Đề giữa học kì 2 Toán 10 THPT Phan Châu Trinh - Đà Nẵng năm 2024 – 2025
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Dự báo thời tiết thành phố Đà Nẵng từ 01h đến 22h ngày 16 tháng 3 năm 2025 như trong ảnh sau

Từ dữ liệu trên, nhiệt độ là một hàm số theo thời gian trong ngày. Mệnh đề nào sau đây sai?
Tập xác định của hàm số là {1;4;7;10;13;16;19;22}.
Nhiệt độ lúc 13h là 25°C.
Tập giá trị của hàm số là {22;23;24;25;26}.
Giá trị lớn nhất của hàm số (nhiệt độ cao nhất trong khoảng từ 01h đến 22h) là 25°C.
Quan sát hình để xét tính đúng sai của từng đáp án.
Tập xác định được lấy từ các thời điểm có trong bảng dữ liệu: {1, 4, 7, 10, 13, 16, 19, 22}.
Vậy A đúng.
Nhiệt độ lúc 13h là
Vậy B đúng.
Các giá trị nhiệt độ là {22, 23, 24, 25}.
Vậy C sai.
Nhiệt độ cao nhất trong bảng là Giá trị lớn nhất là
Vậy D đúng.
Chọn C.
Cho hàm số xác định trên khoảng (-3;7) và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-3;2).
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;7).
Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3).
Quan sát đồ thị suy ra khoảng đơn điệu của đồ thị hàm số.
Hàm số đồng biến trên và .
Hàm số nghịch biến trên .
Chọn C.
Hàm số có tập giá trị là:
.
(-8;+∞).
[-8;+∞).
[8;+∞)
Xác định tập giá trị của hàm số.
Hàm số đã cho là parabol có đỉnh và hệ số ta có bảng biến thiên sau:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy .
Chọn C.
Tam thức bậc hai nhận giá trị âm khi
.
.
.
.
Áp dụng quy tắc xét dấu tam thức bậc hai.
Tam thức bậc hai nhận giá trị âm khi
.
Chọn A.
Tập nghiệm của phương trình là
.
.
.
.
Phương trình có dạng: , điều kiện là
Khi đó: , giải phương trình ta tìm được .
Điều kiện: .
Khi đó:
\(\Leftrightarrow \left[ \begin{align} & x=3 \\ & x=-2 \\ \end{align} \right.\) (ktm)
Vậy phương trình vô nghiệm.
Chọn D.
Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
d có một vectơ pháp tuyến là .
d có một vectơ chỉ phương là .
d vuông góc với đường thẳng .
d song song với đường thẳng .
Cho phương trình:
+) VTPT:
+) VTCP:
Phương trình đường thẳng có:
+) VTPT
+)
+) Vì đường thẳng và có nên vuông .
Vậy D sai.
Chọn D.
Góc giữa hai đường thẳng và ,
Áp dụng công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
Ta có:
Vậy góc giữa hai đường thẳng
Khoảng cách từ điểm
1.
2.
3.
4.
Khoảng cách từ điểm
Khoảng cách từ điểm
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (C) tâm
Phương trình đường tròn có tâm
Phương trình đường tròn có tâm
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một vật chuyển động nhanh trên đường tròn
Vật chuyển động trên đường thẳng
Khi tới vị trị
Vậy phương trình của d là:
Chọn A.
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho hàm số bậc hai

Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng
Trên khoảng
Giá trị của hệ số
Hàm số đã cho là
Quan sát đồ thị xét tính đúng sai của mệnh đề.
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng
Vậy a sai.
b) Đồ thị hàm số có dạng "đi xuống" (từ trái sang phải) trên khoảng
Vậy b đúng.
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm
Vậy c đúng.
d) Hàm số có dạng
Đồ thị hàm số đi qua các điểm
\(\left\{ \begin{align} & a{{\left( -1 \right)}^{2}}+b\left( -1 \right)+3=0 \\ & a{{\left( 3 \right)}^{2}}+b\left( 3 \right)+3=0 \\ \end{align} \right.\)
\(\Leftrightarrow \left\{ \begin{align} & a=-1 \\ & b=2 \\ \end{align} \right.\)
Vậy d đúng.
Vật thể
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng biểu diễn chuyển động của vật thể là
Tọa độ của vật thể
Vật thể
Khi
Xác định tọa độ điểm ban đầu và vector vận tốc.
Lập phương trình chuyển động.
a) Vật thể
Vậy a sai.
b) Tọa độ của vật thể
Vậy b đúng.
c) Vật thể
Vậy c sai.
d) Khi vật thể
Quãng đường vật thể
Vậy d đúng.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
Gọi
Đường thẳng
Phương trình tổng quát của trung tuyến
Suy ra \(\left\{ \begin{align} & a=1 \\ & b=-7 \\ & c=10 \\ \end{align} \right.\).
Vậy
Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng theo bậc thang lũy tiến. Theo quyết định số 2967/QĐ-UBND thành phố Đà Nẵng, ngày 31/12/2024, quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cho hộ dân cư đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, có hiệu lực từ ngày 1/1/2025, được cho như trong bảng sau
| Mức | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá bán lẻ nước sạch (đã có VAT, phí) (đồng/m³) |
|---|---|---|
| 1 | Từ 0 đến 10 m³/đồng hồ/tháng | 4550 |
| 2 | Từ trên 10 đến 30 m³/đồng hồ/tháng | 4100 |
| 3 | Từ trên 30 m³/đồng hồ/tháng | 5100 |
Tháng 1 năm 2025, gia đình A thuộc nhóm khách hàng nêu trên, sử dụng hết 22 m³ nước sạch do Công Ty cổ phần cấp nước Đà Nẵng sản xuất, cung ứng. Hỏi gia đình này phải trả bao nhiêu tiền nước, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn đồng?
Tính giá nước sạch sinh hoạt áp dụng theo bậc thang lũy tiến.
Mức 1:
Mức 2:
Số tiền nước gia đình A phải trả là:
Vậy gia đình A phải trả 95 nghìn đồng.
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Độ cao của quả bóng golf tính theo thời gian được xác định bằng một hàm bậc hai với các thông số cho trong bảng sau:
| Thời điểm (giây) | 0 | 0.5 | 1 | 2 |
|---|---|---|---|---|
| Độ cao (mét) | 0 | 28 | 48 | 64 |
a) Xác định độ cao quả bóng đạt được tại thời điểm 3 giây.
b) Xác định thời điểm để quả bóng đạt độ cao hơn 28 mét.
Độ cao của quả bóng golf tính theo thời gian được xác định bằng một hàm bậc hai có dạng
Hàm bậc hai có dạng
Có
Giải hệ phương trình:
Hàm số biểu diễn độ cao của quả bóng là
a) Độ cao quả bóng đạt được tại thời điểm 3 giây là
Vậy độ cao quả bóng đạt được tại thời điểm 3 giây là 48m.
b) Để quả bóng đạt độ cao hơn 28 mét khi
Vậy để quả bóng đạt độ cao hơn 28m trong khoảng thời gian từ 0,5 giây đến 3,5 giây.
Bác An sống trên một hòn đảo ở vị trí A cách bờ biển một khoảng

- Gọi
- Biểu diễn MC, AM theo
- Biểu diễn thời gian từ
- Lập phương trình tìm x.
Gọi
Ta có:
Thời gian từ A đến M là:
Thời gian từ M đến C là:
Đổi 1 giờ 30 phút =1,5 giờ.
Tổng thời gian từ A đến C là 1,5 giờ nên ta có:
Vậy khoảng cách từ vị trí
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
a) Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) song song với đường thẳng
a) Phương trình đường tròn
b) Vì
Kẻ
a) Đường tròn (C):
b) Kẻ
Ta có
Vì
\(\Leftrightarrow \frac{\left| -1.3+2.4+c \right|}{\sqrt{{{3}^{2}}+{{4}^{2}}}}=\sqrt{6}\Leftrightarrow \left[ \begin{align} & c=5\sqrt{6}-5 \\ & c=-5\sqrt{6}-5 \\ \end{align} \right.\)
\(\Rightarrow d:\left[ \begin{align} & 3x+4y+5\sqrt{6}-5=0 \\ & 3x+4y-5\sqrt{6}-5=0 \\ \end{align} \right.\).
Vậy có 2 phương trình đường thẳng





