Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT chuyên Trần Phú – Hải Phòng

Lớp 10
90 phút
24 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Trên đoạn thẳng ABAB lấy điểm II sao cho AB=4AIAB = 4AI. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

IB→=−43AB→\overset{\rightarrow}{IB} = - \dfrac{4}{3}\overset{\rightarrow}{AB}.

B.

IB→=43AB→\overset{\rightarrow}{IB} = \dfrac{4}{3}\overset{\rightarrow}{AB}.

C.

IB→=3IA→\overset{\rightarrow}{IB} = 3\overset{\rightarrow}{IA}.

D.

IB→=−3IA→\overset{\rightarrow}{IB} = - 3\overset{\rightarrow}{IA}.

Câu 2:

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng a.a. Tính tích vô hướng AB→.AC→\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC}.

A.

AB→.AC→=−a22\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC} = - \dfrac{a^{2}}{2}.

B.

AB→.AC→=a22\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC} = \dfrac{a^{2}}{2}.

C.

AB→.AC→=−a232\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC} = - \dfrac{a^{2}\sqrt{3}}{2}.

D.

AB→.AC→=2a2.\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{AC} = 2a^{2}.

Câu 3:

Cho tam giác ABCABC có AB=3, A^=30o, B^=120oAB = 3,\,\widehat{A} = 30^{o},\,\widehat{B} = 120^{o}. Hãy chọn khẳng định đúng.

A.

AC=43AC = 4\sqrt{3}.

B.

AC=33AC = 3\sqrt{3}.

C.

AC=3AC = \sqrt{3}.

D.

AC=23AC = 2\sqrt{3}.

Câu 4:

Cho góc α\alpha (0o<α<180o)\left( {0^{o} < \alpha < 180^{o}} \right) thỏa mãn cot⁡α=−12\cot\alpha = - \dfrac{1}{2}. Giá trị cos⁡α\cos\alpha bằng

A.

±55.\pm \dfrac{\sqrt{5}}{5}.

B.

−52.- \dfrac{\sqrt{5}}{2}.

C.

−55.- \dfrac{\sqrt{5}}{5}.

D.

55.\dfrac{\sqrt{5}}{5}.

Câu 5:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm, BC = 5 cm. Khi đó ∣AB→+BC→∣\left| {\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{BC}} \right| là:

A.

4.

B.

13\sqrt{13}.

C.

2132\sqrt{13}.

D.

8.

Câu 6:

Cho hai vectơ a→\overset{\rightarrow}{a} và b→\overset{\rightarrow}{b} khác 0→\overset{\rightarrow}{0}. Xác định góc α\alpha giữa hai vectơ a→\overset{\rightarrow}{a} và b→\overset{\rightarrow}{b} khi a→.b→=−∣a→∣.∣b→∣.\overset{\rightarrow}{a}.\overset{\rightarrow}{b} = - \left| \overset{\rightarrow}{a} \right|.\left| \overset{\rightarrow}{b} \right|.

A.

α=45o\alpha = 45^{\text{o}}.

B.

α=180o\alpha = 180^{\text{o}}.

C.

α=90o\alpha = 90^{\text{o}}.

D.

α=0o\alpha = 0^{\text{o}}.

Câu 7:

Cho hai tập hợp A=(−∞;3]A = \left( {- \infty;3} \right\rbrack, B=(1;5]B = \left( {1;5} \right\rbrack. Khi đó, tập A∪BA \cup B là

A.

(1;3](1;3\rbrack.

B.

(−∞;5]( - \infty;5\rbrack.

C.

(−∞;1)( - \infty;1).

D.

(3;5]\left( {3;5} \right\rbrack.

Câu 8:

Miền không bị gạch kể cả bờ trong hình vẽ nào dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y≥−63x - 2y \geq - 6?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9:

Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.

a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^{2} = b^{2} + c^{2} + 2bc\cos A.

B.

cos⁡B=a2+c2−b22ac\cos B = \dfrac{a^{2} + c^{2} - b^{2}}{2ac}.

C.

a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc\cos A.

D.

cos⁡A=b2+c2−a22bc\cos A = \dfrac{b^{2} + c^{2} - a^{2}}{2bc}.

Câu 10:

Cho hai tập hợp A = {2; 3; 4; 5} và B = {1; 2; 3}. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: X⊂AX \subset A và X⊂BX \subset B?

A.

2.

B.

6.

C.

4.

D.

8.

Câu 11:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a→=4j→−i→\overset{\rightarrow}{a} = 4\overset{\rightarrow}{j} - \overset{\rightarrow}{i}. Tọa độ của vectơ a→\overset{\rightarrow}{a} là:

A.

a→=(4;−1)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {4; - 1} \right).

B.

a→=(−1;−4)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {- 1; - 4} \right).

C.

a→=(−1;4)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {- 1;4} \right).

D.

a→=(−4;1)\overset{\rightarrow}{a} = \left( {- 4;1} \right).

Câu 12:

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

{x+y>3x−y≥−2.{x+y>3x−y≥−2.\left\{ \begin{array}{l} {x + \sqrt{y} > 3} \\ {x - y \geq - 2} \end{array} \right..

B.

{3x2−20y>7x+y2≤100.{3x2−20y>7x+y2≤100.\left\{ \begin{array}{l} {3x^{2} - 20y > 7} \\ {x + y^{2} \leq 100} \end{array} \right..

C.

{x> 5y+ 2< 0x+ y ≥100.{x> 5y+ 2< 0x+ y ≥100.\left\{ \begin{array}{l} {x > \, 5} \\ {y + \, 2 < \, 0} \\ {x + \, y\, \geq 100} \end{array} \right..

D.

{x+ y+ z< 10x+ y < 52x + 3y≥ 20.{x+ y+ z< 10x+ y < 52x + 3y≥ 20.\left\{ \begin{array}{l} {x + \, y + \, z < \, 10} \\ {x + \, y\, < \, 5} \\ {2x\, + \, 3y \geq \, 20} \end{array} \right..

Câu 13:

Cho a là một phần tử của tập hợp S. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

{a}∈S\left\{ a \right\} \in S.

B.

a⊂Sa \subset S.

C.

S⊃aS \supset a.

D.

a∈Sa \in S.

Câu 14:

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

A.

OB→−OC→=OD→−OA→.\overset{\rightarrow}{OB} - \overset{\rightarrow}{OC} = \overset{\rightarrow}{OD} - \overset{\rightarrow}{OA}.

B.

OA→−OB→=CD→.\overset{\rightarrow}{OA} - \overset{\rightarrow}{OB} = \overset{\rightarrow}{CD}.

C.

BC→−BA→=DC→−DA→.\overset{\rightarrow}{BC} - \overset{\rightarrow}{BA} = \overset{\rightarrow}{DC} - \overset{\rightarrow}{DA}.

D.

AB→−AD→=DB→.\overset{\rightarrow}{AB} - \overset{\rightarrow}{AD} = \overset{\rightarrow}{DB}.

Câu 15:

Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

∣AB→∣=∣BA→∣\left| \overset{\rightarrow}{AB} \right| = \left| \overset{\rightarrow}{BA} \right|.

B.

Vectơ 0→\overset{\rightarrow}{0} cùng hướng với mọi vectơ.

C.

AA→=0\overset{\rightarrow}{AA} = 0.

D.

Vectơ 0→\overset{\rightarrow}{0} cùng phương với mọi vectơ.

Câu 16:

Cho 90∘<α<180∘90{^\circ} < \alpha < 180{^\circ}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

tan⁡α>0\tan\alpha > 0.

B.

cot⁡α>0\cot\alpha > 0.

C.

sin⁡α>0\sin\alpha > 0.

D.

cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ΔABC\Delta ABC với A(-2; 5), B(-4; -2), C(1; 5). Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?

a)

Toạ độ vectơ u→=2AB→+AC→\overset{\rightarrow}{u} = 2\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AC} là (1; 14).

b)

Trọng tâm G của tam giác có tọa độ là (−53;−83)\left( {- \dfrac{5}{3}; - \dfrac{8}{3}} \right) .

c)

Độ dài AB=53AB = \sqrt{53} .

d)

cos(AB→,CG→)>0,8\text{cos}\left( {\overset{\rightarrow}{AB},\overset{\rightarrow}{CG}} \right) > 0,8 với G là trọng tâm của tam giác ABC.

Câu 2:

Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Gọi G là giao điểm của AM và BN. Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?

C:\Users\USER\Desktop\Capture 1.PNG

a)

GA→+GB→=2GC→\overset{\rightarrow}{GA} + \overset{\rightarrow}{GB} = 2\overset{\rightarrow}{GC} .

b)

AP→+12BC→=NA→\overset{\rightarrow}{AP} + \dfrac{1}{2}\overset{\rightarrow}{BC} = \overset{\rightarrow}{NA}.

c)

∣AG→∣=3∣MG→∣\left| \overset{\rightarrow}{AG} \right| = 3\left| \overset{\rightarrow}{MG} \right|.

d)

MB→+MC→=0→\overset{\rightarrow}{MB} + \overset{\rightarrow}{MC} = \overset{\rightarrow}{0}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(1; 3) và trọng tâm G(−2;23)G\left( {- 2;\dfrac{2}{3}} \right). Điểm H trên trục Oy thỏa mãn tam giác HBC vuông cân tại H. Tìm tung độ điểm H.

Câu 2:

Cho tam giác ABC có M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC, N là trung điểm của cạnh AC. Giả sử AB→=a→,AC→=b→\overset{\rightarrow}{AB} = \overset{\rightarrow}{a},\overset{\rightarrow}{AC} = \overset{\rightarrow}{b}, ta có MN→=xa→+yb→\overset{\rightarrow}{MN} = x\overset{\rightarrow}{a} + y\overset{\rightarrow}{b}. Khi đó tổng 3x + 6y bằng bao nhiêu?

Câu 3:

Đợt cuối năm, do nhu cầu tiêu dùng tăng cao, một cửa hàng kinh doanh xe máy dự định kinh doanh bổ sung hai loại xe máy của Honda là xe máy Lead và xe máy Vision, với số vốn ban đầu không vượt quá 36 tỉ đồng. Giá nhập về một chiếc xe máy Lead là 40 triệu đồng, lợi nhuận dự kiến là 5 triệu đồng một chiếc. Giá nhập về một chiếc xe máy Vision là 30 triệu đồng, lợi nhuận dự kiến là 3,2 triệu đồng một chiếc. Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu thị trường không vượt quá 1100 chiếc xe cả hai loại và nhu cầu xe Lead không vượt quá 1,5 lần nhu cầu xe Vision.

Hỏi lợi nhuận có thể thu được lớn nhất của cửa hàng là bao nhiêu tiền? (Viết câu trả lời theo đơn vị triệu đồng).

Câu 4:

Cho hai tập hợp A = [7; 2m – 5], B(9; 12] với A là tập hợp khác rỗng. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [0; 2024] để B⊂A ?B \subset A\,?

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Cho tam giác ABC, biết các cạnh a = 3, b = 4, c = 6. Tính độ đài đường cao hạ từ đỉnh C của tam giác (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 2:

a) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1; -2), B(0; 4), C(3; 2). Tìm tọa độ điểm N sao cho AN→+2BN→−4CN→=0→\overset{\rightarrow}{AN} + 2\overset{\rightarrow}{BN} - 4\overset{\rightarrow}{CN} = \overset{\rightarrow}{0}.

b) Một máy bay đang bay từ hướng Đông sang hướng Tây với vận tốc 750 km/h thì gặp luồng gió thổi từ hướng Đông Bắc sang hướng Tây Nam với vận tốc 40 km/h (hình vẽ dưới). Máy bay bị thay đổi vận tốc sau khi gặp gió thổi. Hãy tìm vận tốc mới của máy bay (làm tròn kết quả đến hàng phần chục theo đơn vị km/h).

D:\THÚY HẰNG 2023\SÁCH MỚI 2022\KẾT NỐI\CK1-2024-2025 3 KHỐI 3 BỘ SÁCH\MỚI\z6099046981637_fa96cf44cd8bbf6b9753e62e75d5cc60.jpg

Gửi bài