồ trên có biểu thị cho ta một hàm số không? Nếu có hãy xác định tập giá trị của hàm số đó.
Biểu đồ trên biểu thị một hàm số. Tập giá trị T = {2017; 2018; 2019; 2020; Sơ bộ 2021}.
Biểu đồ trên biểu thị một hàm số. Tập giá trị T = {1; 9; 6; 46; 10; 57; 19; 94; 4,08}.
Biểu đồ trên biểu thị một hàm số. Tập giá trị T = {1; 9; 6; 46; 10; 57; 19; 94; 4,08; 2017; 2018; 2019; 2020; Sơ bộ 2021}.
Biểu đồ trên không biểu thị một hàm số.
Cho tập hợp khác rỗng . Nếu với mỗi giá trị của x thuộc D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập hợp số thực thì ta có một hàm số.
Tập tất cả các giá trị y nhận được, gọi là tập giá trị của hàm số.
Biểu đồ trên biểu thị một hàm số. Tập giá trị T = {1; 9; 6; 46; 10; 57; 19; 94; 4,08}.
Cho đường tròn . Hãy xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn .
Tâm I(1; 2) và bán kính R = 5.
Tâm I(1; 2) và bán kính R = 25.
Tâm I(-1; -2) và bán kính R = 5.
Tâm I(-1; -2) và bán kính R = 25.
có tâm I(a; b), bán kính R.
(C) có tâm I(1; 2), bán kính R = 5.
Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(-1; 2), bán kính bằng 3?
.
.
.
.
có tâm I(a; b), bán kính R.
có tâm I(-1; 2), bán kính bằng 3.
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
0
2.
1.
Vô số.
Dựa vào định nghĩa vectơ pháp tuyến của đường thẳng.
Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
Cho hàm số có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là:
.
.
.
.
Dựa vào lí thuyết đồ thị hàm số bậc hai.
Tọa độ đỉnh của (P) là .
Cho bảng dữ liệu sau thống kê về doanh thu mỗi tháng của một cửa hàng trong 6 tháng cuối năm 2021:

Hãy cho biết doanh thu của cửa hàng trong tháng 11?
40,8.
30,4.
70,6.
50,2.
Quan sát bảng dữ liệu và nhận xét.
Doanh thu của cửa hàng tháng 11 là 50,2 triệu đồng.
Biểu thức nào sau đây là hàm số theo biến x?
.
.
.
.
Hàm số theo biến x là biểu thức sao cho với mỗi giá trị của x thuộc tập xác định, chỉ nhận được 1 giá trị thực tương ứng của y.
là hàm số theo biến x.
Trong mặt phẳng toạ độ, cho 2 đường thẳng \(\Delta_{1}:a_{1}x + b_{1}y + c_{1} = 0;\mspace{6mu}\Delta_{2}:a_{2}x + b_{2}y + c_{2} = 0\). Góc giữa 2 đường thẳng và được xác định bởi công thức nào?
.
.
.
.
Xem lại công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
Góc giữa 2 đường thẳng và được xác định bởi công thức:
.
Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
(3; 1).
(-2; 1).
(-3; 2).
(-1; 3).
Thay tọa độ từng điểm vào phương trình đường thẳng, nếu tìm được 1 giá trị t thỏa mãn thì điểm đó thuộc đường thẳng.
Ta thấy
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xác định khoảng đồ thị nằm trên trục hoành.
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Hàm số bậc hai có dạng
Trong mặt phẳng tọa độ, có bao nhiêu vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng?
3.
4.
1.
2.
Xem lại lí thuyết vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng.
Trong mặt phẳng tọa độ, có 3 vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng là cắt nhau, song song và trùng nhau
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) có dạng như hình sau:

Khi đó:
Hàm số đã cho là
Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x = -2.
Đỉnh I của đồ thị hàm số có tọa độ là (2; -2).
Đồ thị hàm số đi qua A(0; 6).
Quan sát hình vẽ, nhận dạng các đặc điểm của đồ thị, từ đó tìm hàm số đã cho.
Giả sử hàm số có phương trình
a) Sai. Đồ thị có đỉnh I(2; -2) và đi qua A(0; 6) nên ta có hệ:
Vậy hàm số đã cho là
b) Sai. Quan sát hình vẽ thấy trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x = 2.
c) Đúng. Quan sát hình vẽ thấy đồ thị có đỉnh I(2; -2).
d) Đúng. Quan sát hình vẽ thấy đồ thị hàm số đi qua A(0; 6).
Trong mặt phẳng toạ độ, cho điểm A(2; 0) và đường thẳng
Đường thẳng
Đường thẳng đi qua điểm A và nhận vectơ
Đường thẳng d đi qua điểm N(2; 3).
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là
Từ phương trình tham số
Cách tìm vecto chỉ phương biết vecto pháp tuyến và ngược lại:
Đường thẳng
a) Sai.
b) Đúng. Đường thẳng cần tìm có phương trình:
c) Đúng. d đi qua điểm N(2; 3).
d) Sai. d có vecto chỉ phương là
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(3; 0), B(0; 2) và có tâm I(a; b) thuộc đường thẳng d: x + y = 0. Khi đó giá trị của biểu thức 3a – 5b bằng bao nhiêu?
Dựa vào điều kiện I thuộc d và IA = IB (do A, B thuộc đường tròn tâm I), tìm a, b.
A, B thuộc đường tròn nên
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy
Tính tổng các nghiệm của phương trình
Bình phương hai vế, giải phương trình, thay các giá trị x tìm được vào phương trình ban đầu xem có thỏa mãn rồi kết luận nghiệm.
Bình phương hai vế phương trình, được:
Giải phương trình bậc hai trên, được nghiệm x = -1 và x = -6, thay vào phương trình ban đầu thỏa mãn.
Tổng các nghiệm của phương trình là -7.
Trong mặt phẳng toạ độ, cho điểm A(1; 2) và đường thẳng
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng
Công ty may mặc Unifrom thông báo về bảng giá may áo lớp cho khách hàng như sau: 20 khách hàng đăng kí đầu tiên có giá áo là 130.000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 20 người đăng kí thì cứ có thêm 1 người, giá áo sẽ giảm 1.000 đồng/người cho toàn bộ khách hàng. Gọi x là số lượng khách hàng từ người thứ 21 trở lên. Hỏi số khách hàng đăng kí may áo nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? Biết rằng chi phí thực sự để sản xuất một cái áo là 75.000 đồng.
Tính tổng số khách hàng đăng kí và giá bán mỗi chiếc áo theo x. Công ty không bị lỗ khi lợi nhuận lớn hơn hoặc bằng chi phí. Tìm x sao cho giá bán mỗi chiếc áo lớn hơn hoặc bằng chi phí sản xuất.
Tổng số khách hàng đăng ký là: 20 + x
Giá bán mỗi chiếc áo khi có 20 + x khách hàng là: 130000 – 1000x (đồng).
Công ty không bị lỗ khi và chỉ khi giá bán mỗi chiếc áo không nhỏ hơn chi phí sản xuất một chiếc áo:
Giá trị lớn nhất của x để công ty không bị lỗ là x = 55.
Số khách hàng đăng ký nhiều nhất là: 20 + 55 = 75 (khách hàng).
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Giải các bất phương trình sau:
Áp dụng quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai.
Dễ thấy
Do đó ta có bảng xét dấu

Nên bất phương trình
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A(-2; 4) và B(-6; 1). Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A và B.
Tìm vecto pháp tuyến của đường thẳng và lập phương trình tổng quát.
Vecto chỉ phương của đường thẳng
Vecto pháp tuyến của đường thẳng
Phương trình tổng quát của đường thẳng
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A(4; -5), B(2; -1), C(3; -8) có phương trình dạng
Viết phương trình tổng quát của đường tròn, thay tọa độ các điểm thuộc đường tròn vào phương trình, từ đó tìm được các hệ số.
Phương trình đường tròn cần tìm
Có:
Vậy giá trị của biểu thức





