Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Mường Than – Lai Châu

Lớp 10
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Xét các đại lượng x, y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y là hàm số của x.

A.

x2−y2=4x^{2} - y^{2} = 4.

B.

y=2x−1y = 2x - 1.

C.

x2+y2=9x^{2} + y^{2} = 9.

D.

y2=xy^{2} = x.

Câu 2:

Tập xác định của hàm số y=x−1y = \sqrt{x - 1} là

A.

(1;+∞)\left( {1; + \infty} \right).

B.

(−∞;1]\left( {- \infty;1} \right\rbrack.

C.

[1;+∞)\left\lbrack {1; + \infty} \right).

D.

R\{1}R\backslash\left\{ 1 \right\}.

Câu 3:

Cho hàm số y=x2+5y = \sqrt{x^{2} + 5}. Tính y khi x = -2.

A.

9.

B.

1.

C.

2.

D.

3.

Câu 4:

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

A.

y=x2+x.y = x^{2} + x.

B.

y=1x2.y = \dfrac{1}{x^{2}}.

C.

y=x2+1x.y = \dfrac{x^{2} + 1}{x}.

D.

y=x3+x+1.y = x^{3} + x + 1.

Câu 5:

Cho Parabol y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình trục đối xứng của Parabol là

A.

x = -3.

B.

x = 1.

C.

y = -3.

D.

y = 1.

Câu 6:

Cho Parabol y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Đỉnh của Parabol có toạ độ là

A.

(2; 1).

B.

(1; 0).

C.

(1; 2).

D.

(0; -3).

Câu 7:

Cho đường thẳng (d): 2x – 3y + 1 = 0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)?

A.

n1→=(3;−2)\overset{\rightarrow}{n_{1}} = \left( {3; - 2} \right).

B.

n2→=(2;3)\overset{\rightarrow}{n_{2}} = \left( {2;3} \right).

C.

n3→=(2;−3)\overset{\rightarrow}{n_{3}} = \left( {2; - 3} \right).

D.

n4→=(3;2)\overset{\rightarrow}{n_{4}} = \left( {3;2} \right).

Câu 8:

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng x – 2y – 1 = 0?

A.

2x + 3y + 1 = 0.

B.

2x – y + 1 = 0.

C.

2x – 4y – 2 = 0.

D.

x – 2y + 1 = 0.

Câu 9:

Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0d_{1}:2x + 3y + 15 = 0 và d2:3x−2y−3=0d_{2}:3x - 2y - 3 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

d1d_{1} và d2d_{2} cắt nhau và không vuông góc với nhau.

B.

d1d_{1} và d2d_{2} song song với nhau.

C.

d1d_{1} và d2d_{2} trùng nhau.

D.

d1d_{1} và d2d_{2} cắt nhau và vuông góc với nhau.

Câu 10:

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?

A.

x216+y27=−1.\dfrac{x^{2}}{16} + \dfrac{y^{2}}{7} = - 1.

B.

x225−y27=1.\dfrac{x^{2}}{25} - \dfrac{y^{2}}{7} = 1.

C.

x225+y216=1.\dfrac{x^{2}}{25} + \dfrac{y^{2}}{16} = 1.

D.

x27−y216=−1.\dfrac{x^{2}}{7} - \dfrac{y^{2}}{16} = - 1.

Câu 11:

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của hypebol

A.

x216−y27=−1.\dfrac{x^{2}}{16} - \dfrac{y^{2}}{7} = - 1.

B.

x21+y26=−1.\dfrac{x^{2}}{1} + \dfrac{y^{2}}{6} = - 1.

C.

x225+y216=1.\dfrac{x^{2}}{25} + \dfrac{y^{2}}{16} = 1.

D.

x27−y216=1.\dfrac{x^{2}}{7} - \dfrac{y^{2}}{16} = 1.

Câu 12:

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?

A.

x2=−6yx^{2} = - 6y.

B.

x2=6yx^{2} = 6y.

C.

y2=xy^{2} = x.

D.

y2=−6xy^{2} = - 6x.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số y=−x2+4xy = - x^{2} + 4x có đồ thị là Parabol (P). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

(P) có bề lõm quay lên trên.

b)

(P) có đỉnh (2; 4).

c)

(P) có trục đối xứng x = 2.

d)

(P) có hình vẽ như hình bên:

Câu 2:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng Δ\Delta đi qua hai điểm A(1; -1), B(2; 1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Đường thẳng Δ\Delta có vectơ chỉ phương là AB→(1;2)\overset{\rightarrow}{AB}(1;2) .

b)

Đường thẳng Δ\Delta có vectơ pháp tuyến là n→(2;1)\overset{\rightarrow}{n}(2;1).

c)

Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ\Delta là 2x – y + 1 = 0.

d)

Khoảng cách từ M(-3; 1) đến Δ\Delta bằng 252\sqrt{5}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Giá thuê xe ô tô tự lái là 1,5 triệu đồng một ngày cho hai ngày đầu tiên và 1,2 triệu đồng cho các ngày thuê tiếp theo. Ông A thuê xe với giá trên trong 5 ngày và phải trả a triệu. Tìm a.

Câu 2:

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^{2} + bx + c có đồ thị như hình vẽ:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x sao cho ax2+bx+c>0ax^{2} + bx + c > 0.

Câu 3:

Tính tổng các nghiệm của phương trình 2x2−x+3=x+1\sqrt{2x^{2} - x + 3} = x + 1.

Câu 4:

Gọi α\alpha là góc tạo bởi hai đường thẳng Δ1: x+2y−7=0\Delta_{1}:\, x + 2y - 7 = 0 và Δ2: x+y−1=0\Delta_{2}:\, x + y - 1 = 0. Tính cos⁡α\cos\alpha ( làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Tìm điều kiện của tham số m để tam thức bậc hai sau dương với mọi x∈Rx \in {\mathbb{R}}:

f(x)=x2+(m+1)x+2−mf(x) = x^{2} + \left( {m + 1} \right)x + 2 - m.

Câu 2:

Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−2x+2y−8=0x^{2} + y^{2} - 2x + 2y - 8 = 0.

a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của (C).

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A(2; 2).

Câu 3:

Cổng của một ngôi trường có dạng một parabol. Để đo chiều cao h của cổng, một người đo khoảng cách giữa hai chân cổng được 10 m, người đó thấy nếu đứng cách chân cổng 0,5 m thi đầu chạm cổng. Cho biết người này cao 1,6 m, hãy tính chiều cao của cổng.

Gửi bài