Đề thi giữa học kì 2 Toán 10 - Đề số 4

Lớp 10
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hàm số f(x)=5x+1f(x) = \sqrt{5x + 1}. Giá trị f(3) bằng:

A.

4.

B.

Không xác định.

C.

16.

D.

3.

Câu 2:

Hàm số y=3x2+x−4y = 3x^{2} + x - 4 có tập xác định là:

A.

D=R\{3}.\text{D} = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ 3 \right\}.

B.

D=[1;+∞).\text{D} = \left\lbrack {1; + \infty} \right).

C.

D=R.\text{D} = {\mathbb{R}}.

D.

D=R\{1}.\text{D} = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ 1 \right\}.

Câu 3:

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

A.

y=(x2−4x+1)(x+2)y = \left( {x^{2} - 4x + 1} \right)\left( {x + 2} \right).

B.

y=2xx+2y = \dfrac{2x}{x + 2}.

C.

y=−2x2+3x+1y = - 2x^{2} + 3x + 1.

D.

y=3x+5y = 3x + 5.

Câu 4:

Parabol (P):y=3x2−2x+1(P):y = 3x^{2} - 2x + 1 có đỉnh I là:

A.

I(−13;23)I\left( {- \dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3}} \right).

B.

I(13;23)I\left( {\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3}} \right).

C.

I(13;−23)I\left( {\dfrac{1}{3}; - \dfrac{2}{3}} \right).

D.

I(13;32)I\left( {\dfrac{1}{3};\dfrac{3}{2}} \right).

Câu 5:

Cho đồ thị của hàm số bậc hai f(x)f(x) như hình vẽ:

A graph of a function

Description automatically generated

Nghiệm của bất phương trình f(x)>0f(x) > 0 là

A.

x∈(−∞ ; 0)∪(2 ; +∞)x \in \left( {- \infty\,;\, 0} \right) \cup \left( {2\,;\, + \infty} \right).

B.

x∈(0 ; 2)x \in \left( {0\,;\, 2} \right).

C.

x∈(2 ; +∞)x \in \left( {2\,;\, + \infty} \right).

D.

x∈Rx \in {\mathbb{R}}.

Câu 6:

Bảng xét dấu nào dưới đây là bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x)=−x2+3x+4f(x) = - x^{2} + 3x + 4?

A.

B.

C.

D.

Câu 7:

Tập nghiệm của bất phương trình −x2−5x+6≥0- x^{2} - 5x + 6 \geq 0 là

A.

S=(− ∞;−6].S = \left( {- \,\infty; - 6} \right\rbrack.

B.

S=[1;+ ∞).S = \left\lbrack {1; + \,\infty} \right).

C.

S=[−6;1].S = \left\lbrack {- 6;1} \right\rbrack.

D.

S=(− ∞;−6]∪[1;+ ∞).S = \left( {- \,\infty; - 6} \right\rbrack \cup \left\lbrack {1; + \,\infty} \right).

Câu 8:

Tập nghiệm của phương trình 3−x=x+1\sqrt{3 - x} = \sqrt{x + 1} là

A.

S = {2}.

B.

S = {3}.

C.

S = {1}.

D.

S = {-1}.

Câu 9:

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ:4x−7y+1=0\Delta:4x - 7y + 1 = 0 có tọa độ là:

A.

n→=(−7;4)\overset{\rightarrow}{n} = ( - 7;4).

B.

n→=(4;−7)\overset{\rightarrow}{n} = (4; - 7).

C.

n→=(7;4)\overset{\rightarrow}{n} = (7;4).

D.

n→=(4;7)\overset{\rightarrow}{n} = (4;7).

Câu 10:

Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(−2;3)M\left( {- 2;3} \right) và có một vectơ chỉ phương u→(3;−4)\overset{\rightarrow}{u}\left( {3; - 4} \right) là

A.

{x=−2+3ty=3−4t{x=−2+3ty=3−4t\left\{ \begin{array}{l} {x = - 2 + 3t} \\ {y = 3 - 4t} \end{array} \right..

B.

{x=−2+3ty=3+4t{x=−2+3ty=3+4t\left\{ \begin{array}{l} {x = - 2 + 3t} \\ {y = 3 + 4t} \end{array} \right..

C.

{x=5+4ty=6−3t{x=5+4ty=6−3t\left\{ \begin{array}{l} {x = 5 + 4t} \\ {y = 6 - 3t} \end{array} \right..

D.

{x=−2+4ty=3+3t{x=−2+4ty=3+3t\left\{ \begin{array}{l} {x = - 2 + 4t} \\ {y = 3 + 3t} \end{array} \right..

Câu 11:

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d: 3x – 6y – 9 = 0 và d’: x – 2y + 3 = 0.

A.

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

B.

Trùng nhau.

C.

Song song với nhau.

D.

Cắt nhau và vuông góc.

Câu 12:

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, khoảng cách từ điểm M(−2;1)M\left( {- 2;1} \right) đến đường thẳng Δ:3x−4y−10=0\Delta:3x - 4y - 10 = 0 là

A.

5.5.

B.

2.2.

C.

3.3.

D.

4.4.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Quan sát đồ thị hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^{2} + bx + c ở hình vẽ sau:

Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Parabol có toạ độ đỉnh I(2; -1), trục đối xứng x = 2.

b)

Khi x∈(−∞;1)∪(3;+∞)x \in ( - \infty;1) \cup (3; + \infty) thì f(x) > 0.

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2)( - \infty;2); nghịch biến trên khoảng (2;+∞)(2; + \infty).

d)

Hệ số a > 0.

Câu 2:

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ\Delta đi qua hai điểm A(5; 0), B(0; -2) và đường thẳng d:{x=1−3ty=5+4td:{x=1−3ty=5+4t\left\{ \begin{array}{l} {x = 1 - 3t} \\ {y = 5 + 4t} \end{array} \right.. Khi đó:

a)

Phương trình tổng quát của Δ\Delta là 2x – 5y – 10 = 0.

b)

Δ\Delta cắt d.

c)

Gọi góc giữa hai đường thẳng Δ\Delta và d là α\alpha. Ta có 50o<α<70o50^{o} < \alpha < 70^{o}.

d)

Khoảng cách từ điểm A(5; 0) đến đường thẳng d bằng 15\dfrac{1}{5}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Trong một công trình, người ta xây dựng một cổng ra vào hình parabol (minh họa ở Hình 13) sao cho khoảng cách giữa hai chân cổng BC là 9 m. Từ một điểm M trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là MK = 1,6 m và khoảng cách từ K tới chân cổng gần nhất là BK = 0,5 m. Tính chiều cao của cổng theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

 

Câu 2:

Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần làm một thanh đỡ BC có chiều dài bằng 4 m, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài CEBD=53\frac{CE}{BD} = \frac{5}{3}. Hỏi vị trí A cách vị trí B bao nhiêu mét?

Câu 3:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình thoi ABCD có A(0; 2), B(4; 3), giao điểm hai đường chéo nằm trên đường thẳng Δ:x−3y=0\Delta : x - 3y = 0. Khi đó có bao nhiêu điểm C có tọa độ nguyên?

Câu 4:

Có hai con tàu A, B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-met), tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức {x=3−33ty=−4+25t{x=3−33ty=−4+25t\begin{cases} x = 3 - 33t \\ y = -4 + 25t \end{cases}; vị trí tàu B có tọa độ là (4 - 30t; 3 - 40t). Nếu tàu A đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu B chạy thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao nhiêu kilômét?

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Xét dấu tam thức 2x2−6x+922x^{2} - 6x + \dfrac{9}{2}.

Câu 2:

Tìm m để f(x)=−x2+2(m−3)x−9<0f(x) = - x^{2} + 2\left( {m - 3} \right)x - 9 < 0 với mọi x.

Câu 3:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 3), N(4; -1). Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn MN và sau đó viết phương trình đường trung trục của đoạn MN.

Gửi bài