Đề thi học kì 1 Toán 10 - Đề số 5
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu hoặc : “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.
Đọc kĩ mệnh đề và áp dụng quy tắc sử dụng kí hiệu và .
“Có một số nguyên” tức là tồn tại số nguyên: .
“Số (nguyên) bằng bình phương của chính nó”: .
Vậy mệnh đề đúng là “”.
Cho tập hợp . Tập A là tập nào sau đây?
{-3; 1}.
[-3; 1].
[-3; 1).
(-3; 1).
Với dấu “>” hoặc “<” ta dùng kí hiệu khoảng ().
nên mọi số thực thỏa mãn -3 < x < 1 đều thuộc A. Tập {-3; 1} chỉ có 2 giá trị nên A sai.
Với dấu “>” hoặc “<” ta dùng kí hiệu khoảng. Trong trường hợp này dùng kí hiệu nửa khoảng ở cả hai đầu mút.
Vậy A = (-3; 1).
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Quan sát dạng (ẩn, bậc) của bất phương trình.
Các bất phương trình ở đáp án B, C, D đều là bất phương trình bậc hai hai ẩn.
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?
(0;0)
(1;0)
(0;-2)
(0;2)
Thay tọa độ các điểm vào hệ phương trình, nếu thỏa mãn hệ điểm đó thuộc miền nghiệm.
Thay tọa độ các điểm vào hệ, chỉ có điểm (0;-2) thỏa mãn hệ.
Cho tam giác ABC có
Sử dụng định lí Cosin cho tam giác.
Cho tam giác ABC. Tìm công thức đúng trong các công thức sau:
Áp dụng công thức tính diện tích tam giác.
Cho hình bình hành ABCD. Vecto nào sau đây cùng phương với
Các vecto cùng phương có giá song song với nhau.
Vì ABCD là hình bình hành nên AB // CD.
Khi đó
Biết
Dựng hình thỏa mãn đẳng thức trên và nhận xét.
Vì

Khi đó A, B, C thẳng hàng và A nằm giữa B, C.
Vậy khẳng định đúng là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(4;-3) và N(-2;0). Tọa độ của vecto
(2;-3)
(6;-3)
(-6;3)
(-2;3)
Công thức tọa độ vecto
Cho hai vecto
Áp dụng công thức tính tích vô hướng:
Quy tròn số 12,4567 đến hàng phần trăm ta được
12,45
12,46
12,457
12,5
Quy tròn đến hàng phần trăm là quy tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Xét chữ số thập phân thứ ba là 6 > 5 nên số sau khi quy tròn là 12,46.
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu sau:
45, 46, 42, 50, 38, 42, 44, 42, 40, 60
38
20
42
22
Xác định khoảng biến thiên bằng cách lấy giá trị lớn nhất trừ đi giá trị nhỏ nhất.
Giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu là 38. Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là 60.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R = 60 – 38 = 22.
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Một trò chơi ô chữ đơn giản mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ A thì người ấy được cộng 3 điểm, nếu chọn được chữ B thì bị 1 điểm. Người chơi chỉ chiến thắng khi đạt được số điểm tối thiểu là 20. Gọi x, y theo thứ tự là số lần người chơi chọn được chữ A và chữ B.
Ứng dụng bất phương trình bậc nhất hai ẩn để giải.
a) Sai. Vì mỗi lần chọn được chữ A thì được cộng 3 điểm nên sau x lần chọn chữ A, người chơi được 3x điểm.
b) Đúng. Vì mỗi lần chọn được chữ B thì bì trừ 1 điểm nên sau y lần chọn chữ B, người chơi bị trừ y điểm.
c) Sai. Người chơi cần ít nhất 20 điểm để chiến thắng trò chơi nên
d) Sai. Thay cặp số (8;3) vào bất phương trình được
Vậy người chơi thừa 1 điểm so với điểm tối thiểu để chiến thắng trò chơi.
Cho
Sử dụng kiến thức về dấu của các giá trị lượng giác của các góc.
Áp dụng công thức
a) Sai. Có
b) Sai.
c) Sai. Vì
d) Đúng. Ta có:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi D là điểm đối xứng của B qua G và M là trung điểm của BC.
Áp dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm đối với vecto, quy tắc cộng, trừ hai vecto.

a) Đúng. Theo quy tắc ba điểm:
b) Sai.
c) Sai.
d) Đúng.
Cho mẫu số liệu thống kê số giờ học thêm của 10 học sinh trong một tuần:
2, 3, 4, 4, 5, 6, 6, 7, 8, 15.
a) Sử dụng công thức tính số trung bình.
b) Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện nhiều nhất.
c) Giá trị ngoại lệ nằm ngoài đoạn
d) Sử dụng công thức tính độ lệch chuẩn.

a) Đúng. Số giờ học thêm trung bình của 10 học sinh là
b) Sai. Mốt của mẫu số liệu trên là 4 và 6 vì có tần số lớn nhất (bằng 2).
c) Sai. Trung vị là
Tứ phân vị thứ nhất là
Khoảng tứ phân vị là
Giá trị ngoại lệ sẽ nhỏ hơn
Vậy 15 là giá trị ngoại lệ.
d) Đúng. Phương sai của mẫu số liệu:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là





